1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai thuyết minh móng coc

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 488,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qp :sức chịu tải do thân cọc... Để an toàn , ta chọn vị trí neo sao cho momen kéo và nén bằng nhau như sơ đồ dưới _Sơ đồ tính.

Trang 1

2.1/Số liệu đầu vào

2.1.1/Tải trọng

Ntt Mxtt Hytt Mytt Hxtt

2.1.2/Vật liệu

+Bê tông B20

Rb=11.5 Mpa

Rbt=0.9 Mpa ɣb=0.9

Eb=27000 Mpa +Thép CB240T

Thép dọc Rs=210Mpa Thép ngang Rws= 170Mpa

Es=2x10^5 Mpa 2.1.3/Địa chất

Địa chất của hố khoan 2 là nguy hiểm nhất nên ta chọn hố khoan 2 để chọn Mực nước ngầm : 1.06 m

2.2/ Chọn thông số cho đài và cọc

2.2.1/ Chọn chiều sâu chôn đài

Df =3m

Vậy ta đặt đài trong lớp đất thứ 1

Chiều sâu chôn móng yêu cầu

b

Q

f

)

2 45 tan(

7 0 min

-Tổng lực ngang Q=Htt= (H tt x) 2 (H tt y) 2 120 2 127 2 174 73KN

-ɣ1=15.02KN/m2

-ϕ=1o13’

-Bề rộng đài chọn sơ bộ: B=2m

o o

2 02 15

73 174 ) 2 / ' 13 1 45 tan(

7

0

Vậy Df thỏa

2.2.2/Chon thông số cho cọc

a/ Tiết diện cọc

- Chọn tiết diện cọc :0.4x0.4m

Trang 2

-Chu vi cọc Ap=0.16m2

-Cốt thép trong cọc : Chọn 8ɸ20 ==> As=2513.3mm2

ʯ=As/Ap=(2513.3x10-6)/0.16=1.57%>0.8%

b/Độ sâu cọc

-Dựa vào thí nghiệm spt ta chọn

-Cọc cắm sâu 33m vào lớp đất 6b

-Chiều dài từ mũi cọc lên đáy đài

Lc=33-3=30m -Cọc ngàm vào đài

a1=0.1m -Phần cốt thép neo vào đài

a2= (30÷40)ø=0.6÷0.8m==>ta chọn a2= 0.7m

-Chiều dài thực của đoạn cọc

L=30+0.1+0.7=30.8m

-Chọn cọc dài 31.5 gồm 3 đoạn cọc dài 10.5m

-Chiều dài làm việc của cọc

Llv=31.5-0.7-0.1)=30.7m

2.3/Sức chịu tải của cọc

2.3.1/ Sức chịu tải theo vật liệu

-Cọc bê tông đúc sẵn (đóng hoặc ép )

Ru,vl=ϕ(Ab0.85f’c+RsAs)

Trong đó Rb=11.5 Mpa

Rs=210Mpa

As=2513.3mm2

Ab=0.16-(2513.3x10-6)=0.1575m2

f’c cường độ chịu nén đặc trung của

bê tông kích thước hình trụ 15x30cm)

f’c=0.8B=0.20000KN/m2 (B là

cường độ chịu nén đặc trung của bê tông kích

thước hình lập phương 15x15x15cm)

Hệ số ảnh hưởng đến uốn dọc của tiết diện hình

chữ nhật

 1.028 0.0000288 2 0.0016

_Độ mảnh của cọc

9425

0

25 26 4

0

5 10 1

.1

1



b

l

v

==>Ru,vl=ϕ(Ab0.85f’c+Rs.As)=0.9425x(0.1575x0.85x0.8x20000+210000x 2513.3x10-6 )=2516.28KN

2.3.2/ Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền

Trang 3

) (

R      

Trong đó

.ɣc :Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất ɣc=1

.u: Chu vi tiết diện thân cọc , u=1.6m2

.Ab: Diện tích cọc : Ab=0.16m2

.li: Chiều dài đoạn cọc trong lớp đất thứ i

.qb :Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc ,qb=9500KN/m2 ɣcq,ɣcf hệ số làm việc kể đến phương pháp hạ cọc

