1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

English 6 unit 4 leson 5 C4567

14 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 6,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

He goes to school at sevenF. five fiftyT[r]

Trang 1

Loc thanh secondary School

Class : 6A3

Loc thanh secondary School

Class : 6A3

Trang 2

10 50

45 15

6 11

Trang 4

Unit 4 Big or small?

Lesson 5

Getting ready for school

(C4 + C5 + C6 + C7)

Trang 5

a Thời gian

b Muộn học

c Nửa, 30 phút

d Giờ đúng

e Muộn

1 Time

2 O’clock

3 Late

4 Late for school

5 Half

Matching

UNIT 4: BIG OR SMALL?

Lesson 5: Getting ready for school

(C4 + C5 + C6 + C7)

Trang 6

UNIT 4: BIG OR SMALL?

Lesson 5: Getting ready for school

(C4 + C5 + C6 + C7)

i VOCABULARY

1.Time :

2.O clock:

5.Late :

3.Half :

4.Past:

thời gian giờ đúng

muộn

nửa, 30 phút giờ hơn

6.Late for school: muộn học

Ex : We are late for school

Trang 7

II Structures :

2 What time does Ba get up ?

 He gets up at six o clock.

1 What time is it?

Giờ đúng :

Giờ lẻ :

3 What time do you get up?

 I get up at six o clock.

Giờ rưỡi

Trang 8

S2 : It’s ten o’clock

III PRACTICE :

Giờ đúng :

Giờ lẻ :

Giờ rưỡi

Ex : S1 : What time is it ?

Trang 9

What …… is it Ba ? time It’s …… o’clock !

We’re …… for school.

eight late

Trang 10

Look at the picture a

guess T/ F

……… 3 He goes to school at seven

F

T

F

five fifty

o’clock six o’clock

fifteen

Trang 11

Activities Time

Get up

Have breakfast

Go to school

 Complete the table

Ex : What time do you go to school ?

Trang 12

You /

go to school

07:15

06 :02 06:00

10:10 10:30

5:15

Noughts and crosses

1 2 3

4 5 6

7 8 9

o o o

X6 O6

O9

X8 O8

X9

X

Trang 13

- Learn new words and structures by heart

- Write a paragraph (6 sentences) about your daily routine

- Do exercise 5- page 43 - the exercise book.

-Prepare unit 5 (A1 + A2)

Ngày đăng: 19/04/2021, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w