Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn.. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009- Lần 1
MễN : VẬT Lí
Thời gian làm bài : 90 phỳt
-Họ và tờn :………
Cõu 1: Một đường dõy cú điện trở 4Ω dẫn một dũng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiờu dựng Hiệu điện
thế hiệu dụng ở nguồn điện lỳc phỏt ra là U = 10kV, cụng suất điện là 400kW Hệ số cụng suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Cú bao nhiờu phần trăm cụng suất bị mất mỏt trờn đường dõy do tỏa nhiệt?
Cõu 2: Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ gia tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vật đi đợc quảng đờng bằng hai lần biên độ
Cõu 3: Một khung dõy dẹt hỡnh chữ nhật gồm 200 vũng, cú cỏc cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc
1200 vũng/phỳt Biết từ trường đều cú vộc tơ cảm ứng từ ⃗ B vuụng gúc với trục quay và B=0,05T Giỏ trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là:
A 37,7V B 26,7V C 42,6V D 53,2V
Cõu 4: Điện năng ở một trạm phỏt điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quỏ trỡnh truyền tải là H =
80% Biết cụng suất truyền tải khụng đổi Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thỡ ta phải
A tăng hiệu điện thế lờn 6kV B giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
C tăng hiệu điện thế lờn đến 4kV D tăng hiệu điện thế cũn 8kV
Cõu 5: Tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hũa với cựng tần số Biết con lắc đơn cú chiều dài 49 cm và lũ xo cú độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lũ xo là
Cõu 6: Một con lắc đơn cú chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi cú gia tốc rơi tự do g, với biờn độ gúc α0 Khi vật đi qua vị trớ cú ly độ gúc α, nú cú vận tốc là v Khi đú, ta cú biểu thức:
A
2
0
v
=α -α
gl B α2 = α02
- glv2. C α02
= α2 +
v2
ω2 D α2 = α02
-
v2g
Cõu 7: Một hệ gồm 2 lũ xo L1, L2 cú độ cứng k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một đầu
gắn cố định, đầu cũn lại gắn vào vật m cú thể dao động điều hoà theo phương
ngang như hỡnh vẽ Khi ở trạng thỏi cõn bằng lũ xo L1 bị nộn 2cm Lực đàn hồi tỏc dụng vào m khi vật cú li độ 1cm là
D 3,4N.
Cõu 8: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ; cuộn dõy thuần cảm Hiệu điện thế
hiệu dụng giữa A và B là 200V, UL = 8
3 UR = 2UC Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
Cõu 9: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà Vận tốc cú độ lớn cực đại bằng 6cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trớ cõn bằng, gốc
thời gian là lỳc vật qua vị trớ x = 3 √ 2 cm theo chiều õm và tại đú động năng bằng thế năng.Phương trỡnh dao động của vật cú dạng
C x = 6 cos (10t + 3 π
π
4 )cm.
Cõu 10: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C
và cuộn dõy Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U √ 6 sin (100πt) V thỡ hiệu điện thế hiệu dụng trờn hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX = √ 2 U, UY = U Hóy cho biết X và Y là phần tử gỡ?
Cõu 11: Một đốn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 220V Biết đốn sỏng khi hiệu điện thế đặt vào
đốn khụng nhỏ hơn 155V Tỷ số giữa thời gian đốn sỏng và đốn tắt trong một chu kỳ là
x
L 2
L 1 m
Mó đề 072
Trang 2A 0,5 lần B 2 lần C √ 2 lần D √ 3 lần.
