Chñ ®Ò chÝnh NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng.. Tn Tl tn Tl tn tl[r]
Trang 1Trờng: THCS Quang Trung
Tổ: KHTN
***********************
đề kiểm tra đại số 8
( Thời gian : 45’)
A ma trận hai chiều :
0,5
1 1,0
1
0,5
1 1,0
4
3,0
2 Hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử
1
0,5
1
1,0
1
0,5
1
1,5
2
2,5
6
6,0
0,5
1
0,5
2
1,0
1,0
2
2,0
3 1,5
1
1,5
1 0,5
3
3,5
12
10
B nội dung đề:
I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 6 có 4 phơng án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phơng án trả lời đúng Hãy chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm.
Câu 1: Kết quả phép nhân 5x2 (3x2 – 7x + 2) là:
Câu 2: Viết tích sau: (x – 3y) (x – 3y) thành tổng đợc kết quả là:
C x2 - 6xy + 9y2 D Một kết quả khác
Câu 3: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống ( … ) (x – 3)( …… ) = x3 – 27, để đợc một hằng đẳng thức là:
Câu 4: Kết quả của phép tính 20102 – 20092 là:
Câu 5: Đơn thức – 12x2y3z2t3 Chia hết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 6: Để đa thức x2- 3x + m chia hết cho đa thức x – 2 thì giá trị của m là:
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2đ) Rút gọn biểu thức :
A = x (y + x) – y(x + 3)
B = x3 – 6x2 + 12x – 8 Bài 2: (1,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
x4 – 9x3 + x2 – 9x Bài 3: (2,5đ) Tìm x, biết:
a) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15 b) 3x2 – 9 = 0
Bài 4: (1đ) Chứng minh rằng:
x2 – 5x + 7 > 0 với mọi số thực x
C đáp án và biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm : (3 điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm.
Trang 2Câu 1 2 3 4 5 6
1
(2,0đ) A = x (y + x) – y(x + 3) = xy + x
2 – xy – 3y = x2– 3y
1,0
2
(1,5đ) x
4 – 9x3 + x2 – 9x = x(x3 – 9x2 + x – 9)
= x[(x3 – 9x2) + (x – 9)]
= x[x2(x – 9) + (x – 9)]
= x (x – 9) (x2 + 1)
0,5 0,5 0,5
3a
(1,0đ)
x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15
5x – 2x2 + 2x2 – 2x = 15
3x = 15
x = 5
0,5 0,25 0,25
3b
(1,5đ)
3x2 – 9 = 0
( 3x)2 – 32 = 0
( 3x + 3) ( 3x – 3) = 0
=> 3x + 3 = 0 => 3x = – 3 => x =
3 3
= - 3
hoặc 3x – 3 = 0 => 3x => x =
3
3 = 3
0,25 0,25 0,5 0,5
4
(1,0đ) Có x2 – 5x + 7 = (x2+2.5
2 x +
25
4 )+3
4=(x +5
2)2+3 4 (x+5
2)2≥ 0 ∀ x ∈ IR
⇒(x+5
2)2+3
4≥
3
4∀ x ∈IR
Hay x2 – 5x + 7 > 0 ∀ x ∈IR (đpcm)
0,5 0,25 0,25
( Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
An Lão ngày 26/10/2009
Ngời ra đề
Vũ Thanh Hải
Thứ 2 ngày 02 tháng 11 năm 2009
Họ tên:
Lớp: 8
Bài kiểm tra chơng I – đại số 8
(Thời gian: 45 phút)
I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 6 có 4 phơng án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phơng án trả lời đúng Hãy chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm.
Câu 1: Kết quả phép nhân 5x2 (3x2 – 7x + 2) là:
A 15x4 – 7x + 10x2 B 15x4 +35x2 + 5x2
Câu 2: Viết tích sau: (x – 3y) (x – 3y) thành tổng đợc kết quả là:
Mà
Trang 3C x - 6xy + 9y D Một kết quả khác.
Câu 3: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống ( … )
(x – 3)( …… ) = x3 – 27, để đợc một hằng đẳng thức là:
Câu 4: Kết quả của phép tính 20102 – 20092 là:
Câu 5: Đơn thức – 12x2y3z2t3 Chia hết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 6: Để đa thức x2- 3x + m chia hết cho đa thức x – 2 thì giá trị của m là:
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2đ) Rút gọn biểu thức :
A = x (y + x) – y(x + 3)
B = x3 – 6x2 + 12x – 8
Bài 2: (1,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
x4 – 9x3 + x2 – 9x
Bài 3: (2,5đ) Tìm x, biết:
a) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15
b) 3x2 – 9 = 0
Bài 4: (1đ) Chứng minh rằng:
x2 – 5x + 7 > 0 với mọi số thực x
Bài làm:
I - Phần trắc nghiệm:(3đ)
Đáp án
II - Phần tự luận:(7đ)
Trang 4
***********************************