Đóng hạ cọc đặc dùng búa cơ , hơi dầu : ɣcq=1

KN l

f u

A q

R c,u c(cq b b cf i i)  1  ( 1  9500  0 16  1 6  855 19 )  2888 3

2.3.3/ Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền

-Tính theo phụ lục G.2 TCVN 10304-2014

Trang 4

s p i i b

b u

c q A u f l Q Q

R ,     

Trong đó

Qp :sức chịu tải do thân cọc

Qs :sức chịu tải do mũi cọc

-Tính sức chịu tải do thân cọc

Q suf i l i

Trong đó : u: chu vi thân cọc (m), u=1.6m

li : Chiều dài đoạn cọc trong lớp đất thứ i(m)

fi : thành phần ma sát đơn vị giữa cọc và lớp đất thứ i (KN/m2)

Ứng suất theo phương đứng do tải trọng bản thân gây ra

Để an toàn ta chọn giá trị ɣ,ϕi,ci nhỏ nhất

i i vi

i

f  ( 1  sin  )  tan  

vi

Trang 5

tổng 1459.66

KN/m

==>Qs=1.6 x 1459.66=2335.46 KN

Thành phần sức chịu tải do mũi cọc

Qp=qp.Ap

Trong đó Ap=0.16m2

Qp: sức chịu mũi đơn vị

KN Q

m KN q

m KN

m KN C

N N N

m

d

N d N

N

c

q

p

b

vp

q c

q vp c

p

97 535 16

0 83 3349

2 / 83 3349 87

10 4 0 8 9 662 10 58 303 721

20 4

3

2 / 58 303 8

9 6 0 7

297

2 / 8

.

9

'

4

.

3

88 10

66 10

72 20 '

36

25

4

.

0

.

.

'

0

'





Vậy Rc,u=Qs+Qp=2335.46+535.97=2871.43KN

Trang 6

2.3.4/ Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm spt

) (

,u q b A b u f si l si f ci l ci

Rc    

Trong đó

.Đầu cọc:

Ab=0.16m2

u=1.6m

Cọc nằm trong lớp 6b:

Np=18 -> qb=300.Np =300x1.8=5400

.Thân cọc:

-Đất rời:

fsi=10.Nsi/3

Lớp đất Li Nsi fsi fsi x Li

Tổng 125.34

-Đất dính :

fsi=αp.fL.cu,I

Trong đó

αp ,fL: tra bảng

Trang 7

2 4.6 11.9 92.62 0.128 76.75 0.89 1 10.59 48.71

2.3.5/ Sức chịu tải cho pháp của cọc

Ta có Rc,uvật liệu= 2516.28 KN

Rc,u cơ lý =2888.3 KN

Rc,ucường độ =2335.46 KN

Rc,uspt = 1319.9 KN

Chọn giá trị bé nhất : Rc,k=Rc,spt=1319.9 KN

2.4/chọn số lượng cọc và bố trí cọc

Sức chịu tải thiết kế của cọc

Trong đó

-ɣo=1.15 đối với móng nhiều cọc

-ɣn=1.15 hệ số tin cậy về tầm quan trọng của công trình tương ứng với cấp 2 -Trị tính toán sức chịu tải trọng nén của cọc k

k d

c

R R

,

-Rc,k: trị tiêu chuẩn sức chịu tải trọng của cọc (Rc,k=Rc,u min)

-ɣk hệ số tin cậy

Móng có ít nhất 1-5 cọc ɣk=1.75

Móng có ít nhất 6-10cọc ɣk=1 65

Móng có ít nhất 11-20 cọc ɣk=1.55

Móng có ít nhất 21 cọc ɣk=1.40

Xác định sơ bộ số lượng cọc trong móng

KN l

f l f u A

q

u

Rc,  b b  ( si sici ci)54000.161.6(125.34159.6) 1319.9

d c n

cd R

d c

tt p

R

N k n

,

Trang 8

Trong đó

_Ntt=3226KN: tải trọng thẳng đứng tính toán công trình tác dụng lên móng _k: hệ số kể đến trọng lượng bản thân đài , đất trên đài , sự lệch tâm do tải trọng do M và H, k=1.2÷1.5 ta chọn k=1.2