Cõu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch cú dạng uAB = 100 √ 2 cos 100
πt (V) và cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 2 cos(10πt - π
3 )(A) Giỏ trị của R và L là:
Cõu 13: Đầu O của một sợi dõy đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biờn độ 3cm với tần số2Hz Sau 2s súng truyền
được 2m Chọn gốc thời gian lỳc đầu O đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lỵ độ của điểm M trờn dõy cỏch O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
Cõu 14: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C khụng đổi, R biến thiờn Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi
điều chỉnh R đến khi Pmax, lỳc đú độ lệch pha giữa U và I là
A: 6
B: 3
C 4
D 2
Cõu 15: Một con lắc đơn treo vào một thang mỏy thẳng đứng, khi thang mỏy đứng yờn thỡ con lắc dao động với chu kỳ 1s,
khi thang mỏy chuyển động thỡ con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang mỏy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lờn B: Nhanh dần đều đi xuống
Cõu 16: Một bỏnh xe cú đường kớnh 4m quay với gia tốc gúc khụng đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lỳc bỏnh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trờn vành bỏnh xe ở thời điểm t = 2s là
A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s
Cõu 17: Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt
phẳng đĩa Đĩa chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M= 3Nm Mụmen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể
từ khi đĩa bắt đầu quay là
A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s
Cõu 18: Một vật dao động điều hũa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ cú li độ x1 = - 0,5A (A là biờn độ dao động) đến vị trớ cú li độ x2 = + 0,5A là
Cõu 19: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Wd = Wt khi một vật dao động điều hoà là 0,05s Tần số dao động của vật là:
A: 2,5Hz B: 3,75Hz C 5Hz D 5,5Hz
Cõu 20: Một đĩa mài cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay của nú là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mụmen lực khụng đổi 16Nm, sau 33s kể từ lỳc khởi động tốc độ gúc của đĩa là
Cõu 21: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Mụmen lực dương tỏc dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
B Mụmen quỏn tớnh của vật rắn đối với một trục quay lớn thỡ sức ỡ của vật trong chuyển động quay quanh trục đú lớn.
C Mụmen lực tỏc dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D Mụmen quỏn tớnh của vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay và sự phõn bố khối lượng đối với trục quay.
Cõu 22: Một bỏnh xe cú đường kớnh 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc gúc tăng từ 120vũng/phỳt lờn
360vũng/phỳt Gia tốc hướng tõm của điểm M ở vành bỏnh xe sau khi tăng tốc được 2s là
Câu 23: Biên độ của dao động cỡng bức phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Kích thích ban đầu B Biên độ ngoại lực
C Tần số dao động D Biên độ ngoại lực và quan hệ giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng
Cõu 24: Trong dao động điều hoà , đại lượng khụng phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
Cõu 25: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng
0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
Câu 26: Một vật dao động điều hòa có phơng trình x = 5cos(4 π t + π /3) (cm,s) tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ thời điểm t = 0 đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng lần thứ nhất
A 25,71 cm/s B 42,86 cm/s C 6 cm/s D 8,57 cm/s
Trang 3Câu 27: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là
Câu 28: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi bản
rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB
C = 0,3m; v = 30m/s D = 0,6m; v = 120m/s
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
Câu 30: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C mà không chịu ngoại lực tác dụng D với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 31: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV B tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
C giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.
Câu 32: Một vật rắn có khối lượng 1,5kg có thể quay không ma sát xung quanh một trục cố định nằm ngang Khoảng
cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 20cm, mô men quán tính của vật đối với trục quay là 0,465kg.m2, lấy g = 9,8m/s2 Chu kì dao động nhỏ của vật là
Câu 33: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma sát quanh 1
trục nằm ngang cố định Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2 Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là
Câu 34: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh.
Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là
A L = 7,5 kgm2/s B L = 12,5 kgm2/s C L = 10,0 kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s
Câu35: Vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 5cos(10πt
-π
2 )(cm) Thời gian vật đi được quãng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:
A.15
1
s B 15
2
s C 30
1
s D 12
1 s
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ Câu 37: Cho một khung dây dẫn điện tích S và có N vòng dây , quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ
trường đều
B(Bvuông góc với xx' ) với vận tốc góc Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:
A E0 = NBS B E0 = 2NBS C E0 = NBS D E0 = 2NBS
Câu 38: Cho đoạn mạch RLC nối tiêp, cuộn dây thuần cảm ULR=200(V);UC= 250(V) ,u = 150 2cos
100πt (V) Hệ số công suất của mạch là:
A 0,6 B 0,707 C 0,8 D 0,866
Câu 39: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có
A gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động
Trang 4B gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.
C gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.
D gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.
