ện tập ẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.. ị tiết học sau : Luyện tập ểm của đoạn thẳng.. ủa đoạn thẳng.
Trang 1PhÐp trõ trong ph¹m vi 10 000
To¸n 3
Trang 2Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010
TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ
1-Đặt tính rồi tính:
3546 +2145
805 +6475
Trang 31- Đặt tính rồi tính:
3546 2145 5691
805 +
7280
Trang 4Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010
TOÁN
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Trang 58652 - 3917= ?
Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010
TOÁN
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
3917
8652 - 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5, viết 5 nhớ 1. 4735
- 1 thêm 1 là 2; 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
- 6 không trừ đựơc 9, lấy 16 trừ 9 bằng
7, viết 7 nhớ 1.
- 3 thêm 1 bằng 4; 8 trừ 4 bằng 4, viết 4
Phép trừ
Trang 6Luy n t p ện tập ập
Bài 1: Tính
6385 2927
7563 4908
8090
Trang 7Luy n t p ện tập ập
Bài 1: Tính
6385 2927
8 5 4 3
7563 4908
5 5 6 2
8090 7131 0959
3561 924 2637
Trang 8Luy n t p ện tập ập
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
9996 - 6669 2340 - 512 9996
9996- 6669 2340 - 512
Trang 9Bài 3: Một cửa hàng có 4283m vải, đã bán được
1635m vải Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?
TÓM T T ẮT
Có : 4283m
Còn l i : ….m ? ại : ….m ?
Đã bán : 1653m
Luy n t p ện tập ập
Gi iải
C a hàng còn l i s mét v i ửa hàng còn lại số mét vải ại : ….m ? ố mét vải ải là: 4283 – 1653 = 2630 (m)
Đáp s : ố mét vải 2630 m
Trang 10Luy n t p ện tập ập
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm rồi xác
định trung điểm O của đoạn thẳng đó.
Trang 11Hoạt động tiếp nối
Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010
TOÁN
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Cách th c hi n phép tr các s trong ph m vi 10 000ực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 ện tập ừ các số trong phạm vi 10 000 ố trong phạm vi 10 000 ạm vi 10 000
Ôn luy n cách v đo n th ng có đ dài cho tr c ện tập ẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước ạm vi 10 000 ẳng có độ dài cho trước ộ dài cho trước ước
Cách xác đ nh trung đi m c a đo n th ng ị tiết học sau : Luyện tập ểm của đoạn thẳng ủa đoạn thẳng ạm vi 10 000 ẳng có độ dài cho trước