_Rc,d=1319.9/1.65=799.94KN

_Nc,d=1.15/1.15 x 757.17-799.94KN

84 4 94 799

3226 2

1

,

d c

tt p

N

N k n

Ta chọn 6 cọc

2.5/Bố trí cọc và chọn kích thước đài

-Bố trí cọc như trên hình : chọn kích thước đài : BđxLđ=3.2mx2.4m

- Chọn sơ bộ chiều cao đài móng là hđ=1.5m

-Chọn tiết diện cột 600x450 mm

Trang 9

2.6/ Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn và nhóm cọc

2.6.1/Kiểm tra tác dụng lên cọc đơn

-Chuyển các ngoại lực tác dụng về đáy của tâm nhóm cọc(trùng với trọng tâm đài )

-Tính tải trọng lớn nhất tác dụng lên cọc

Tải trọng tác dụng lên từng cọc

KN p

KN p

KN p

KN p

KN P

KN P

x

x

x

x

x

x

x

y

y

y

y

y

y

y

KNm h

H M

M

KNm h

H M

M

KN F

D N

N

y y

M x

x

M n

N

p

i

i

tt x

tt

y

tt

đy

tt y

tt

x

tt

đx

đ f tb tt

tt

đ

i i

tt đx i

i

tt đy

tt

đ

i

63 621 2 1 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

88

.

3732

19 553 0 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

88

.

3732

75 484 2 1 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

88

.

3732

54 759 2 1 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

88

.

3732

1 691 0 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

88

.

3732

67 622 2 1 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

88

.

3732

76 5

0

2

1

2

.

1

.

84 3

8 0

8 0

5 328 5 1 127 138

331 5 1 120 151

88 3732 4

2 2 3 3 22 3226

.

6

5

4

3

2

1

2

5

2

4

1

6

3

2

6

5

4

3

2

1

2 2





Trang 10

@Sức chịu tải của cọc đơn

-Pimax=759.54KN<Rc,d=799.94KN

-Pimin=484.75KN>0KN(Cọc không chịu nhổ )

=>Thỏa điều kiện sức chịu tải cọc đơn

@Sức chịu tải của nhóm cọc

Nttđ<Rc,d nhóm cọc

Trong đó :

818 0 3

2 90

3 ) 1 2 ( ) 1 3 ( 2 04 14 1

90

) 1 ( ) 1 (

1

94

799

6

11 3926 94

799 6

818 0

,

, ,

n m

m n n

m

KN R

n

KN R

n R

d

c

p

d c p dnhóm

c

_Số hàng cọc : m=2

_Số cọc trong 1 hàng n=3

o

S

d

04 14 ) 6 1

4 0 arctan(

)

_d=0.4m cạnh cọc

_S=1.6m Khoảng cách giữa 2 tim cọc

Ta có

2.7/ Kiểm tra lún của cọc

2.7.1 Tính toán độ lún của nhóm cọc

_Xác định kích thước của khối móng quy ước

Góc ma sát trong trung bình :

52'

18

7 30

' 36 28 2 1 ' 27 25 8 ' 22 28 2 ' 30 24 8 ' 38 16 6 4 ' 47 1

9

6

0

0 0

0 0

0 0

i

i

i

tb l

l

q

Dự tính dộ lún của nhóm cọc theo mô hình móng

khối quy ước

thoa) (

88 3732 11

3926 ,dnhóm KN N KN

đ

Trang 11

m D

m B

m L

f

qu

qu

7 33 7 30

3

47 7 4

' 52 18 tan 7 30 2 4

2

27 8 4

' 52 18 tan 7 30 2 2

3

*

0 0

2.7.2 Kiểm tra điều kiện ổn định của nền đất dưới khối móng

quy ước

0

2

1

min

max

tc

II tc

II

tc

tb

P

R

P

R

P

Trong đó

2

, 2

, max(min)

*

0

* ' 2

1

.

