Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độD. Áp suất không đổi.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM PHƯỚC
BỘ MÔN VẬT LÍ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 10 (Ban khoa học tự nhiên)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 10123
Họ, tên thí sinh: Lớp: ……… Số báo danh: ………
01 ; / = ~ 07 ; / = ~ 13 ; / = ~ 19 ; / = ~
02 ; / = ~ 08 ; / = ~ 14 ; / = ~ 20 ; / = ~
03 ; / = ~ 09 ; / = ~ 15 ; / = ~ 21 ; / = ~
04 ; / = ~ 10 ; / = ~ 16 ; / = ~ 22 ; / = ~
05 ; / = ~ 11 ; / = ~ 17 ; / = ~ 23 ; / = ~
06 ; / = ~ 12 ; / = ~ 18 ; / = ~ 24 ; / = ~
25 ; / = ~
Câu 1: Trong một phòng rộng 20m2, cao 5m chứa khí ôxi ở áp suất chuẩn Biết khối lượng mol của ôxi là 32kg/kmol, khối lượng riêng ở điều kiện chuẩn là 1,43 kg/m3NA = 6,02.1026/kmol Số phân tử khí ôxi có trong phòng ở nhiệt độ 27oC là
A N = 2,45.1027 B N = 2,69.1027 C N = 2,69.1030 D N = 2,45.1030
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là của hằng số khí lí tưởng?
Câu 3: Hệ thức nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa áp suất và khối lượng riêng của một lượng khí?
A p12 = p21 B p. = hằng số C p
ρhaèng soá D 1 2
ρ p
ρ p
Câu 4: Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất theo hệ thức nào sau:
A = hằng số B p12 = p21 C ρ 1
p
D p11 = p22
Câu 5: Quá trình đẳng áp của một lượng khí là
A nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
B nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
C nhiệt độ tăng, tỉ lệ thuận với thể tích.
D nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
Câu 6: Phương trình trạng thái khí lí tưởng có dạng pV = aRT với R = 8,31J/mol.K Trong đó a là:
A Số phân tử khí trong thể tích V B Hằng số Avôgađrô.
C Số kg khí trong thể tích V D Số mol khí trong thể tích V.
Câu 7: Khi làm nóng đẳng tích một lượng khí thì:
A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi.
B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
C Áp suất không đổi.
D Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
Câu 8: Chọn câu đúng Trong quá trình đẳng tích
A độ tăng áp suất bằng 1/273 độ tăng nhiệt độ.
B độ tăng áp suất không phụ thuộc vào độ tăng nhiệt độ.
C độ tăng áp suất tỉ lệ nghịch với độ tăng nhiệt độ.
D độ tăng áp suất tỉ lệ thuận với độ tăng nhiệt độ.
Câu 9: Chọn câu sai Số a-vô-ga-đrô có giá trị bằng
A số phân tử chứa trong 18 g nước lỏng.
B số phân tử chứa trong 14 g nitơ.
C số nguyên tử chứa trong 22,4 lít khí hêli ở điều kiện tiêu chuẩn.
D số nguyên tử chứa trong 4 g hêli.
Câu 10: Ở nhiệt độ không đổi, một bọt khí di chuyển từ độ sâu lên mặt nước thì
A áp suất của bọt khí tăng B thể tích của bọt khí giảm.
C áp suất của bọt khí không đổi D thể tích của bọt khí tăng.
Câu 11: Ban đầu một bình chứa khí có áp suất p1, nhiệt độ T1 Sau đó khí thoát ra ngoài làm áp suất khí trong bình còn là p2, nhiệt độ T2 Khối lượng bình (cả vỏ bình và khí) đã giảm đi m Khối lượng khí còn lại trong bình được cho bởi công thức:
T mΔm.p
p T T p
T mΔm.p
p T T p
Trang 2C 2
T mΔm.p
p T T p
T mΔm.p
p T T p
Câu 12: Khi nén đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích
A giảm, tỉ lệ thuận với áp suất B giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất.
C tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất D tăng, tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây liên quan đế định luật Sac-lơ
A Quả bóng bàn bị dẹp khi nhúng vào nước nóng có thể phồng ra.
B Khi nung nóng xi lanh thì khí trong xi lanh dãn nở và đẩy pittông di chuyển.
C Xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ lốp.
D Khi bóp mạnh quả bóng bay có thể bị vỡ.
Câu 14: Trong một phòng thể tích 45 m3, nhiệt độ tăng từ 21oC đến 37oC, khi đó khối lượng khí trong phòng thay đổi đi bao nhiêu, nếu áp suất khí quyển lấy bằng 1 atm Coi không khí như một chất khí có khối lượng mol = 29 g/mol
Câu 15: Một xilanh đặt nằm ngang trong có pittông cách nhiệt Pittông ở vị trí chia xilanh thành hai phần bằng nhau, mỗi
phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 37oC và áp suất 2 atm Chiều dài của mỗi phần xilanh đến pittông là 50 cm Muốn pittông dịch chuyển 1,2 cm thì phải đun nóng khí ở một phía lên thêm bao nhiêu độ?
Câu 16: Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.
B loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.
C thể tích của bình, loại khí và nhiệt độ.
D thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ.
Câu 17: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 5oC thì áp suất tăng thêm 1/15 áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khí là
Câu 18: Số a-vô-ga-đrô được định nghĩa sai là
A số phân tử (hay nguyên tử) có trong một đơn vị khối lượng.
B số nguyên tử có trong 12 gam cacbon 12.
C số phân tử (hay nguyên tử) có trong 1 mol khí.
D số nguyên tử (hay phân tử) có trong 22,4 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC, 1 atm)
Câu 19: Một phòng có kích thước 6m x 5m x 4m Tăng nhiệt độ của phòng từ 15oC đến 32oC ở áp suất chuẩn Cho biết khối lượng riêng của không khí có điều kiện chuẩn là 1,293 kg/m3 Khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng là
Câu 20: Một bọt khí có thể tích tăng gấp đôi khi nổi từ đáy hồ lên mặt hồ Cho biết áp suất khí quyển là 1atm; khối lượng
riêng của nước là 103kg/m3 và coi nhiệt độ nước là không đổi Hỏi độ sâu của hồ là bao nhiêu?
Câu 21: Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ?
A Thổi không khí vào một quả bóng bay.
B Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
C Đun nóng khí trong một xilanh hở.
D Đun nóng khí trong một xilanh kín.
Câu 22: Cùng một dung tích và cùng một nhiệt độ bình đựng chất khí nào sau đây có áp suất lớn nhất?
A bình đựng 7 gam khí nitơ B bình đựng 16 gam khí ôxi.
C bình đựng 4 gam khí hiđrô D bình đựng 22 gam khí cacbonic.
Câu 23: Ở nhiệt độ T1, áp suất P1, khối lượng riêng của một chất khí là 1 Biểu thức nào sau đây đúng so với biểu thức của khối lượng riêng của chất khí đó ở nhiệt độ T2, áp suất P2?
A 2 1 1 1
p T
p T
p T T
p T
p T
p p T
Câu 24: Khi làm nóng một lượng khí có áp suất không đổi thì
A số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng lên.
B số phân tử trong một đơn vị thể tích tỉ lệ nghịch nhiệt độ.
C số phân tử trong một đơn vị thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.
Câu 25: Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất theo hệ thức nào sau:
A = hằng số B p12 = p21 C p11 = p22 D 1
ρ p
- HẾT
Trang 3-made cauhoi dapan
Trang 410123 1 A