Câu 40: Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kgm2 D I = 1,85 kgm2
Câu 41:Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm
t = 10s là
A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ D Eđ = 24,6 kJ
C©u 42: Cho đọan mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặc vào 2 đầu đoạn mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều,
người ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu R, L, C lần lượt là UR = 30; UL = 80V;
UC = 40V Hiệu điện thế hiệu dụng UAB ở 2 đầu đoạn mạch là
Câu 43: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 4cos(10t )
4
(cm) và 2
3
x 3cos(10t )
4
(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 44: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 45: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy 3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
Câu 46: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết
rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên
độ dao động của con lắc là
Câu 47: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình
4
u t cm
Biết dao động tại hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là 3
Tốc độ truyền của sóng đó là
Câu 48: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos 20πt (A)
, t đo bằng giây Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i = - 2A2 Hỏi đến thời điểm t = t +0,025 s2 1
cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?
Câu 49: Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đổi Sau 10 s, đĩa quay
được một góc 50 rad Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là
Câu 50: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định
A Có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn
B Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn
C Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy
D Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009- LÇn 1
MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút
Trang 5
-Họ và tên :………
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế
hiệu dụng giữa A và B là 200V, UL = 8
3 UR = 2UC Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
C©u 2: Cho đọan mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặc vào 2 đầu đoạn mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều,
người ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu R, L, C lần lượt là UR = 30; UL = 80V;
UC = 40V Hiệu điện thế hiệu dụng UAB ở 2 đầu đoạn mạch là
Câu 3: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 4cos(10t )
4
(cm) và 2
3
x 3cos(10t )
4
(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 4: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 5: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy 3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết
rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên
độ dao động của con lắc là
Câu 7: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình
4
u t cm
Biết dao động tại hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là 3
Tốc độ truyền của sóng đó là
A 1,0 m/s B 2,0 m/s C 1,5 m/s D 6,0 m/s
Câu 8: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80% Biết công suất truyền tải không đổi Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A tăng hiệu điện thế lên 6kV B giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
C tăng hiệu điện thế lên đến 4kV D tăng hiệu điện thế còn 8kV
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α0 Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức:
A
2
0
v
=α -α
gl B α2 = α02
- glv2. C α02
= α2 +
v2
ω2 . D α2 = α0
2
-
v2g
Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C
và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U √ 6 sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX = √ 2 U, UY = U Hãy cho biết X và Y là phần tử gì?
Câu 12: Một đèn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Biết đèn sáng khi hiệu điện thế đặt vào
đèn không nhỏ hơn 155V Tỷ số giữa thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kỳ là
Mã đề 073
Trang 6Cõu 13: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch cú dạng uAB = 100 √ 2 cos 100
πt (V) và cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 2 cos(10πt - π
3 )(A) Giỏ trị của R và L là:
Cõu 14: Một đường dõy cú điện trở 4Ω dẫn một dũng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiờu dựng Hiệu
điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lỳc phỏt ra là U = 10kV, cụng suất điện là 400kW Hệ số cụng suất của mạch điện là cosφ
= 0,8 Cú bao nhiờu phần trăm cụng suất bị mất mỏt trờn đường dõy do tỏa nhiệt?
Cõu 15: Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ gia tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vật đi đợc quảng đờng bằng hai lần biên độ
Cõu 16: Một khung dõy dẹt hỡnh chữ nhật gồm 200 vũng, cú cỏc cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận
tốc 1200 vũng/phỳt Biết từ trường đều cú vộc tơ cảm ứng từ ⃗ B vuụng gúc với trục quay và B=0,05T Giỏ trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là:
A 37,7V B 26,7V C 42,6V D 53,2V
Cõu 17: Đầu O của một sợi dõy đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biờn độ 3cm với tần số2Hz Sau 2s súng truyền
được 2m Chọn gốc thời gian lỳc đầu O đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lỵ độ của điểm M trờn dõy cỏch O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
Cõu 18: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C khụng đổi, R biến thiờn Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi
điều chỉnh R đến khi Pmax, lỳc đú độ lệch pha giữa U và I là
A: 6
B: 3
C 4
D 2
Cõu 19: Một con lắc đơn treo vào một thang mỏy thẳng đứng, khi thang mỏy đứng yờn thỡ con lắc dao động với chu kỳ 1s,
khi thang mỏy chuyển động thỡ con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang mỏy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lờn B: Nhanh dần đều đi xuống
Cõu 20: Một bỏnh xe cú đường kớnh 4m quay với gia tốc gúc khụng đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lỳc bỏnh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trờn vành bỏnh xe ở thời điểm t = 2s là
A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s
Cõu 21: Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt
phẳng đĩa Đĩa chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M= 3Nm Mụmen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể
từ khi đĩa bắt đầu quay là
A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s
Cõu 22: Một hệ gồm 2 lũ xo L1, L2 cú độ cứng k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một
đầu gắn cố định, đầu cũn lại gắn vào vật m cú thể dao động điều hoà theo
phương ngang như hỡnh vẽ Khi ở trạng thỏi cõn bằng lũ xo L1 bị nộn 2cm Lực
đàn hồi tỏc dụng vào m khi vật cú li độ 1cm là
D 3,4N.