6

6

2 / 67 1685

78 7 4 3 293 398 5 5 9 43 7 0995 1 (

1

2 / 293

5 9 2 1 35 9 8 24 9 2 4 9 8 34 9 6 4 02 5 8 7 10 1 1 20

1

*

.

2 /

4

.

3

3 / 5

.

9

'

7821 7

3981 5

0995 1 '

36

28

1 2

1

) (

.

qu qu

tt y qu qu

qu

tt x qu qu

tc

qu

tc

II

f qu

tc

II

L B

M L

B

M F

N

F

m KN R

m KN

D

m

KN

c

m KN

C B A

Ktc

m

m

D c D

B B

A K

m

m

R

f





Trong đó :

Fqu: diện tích đáy móng khối quy ước

Fqu=8.27 x 7.47 = 61.78 m2

Mttqu,x ; Mttqu,y ;Nttqu : moomen và lực dọc tính toán ở đáy móng khối quy ước

Trang 12

KNm li

h H M

KNm li

h H M

KN N

Ap l n

F l f F

D W

KN N

W N

N

tt x

tt y

tt y

tt x

tt

qu

i bt p qu i qu

f tb MKQU

tt

MKQU tt

tt

qu

5 328 5

1 127 138 ) (

M

331 5

1 120 151 ) (

M

93 23067

KN 93 9841 1

16 0 7 30 25 4 78 61 22 247 78 61 3 22

)

(

3226

tt

y qu,

tt

x qu,



# Áp lực đất 2 bên cân bằng phần mômen

m2 1687.67KN/

R 2 / 21 324 87

61

06 20059

0 KN/m2 11

17

3

27 8 47 7

65 285 6

47 7 27 8

83 287 6

87 61

06 20059

2 2025.2KN/m 1687.67

1.2 1.2R

KN/m2 31

31

3

27 8 47 7

65 285 6

47 7 27 8

83 287 6

87 61

06 20059

65 285 15

1 / 5 328

83 287 15

1 / 331

06 20059 15

1 / 93 23067

II

2 2

min

II

2 2

max

,

,



m KN P

P

P

KNm M

KNm M

KN N

tc

tb

tc

tc

tc

y

qu

tc

x

qu

tc

qu

==> THỏa điều kiện ổn định

2.7.3 Kiểm tra điều kiện ổn định của nền đất dưới khối móng quy ước

Điều kiện biến dạng lún

S<[S]

Độ lún cho phép [S]=8cm

Áp lực gây lún ở đáy móng khối quy ước

Pgl=Ntc/Fqu =3226/61.87=52.14 KN/m2

Chia lớp phân tố thành từng lớp dày hi=1m

Chọn thông số thí nghiệm nén nhanh

Lớp phân tố chiều dày z TLbt pi1(KN/m2) ko Pgl(KN/m2) pi2(KN/m2)

H tt

y vàHtt

x

Trang 13

==>THỏa điều kiện lún

2.8/ Kiểm tra đài cọc

2.8.1 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng cho đài cọc

Chọn a=15cm => ho=h - a = 150 -15= 135 cm

Ta thấy tháp xuyên thủng 45 bao phủ hết cọc nên thỏa kiều kiện xuyên thủng

Trang 14

2.9/ Tính toán và bố trí cốt thép trong đài

#Thanh thép thứ 1

Xét moomen tại mặt cắt tại ngàm 1-1

M

ri : khoảng cách từ cọc thứ i đén mép cột

Trang 15

r3=r6=1.1m

Pinet: Phản lực ròng của đầu cọc , do phản lực tại cọc 3,6 lớn nhất nên ta chọn phản lực tại cọc 3, 6 để tính thép

