Kết luận nào sau đây là sai khi tính nồng độ của các chất trong dung dịch theo độ pH của dung dịch tương ứngA. Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p.[r]
Trang 1Phần chung (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Khi cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch FeSO4, sản phẩm của phản ứng là:
A Fe2(SO4)3, FeCl3 B Fe2(SO4)3, FeCl2
C Fe2(SO4)3, Fe, FeCl2 D FeCl2, H2SO4, O2
Câu 2 Tiến hành điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl với điện cực trơ, trong thời gian
9650 giây, I = 2A, hiệu suất 100% Khối lượng kim loại bám vào catot và khối lượng khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:
A 6,4 gam Cu và 13,44 lít khí B 6,4 gam Cu và 1,792 lít khí
C 3,2 gam Cu và 1,344 lít khí D 3,2 gam Cu và 1,792 lít khí
Câu 3 Chia hỗn hợp gồm hai andehit no, đơn chức thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần I, thu được 0,54
gam nước Phần II cộng H2 (Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol no và andehit dư Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X thì thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra là:
A 1,68 lit B 0,112 lit C 0,672 lit D 2,24 lit
Câu 4 Có các dung dịch riêng biệt sau: NaNO2 ; C6H5NH3Cl ; HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH ; CH3COONa ; KCl ; CuCl2 Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:
Câu 5 Trong mọi hợp chất, nguyên tố phi kim X chỉ có một số oxi hoá duy nhất X là
Câu 6 Để tác dụng hết với 100g lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92g KOH Tính khối lượng muối thu được ?
A 100,745 gam B 108,265 gam C 109,813 gam D 98,25 gam
Câu 7 Dung dịch X chứa các ion: Mg2+, NH ❑ + ¿
4
¿ , Cl , SO ❑42− Chia X làm hai phần bằng nhau:
+ Phần I: Cho tác dụng với dd KOH dư & đun nóng, thu được 0,896 lít khí (đktc) và 1,74 gam kết tủa
+ Phần II: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(NO3)2, thu được 4,66 gam kết tủa
Nếu làm khô một nửa dung dịch X thì lượng muối khan thu được là (giả sử muối amoni không bị phân hủy khi cô cạn)
Câu 8 Có hai amin bậc I: (A) là đồng đẳng của anilin; (B) là đồng đẳng của metylamin Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam
(A), thu được 336 cm3 khí N2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn (B), sản phẩm cháy sinh ra là hỗn hợp gồm khí CO2, N2 và hơi
H2O, trong đó tỷ lệ VCO2: VH O2 2 : 3
Công thức của (A), (B) lần lượt là:
A CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)3NH2 B C2H5C6H5NH2 và CH3(CH2)2NH2
C CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)4NH2 D CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)2NH2
Câu 9 Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí gồm CO2, NO và dung
dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng HCl (dư) thì thu được dung dịch Y Hỏi Y có thể hoà tan được tối đa bao nhiêu
gam bột đồng, biết rằng chỉ có duy nhất một sản phẩm khử là khí NO thoát ra
A 3,2 gam B 32 gam C 28,8 gam D 14,4 gam
Câu 10 Hãy chọn chất mà khi phản ứng với dung dịch FeCl3 cho sản phẩm kết tủa ?
A HCOOH B CH3COOCH3 C CH3NH2 D CH3OH
Câu 11 Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần Chọn dãy nào ?
A C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
B CH3COOCH3 < C2H5Cl < C2H5OH < CH3COOH
C C2H5Cl < CH3COOH< CH3COOCH3 < CH3CHO
D CH3COOH < HCOOH < CH3COOH < C2H5F
Câu 12 Cứ 2,62 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom (trong dung môi CCl4) Tỷ lệ số mắt xích Butadien và Stiren trong phân tử cao su Buna-S là:
A 2 : 3 B 1 : 2 C 1 : 3 D 3 : 5
Câu 13 Kết luận nào sau đây là sai khi tính nồng độ của các chất trong dung dịch theo độ pH của dung dịch tương ứng?
A Dung dịch HCl có pH = 2 CM = 0,01M
B Dung dịch H2SO4 có pH = 0 CM = 1M
C Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 11 CM = 0,0005M
D Dung dịch NaOH có pH = 12 CM = 0,01M
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là
3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của cả X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là:
Trường THPT Chuyên
Quốc Học - Huế ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – 2010 Môn: Hoá
Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm).
Trang 2A 13 và 15 B 18 và 11 C 17 và 12 D 11 và 16
Câu 15 Cho các cân bằng sau:
(1)3 ( ) 4 ( ) 4 ( ); 35 (2) ( ) ( ) ( ) ( ); 10 (3)2 ( ) 2 ( ) ( ); 22,08 (4) ( ) 2 ( ) 2 ( ); 115,6
Hãy chọn phản ứng mà khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch ?