Cõu 23: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà Vận tốc cú độ lớn cực đại bằng 6cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trớ cõn bằng,
gốc thời gian là lỳc vật qua vị trớ x = 3 √ 2 cm theo chiều õm và tại đú động năng bằng thế năng.Phương trỡnh dao động của vật cú dạng
A x = 6 √ 2
cos (10t +
3 π
)cm
C x = 6 cos (10t + 3 π
π
4 )cm.
Cõu 24: Một vật dao động điều hũa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ cú li độ x1 = - 0,5A (A là biờn độ dao động) đến vị trớ cú li độ x2 = + 0,5A là
x
L 2
L 1 m
Trang 7Câu 25: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Wd = Wt khi một vật dao động điều hoà là 0,05s Tần số dao động của vật là:
A: 2,5Hz B: 3,75Hz C 5Hz D 5,5Hz
Câu 26: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
Câu 27: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là
Câu 28: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi bản
rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB
C = 0,3m; v = 30m/s D = 0,6m; v = 120m/s
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
Câu 30: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C mà không chịu ngoại lực tác dụng D với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 31: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV B tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
C giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.
Câu 32: Một vật rắn có khối lượng 1,5kg có thể quay không ma sát xung quanh một trục cố định nằm ngang Khoảng
cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 20cm, mô men quán tính của vật đối với trục quay là 0,465kg.m2, lấy g = 9,8m/s2 Chu kì dao động nhỏ của vật là
Câu 33: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma sát quanh 1
trục nằm ngang cố định Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2 Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là
Câu 34: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh.
Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là
A L = 7,5 kgm2/s B L = 12,5 kgm2/s C L = 10,0 kgm2/s D L = 15,0 kgm2/s
Câu35: Vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 5cos(10πt
-π
2 )(cm) Thời gian vật đi được quãng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:
A.15
1
s B 15
2
s C 30
1
s D 12
1 s
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ Câu 37: Cho một khung dây dẫn điện tích S và có N vòng dây , quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ
trường đều
B(Bvuông góc với xx' ) với vận tốc góc Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:
A E0 = NBS B E0 = 2NBS C E0 = NBS D E0 = 2NBS
Trang 8Cõu 38: Cho đoạn mạch RLC nối tiờp, cuộn dõy thuần cảm ULR=200(V);UC= 250(V) ,u = 150 2cos
100πt (V) Hệ số cụng suất của mạch là:
A 0,6 B 0,707 C 0,8 D 0,866
Cõu 39: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Một điểm trờn vật rắn khụng nằm trờn trục quay cú
A gia tốc tiếp tuyến cựng chiều với chuyển động
B gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tõm.
C gia tốc toàn phần hướng về tõm quỹ đạo.
D gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tõm.
Cõu 40: Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt
phẳng đĩa Đĩa chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là 24 rad/s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là
A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kgm2 D I = 1,85 kgm2
Cõu 41:Một mụmen lực cú độ lớn 30Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2kgm2 Nếu bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ động năng của bỏnh xe ở thời điểm
t = 10s là
A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ D Eđ = 24,6 kJ
Cõu 42: Cường độ dũng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos 20πt (A)
, t đo bằng giõy Tại thời điểm t1 nào đú dũng điện đang giảm và cú cường độ bằng i = - 2A2 Hỏi đến thời điểm t = t +0,025 s2 1
cường độ dũng điện bằng bao nhiờu ?