KN M

KN net

P

KN net

P

x x

M y

y

M np

Ntt

i

tt dy i

i

tt dx inet

43 1333 1

1 15 537 1 1 06 675

1

1

15 537 2

1 76 5

5 328 8

0 84 3

331 6

3226

6

06 675 2

1 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

3226

3

2 2

_Diện tích cốt thép

1350 210

9 0

10 43 1333 9

0

1 1 1

6

mm ho

Rs

M

_Chọn thép ø20 có as=314.2mm2

_số thanh thép

n1=As1/as=5226.06/314.2=16.63

Chọn n1=17 thanh

_Chọn Khoảng cách giữa các thanh thép

17

100 2

2400

1    

Chọn a1=120mm

Vậy chọn ø20a120

#Thanh thép thứ 2

Xét moomen tại mặt cắt tại ngàm 2-2

M

ri : khoảng cách từ cọc thứ i đén mép cột

r1=r2=r3=0.775m

Pinet: Phản lực ròng của đầu cọc , do phản lực tại cọc 1,2,3 lớn nhất nên ta chọn phản lực tại cọc 1,2,3 để tính thép

Trang 16

KN M

KN net

P

KN net

P

KN net

P

x x

M y

y

M np

Ntt

i

tt dy i

i

tt dx inet

55 1408 775

0 06 675 775 0 63 603 775 0 19

538

06 675 2

1 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

3226

3

63 603 0

76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

3226

2

19 538 2

1 76 5

5 328 8 0 84 3

331 6

3226

1

2

2

2 2

_Diện tích cốt thép

1350 210

9 0

10 55 1408 9

0

2 2 2

6

mm ho

Rs

M

_Chọn thép ø20 có as=314.2mm2

_số thanh thép

n2=As2/as=5520.47/314.2=17.56

Chọn n2=18 thanh

_Chọn Khoảng cách giữa các thanh thép

19

100 2

3200

2    

Chọn a2=150mm

Vậy chọn ø20a150

2.9/ Kiểm tra cọc khi vận chuyển và thi công

a/Khi vận chuyển cọc

_Khi vận chuyển bằng hai neo có sẵn trên cọc , do tác dụng của TLBT , tiết diện cọc sẽ hình thành thớ chịu kéo , nén Để an toàn , ta chọn vị trí neo sao cho momen kéo và nén bằng nhau như sơ đồ dưới

_Sơ đồ tính

Trang 17

_Tính toán cốt thép

+Trọng lượng bản thân cọc

q = Ap.ɣbt =0.16 x 25 = 4 KN/m

+Momen lớn nhất trên cọc

Chọn bề dày bê tông bảo vệ a=3.5cm ==>ho=40-3.5=36.5cm

2 67 82 210

365 400 5 11 9 0 017 0

017 0

2

1

1

017 0 365 400 5 11 9 0

10 44 9

6 2

0

mm Rs

ho b Rb

b

As

m

h v

Rb

b

M

m

Thép đã chọn 8ø20 ==>As=2513.3mm2

Vậy thỏa điều kiện chịu lực khi vận chuyển

b/Khi thi công cọc

_Khi dựng cọc thẳng đứng , ta buộc dây vào một đầu cọc rồi kéo

Mmax=0.0683.q.l2 =0.0683x4x10.52 =30.12KNm

Cốt thép tối thiểu trong cọc cần thiết :

2 39 404 210

365 400 5 11 9 0 0562 0

0562 0

2

1

1

0546 0 365 400 5 11 9 0

10 12 30

6 2

0

mm Rs

ho b Rb

b

As

m

h v

Rb

b

M

m

Thép đã chọn 8ø20 ==>As=2513.3mm2

Vậy thỏa điều kiện chịu lực khi vận chuyển

c/Tính toán móc cẩu để vận chuyển và lắp dựng cọc

_Trọng lượng cọc

Q= q.L= 4 x 10.5 =42 KN

_Diện tích thép trong móc cẩu

As= Q / Rs = (42 x 103 )/ 210 =200 mm2

Trang 18

Ta chọn thép ø18

2.10/ Kiểm tra nội lực trong cọc bằng sap2000

Ta tính hệ số lò xo cho đất nền

0

0

0

Ta được biểu đồ lực cắt như trên hình

Ta tháy được lực cắt trên thân rát bé nên ta chỉ đặt cốt đai theo cấu tạo

Ngày đăng: 19/04/2021, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w