Cõu 43: Từ trạng thỏi nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nú với gia tốc khụng đổi Sau 10 s, đĩa quay
được một gúc 50 rad Gúc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là
Cõu 44: Momen quỏn tớnh của một vật rắn đối với một trục quay cố định
A Cú giỏ trị dương hoặc õm tựy thuộc vào chiều quay của vật rắn
B Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gõy ra chuyển động quay của vật rắn
C Đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy
D Khụng phụ thuộc vào sự phõn bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay
Cõu 45: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Mụmen lực dương tỏc dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
B Mụmen quỏn tớnh của vật rắn đối với một trục quay lớn thỡ sức ỡ của vật trong chuyển động quay quanh trục đú lớn.
C Mụmen lực tỏc dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D Mụmen quỏn tớnh của vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay và sự phõn bố khối lượng đối với trục quay.
Cõu 46: Một bỏnh xe cú đường kớnh 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc gúc tăng từ 120vũng/phỳt lờn
360vũng/phỳt Gia tốc hướng tõm của điểm M ở vành bỏnh xe sau khi tăng tốc được 2s là
Câu 47: Biên độ của dao động cỡng bức phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Kích thích ban đầu B Biên độ ngoại lực
C Tần số dao động D Biên độ ngoại lực và quan hệ giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng
Cõu 48: Trong dao động điều hoà , đại lượng khụng phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
Cõu 49: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng
0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
Câu 50: Một vật dao động điều hòa có phơng trình x = 5cos(4 π t + π /3) (cm,s) tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ thời điểm t = 0 đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng lần thứ nhất
A 25,71 cm/s B 42,86 cm/s C 6 cm/s D 8,57 cm/s
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009- Lần 1
MễN : VẬT Lí
Thời gian làm bài : 90 phỳt
Trang 9
Cõu 1: Một đường dõy cú điện trở 4Ω dẫn một dũng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiờu dựng Hiệu điện
thế hiệu dụng ở nguồn điện lỳc phỏt ra là U = 10kV, cụng suất điện là 400kW Hệ số cụng suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Cú bao nhiờu phần trăm cụng suất bị mất mỏt trờn đường dõy do tỏa nhiệt?
Cõu 2: Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ gia tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vật đi đợc quảng đờng bằng hai lần biên độ
Cõu 3: Một khung dõy dẹt hỡnh chữ nhật gồm 200 vũng, cú cỏc cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc
1200 vũng/phỳt Biết từ trường đều cú vộc tơ cảm ứng từ ⃗ B vuụng gúc với trục quay và B=0,05T Giỏ trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là:
A 37,7V B 26,7V C 42,6V D 53,2V
Cõu 4: Điện năng ở một trạm phỏt điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quỏ trỡnh truyền tải là H =
80% Biết cụng suất truyền tải khụng đổi Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thỡ ta phải
A tăng hiệu điện thế lờn 6kV B giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
C tăng hiệu điện thế lờn đến 4kV D tăng hiệu điện thế cũn 8kV
Cõu 5: Tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hũa với cựng tần số Biết con lắc đơn cú chiều dài 49 cm và lũ xo cú độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lũ xo là
Cõu 6: Một con lắc đơn cú chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi cú gia tốc rơi tự do g, với biờn độ gúc α0 Khi vật đi qua vị trớ cú ly độ gúc α, nú cú vận tốc là v Khi đú, ta cú biểu thức:
A
2
0
v
=α -α
gl B α2 = α02
- glv2. C α02
= α2 +
v2
ω2 . D α2 = α0
2
-
v2g
Cõu 7: Một hệ gồm 2 lũ xo L1, L2 cú độ cứng k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một đầu
gắn cố định, đầu cũn lại gắn vào vật m cú thể dao động điều hoà theo phương
ngang như hỡnh vẽ Khi ở trạng thỏi cõn bằng lũ xo L1 bị nộn 2cm Lực đàn hồi tỏc dụng vào m khi vật cú li độ 1cm là
D 3,4N.
Cõu 8: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ; cuộn dõy thuần cảm Hiệu điện thế
hiệu dụng giữa A và B là 200V, UL = 8
3 UR = 2UC Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
Cõu 9: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà Vận tốc cú độ lớn cực đại bằng 6cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trớ cõn bằng, gốc
thời gian là lỳc vật qua vị trớ x = 3 √ 2 cm theo chiều õm và tại đú động năng bằng thế năng.Phương trỡnh dao động của vật cú dạng
C x = 6 cos (10t + 3 π
π
4 )cm.
Cõu 10: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C
và cuộn dõy Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U √ 6 sin (100πt) V thỡ hiệu điện thế hiệu dụng trờn hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX = √ 2 U, UY = U Hóy cho biết X và Y là phần tử gỡ?
Cõu 11: Một đốn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 220V Biết đốn sỏng khi hiệu điện thế đặt vào
đốn khụng nhỏ hơn 155V Tỷ số giữa thời gian đốn sỏng và đốn tắt trong một chu kỳ là
Cõu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch cú dạng uAB = 100 √ 2 cos 100
πt (V) và cường độ dũng điện qua mạch cú dạng i = 2 cos(10πt - π
3 )(A) Giỏ trị của R và L là:
x
L 2
L1 m
Trang 10C R = 25 √ 2 Ω , L = 1 π H. D R = 50, L = 0 ,75 π H.
Cõu 13: Đầu O của một sợi dõy đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biờn độ 3cm với tần số2Hz Sau 2s súng truyền
được 2m Chọn gốc thời gian lỳc đầu O đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lỵ độ của điểm M trờn dõy cỏch O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
Cõu 14: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C khụng đổi, R biến thiờn Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi
điều chỉnh R đến khi Pmax, lỳc đú độ lệch pha giữa U và I là
A: 6
B: 3
C 4
D 2
Cõu 15: Một con lắc đơn treo vào một thang mỏy thẳng đứng, khi thang mỏy đứng yờn thỡ con lắc dao động với chu kỳ 1s,
khi thang mỏy chuyển động thỡ con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang mỏy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lờn B: Nhanh dần đều đi xuống
Cõu 16: Một bỏnh xe cú đường kớnh 4m quay với gia tốc gúc khụng đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lỳc bỏnh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trờn vành bỏnh xe ở thời điểm t = 2s là
A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s
Cõu 17: Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt
phẳng đĩa Đĩa chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M= 3Nm Mụmen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể
từ khi đĩa bắt đầu quay là
A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s
Cõu 18: Một vật dao động điều hũa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ cú li độ x1 = - 0,5A (A là biờn độ dao động) đến vị trớ cú li độ x2 = + 0,5A là
Cõu 19: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Wd = Wt khi một vật dao động điều hoà là 0,05s Tần số dao động của vật là:
A: 2,5Hz B: 3,75Hz C 5Hz D 5,5Hz
Cõu 20: Một đĩa mài cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay của nú là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mụmen lực khụng đổi 16Nm, sau 33s kể từ lỳc khởi động tốc độ gúc của đĩa là
Cõu 21: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Mụmen lực dương tỏc dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
B Mụmen quỏn tớnh của vật rắn đối với một trục quay lớn thỡ sức ỡ của vật trong chuyển động quay quanh trục đú lớn.
C Mụmen lực tỏc dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
D Mụmen quỏn tớnh của vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay và sự phõn bố khối lượng đối với trục quay.
Cõu 22: Một bỏnh xe cú đường kớnh 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc gúc tăng từ 120vũng/phỳt lờn
360vũng/phỳt Gia tốc hướng tõm của điểm M ở vành bỏnh xe sau khi tăng tốc được 2s là
Câu 23: Biên độ của dao động cỡng bức phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Kích thích ban đầu B Biên độ ngoại lực
C Tần số dao động D Biên độ ngoại lực và quan hệ giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng
Cõu 24: Trong dao động điều hoà , đại lượng khụng phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
Cõu 25: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng
0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
Câu 26: Một vật dao động điều hòa có phơng trình x = 5cos(4 π t + π /3) (cm,s) tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ thời điểm t = 0 đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng lần thứ nhất
A 25,71 cm/s B 42,86 cm/s C 6 cm/s D 8,57 cm/s
Cõu 27: Con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng cú năng lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lũ xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là F = 2(N) Biờn độ dao động sẽ là
Cõu 28: Một dõy AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi bản
rung hoạt động, người ta thấy trờn dõy cú súng dừng gồm 6 bú súng, với A xem như một nỳt Tớnh bước súng và vận tốc truyền súng trờn dõy AB