A (3) và (4) B (4) C (3) D (1) và (2)
Câu 16 Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Khi cho CaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện Giá trị của V là:
A 1,12 < V < 2,24 B 2,24 < V < 4,48 C 4,48 ≤ V D V ≤ 1,12
Câu 17 Sacarozơ có tính chất nào trong số những tính chất sau:
1 Là polisacarit 2 Là chất kết tinh, không màu 3 Khi thuỷ phân (H+), tạo glucozơ và fructozơ
4 Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương 5 Có phản ứng với Cu(OH)2
Những tính chất đúng là:
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (5) D (3), (4), (5)
Câu 18 Cho 0,1 mol chất X (C3H10O4N2) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH & đun nóng, thu được chất khí làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y chứa hai muối Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m ?
A 16,5 gam B 21,8 gam C 5,7 gam D 15 gam
Câu 19 Nung hỗn hợp (A) gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn (B) Cho
(B) phản ứng với dd HNO3 dư thì thoát ra 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
A 15,2 gam B 14,75 gam C 15,75 gam D 16,25 gam
Câu 20 Hợp chất có liên kết ion trong phân tử là:
A CO2 B H2O2 C NH4Cl D HCl
Câu 21 Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0 gam S, được hỗn hợp (X) Nung (X) trong bình kín không có không
khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp (Y) Hoà tan hết (Y) trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và hai muối sunfat Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
A 61,36% B 63,52% C 55,14% D 53,33%
Câu 22 Khử 1,6 gam hỗn hợp hai andehit no bằng khí H2, thu được hỗn hợp hai rượu (ancol) Đun nóng hỗn hợp hai rượu này với dd H2SO4 đặc ở 1800 C, thu được hỗn hợp 2 olefin (anken) là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hai olefin này được 3,52 gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai andehit là:
A CH3CHO, C2H5CHO B CH3CHO, CH2(CHO)2
C C2H5CHO, C3H7CHO D HCHO, CH3CHO
Câu 23 Cho 30 gam hỗn hợp CaCO3 và KHCO3 tác dụng hết với HNO3, thu được khí Y ; dẫn khí Y qua 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M, thu được kết tủa Z Khối lượng (gam) của Z là:
A 59,6 B 59,5 C 59,1 D 59,3
Câu 24 Cho 0,2 mol P2O5 tác dụng với dung dịch chứa 0,62 mol NaOH Dung dịch thu được sau phản ứng có thành phần gồm những chất tan nào ?
A Na3PO4, NaH2PO4 B Na3PO4, Na2HPO4 C Na3PO4,NaOH D NaOH, NaH2PO4
Câu 25 Cho 0,92 gam hỗn hợp X gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3, thu được 5,64 gam chất rắn Thành phần trăm theo khối lượng của C2H2 và CH3CHO trong hỗn hợp X ban đầu lần lượt là:
A 60% và 40% B 25% và 75% C 30,67% và 69,33% D 28,26% và 71,74%
Câu 26 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 và FeCl3, thu được kết tủa Y Nung kết tủa
Y đến khối lượng không đổi, được chất rắn Z Dẫn luồng khí H2 dư đi qua Z & nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn T Trong T có chứa:
A Fe B Al2O3, ZnO và Fe C Al2O3, Zn D Al2O3 và Fe
Câu 27 Phản ứng nhiệt phân nào sau đây được viết không đúng ?
A 2 KNO3⃗ to2KNO2+O2 B 2 NaHCO3⃗ toNa2CO3+ CO2+ H2O
C NH4NO2⃗ toN2+2 H2O D NO3¿2⃗ to2 HgO+4 NO2+O2
2 Hg ¿
Câu 28 Nguyên nhân làm cho nước clo có tính tẩy màu và sát trùng là do:
A Clo là chất oxi hóa mạnh B Clo là chất khí tan trong nước
C Có chứa oxi nguyên tử - là tác nhân oxi hóa mạnh D Có chứa axit hipoclorơ - là tác nhân oxi hóa mạnh
Câu 29 Hoà tan hỗn hợp chứa 0,15 mol Mg và 0,15 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,525 mol AgNO3 Khi phản ứng kết thúc (xong; xảy ra hoàn toàn; hiệu suất 100%), khối lượng chất rắn thu được là:
A 32,4 gam B 66,3 gam C 56,7 gam D 63,9 gam
Trang 3Câu 30 Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO
và N2O có tỷ khối so với H2 là 20,25 ; dung dịch sau phản ứng không chứa NH4
Khối lượng (gam) dung dịch HNO3
31,5% cần lấy là:
Câu 31.Thành phần chính của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A (NH4)2HPO4 và Ca(HPO4)2 B Ca(HPO4)2
C NH4H2PO4 và(NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và Ca(HPO4)2
Câu 32 Xét ở 250C (điều kiện thường), trường hợp nào sau đây gồm các dung dịch có cùng nồng độ mol/l mà giá trị pH của chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A C6H5NH2, CH3NH2, NaOH, Ba(OH)2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2, NaOH, Ba(OH)2
C Ba(OH)2, NaOH, CH3NH2, C6H5OH D NaOH, CH3NH2, NH3, Ba(OH)2, C6H5OH
Câu 33 Xà phòng hóa este C5H10O2, thu được một ancol Đun nóng ancol này với H2SO4 đặc, ở 1700C thu được hỗn hợp các olefin Este đó là:
A CH3COOCH(CH3)2 B HCOO[CH2]3CH3
C HCOOCH(CH3)C2H5 D CH3COOCH2CH2CH3
Câu 34 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A CO, CH4 B CH4, NH3 C SO2, NO2 D.CO, CO2
Câu 35 Cho isopren tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1:1, thu được tối đa x sản phẩm Đun các ancol bậc II có
công thức phân tử C5H12O với H2SO4 đặc, ở 1800C, thu được tối đa y sản phẩm Mỗi sản phẩm là một chất hữu cơ, không
kể đồng phân hình học Mối quan hệ giữa x và y là:
A x = y B x – y = 1 C y – x = 1 D y – x = 2
Câu 36 Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và có 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X cho đến khi phản ứng hoàn toàn, lại thu được thêm 224 ml khí NO, dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị (gam) của m là
Câu 37 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
(2) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:
A (1), (2) và (3) B (2) và (3) C (1) và (3) D (1) và (2)
Câu 38 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hoàn toàn 3,04 gam X cần vừa đủ 0,1gam khí H2 Mặtkhác, hoà tan hết 3,04 gam X bằng H2SO4 đặc, nóng, thu được V (ml) khí SO2 (đktc) Giá trị (ml) của V là:
Câu 39 Thuốc thử duy nhất nào sau đây ở điều kiện thích hợp (cho phép có sự can thiệp bởi các yếu tố vật lý, nếu cần)
có thể dùng để phân biệt được các chất lỏng: Stiren, benzen, toluen ?
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch Brom C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 40 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân
tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng nào?
A Ankin B Anken C Ankađien D Ankan
II Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (A hoặc B)
Phần A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến 50)
Câu 41 Có bao nhiêu đồng phân este đa chức, mạch thẳng (không phân nhánh), có công thức phân tử C6H10O4, khi tác dụng với dd NaOH tạo ra một muối và một ancol ?
Câu 42 Đun nóng 0,1 mol este (X) trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu
được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức (B) và 9,2 gam một ancol đơn chức (C) Khi cho (C) bay hơi ở 1270C và
600 mmHg thì thu được lượng hơi chiếm thể tích 8,32 lit CTCT thu gọn của (X) là:
A (COOC3H5)2 B (CH2)2 (COOC2H5)2 C (COOC2H5)2 D CH(COOCH3)2
Câu 43 Có hỗn hợp glyxin và alanin Từ hỗn hợp trên có thể tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit ?
Câu 44 Tiến hành thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) O3 + dd KI → … ; (2) F2 + H2O → … ; (3) MnO2 + dd HCl (đậm đặc) → … ; (4) Cl2 + dd
H2S → …
Các phản ứng có tạo ra đơn chất là:
A (3), (4) B (1), (2), (4) C.(1), (3) D (1), (2), (3)
Trang 4Câu 45 Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp: MgCl2, FeCl3 và CuCl2, thứ tự các chất (cation ; phân tử) bị khử ở catot là
A Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O B Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O
C Cu2+, Fe3+, Mg2+, H2O D Fe3+, Cu2+, Fe2+, Mg2+
Câu 46 Phát biểu nào đúng ?
A Tính axit của phenol yếu hơn ancol B Tất cả các axit hữu cơ đều không tham gia phản ứng tráng gương
C Tính bazơ của anilin mạnh hơn amoniac D Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
Câu 47 Dãy gồm các hidrocacbon khi tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất monoclo là:
A Metylxiclopentan và isopentan B 2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutan
C isopentan và 2,2-đimetylbutan D 2,3-đimetylbutan và metylxiclopentan
Câu 48 Cho cao su thiên nhiên phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chứa 14,76% clo về khối lượng Số mắt xích của
cao su thiên nhiên đã phản ứng với 1 phân tử HCl là:
Câu 49.Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm các chất đều là polime?
A Sacarozơ, PE, tơ tằm, protein
B Đá vôi, chất béo, dầu ăn, glucoz, dầu hoả
C Xà phòng, protein, chất béo, xenluloz, tơ nhân tạo
D Tinh bột, xenlulozơ, cao su, tơ, PVC
Câu 50 Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100 ml dung dịch HCl 1M Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là (%):
A 40 và 60 B 72,8 và 27,2 C 61,54 và 38,46 D 44,44 và 55,56
Phần B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến 60)
Câu 51 Hoà tan 2,7 gam bột Al vào 100 ml dung dịch gồm NaNO3 0,3M và NaOH 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được V lit hỗn hợp khí (đktc) Giá trị (lit) của V là:
Câu 52 Cho mỗi chất: CH3I (X), HCl (Y), nước brom (Z), NaNO2/HCl (T) lần lượt tác dụng với anilin Các thí nghiệm được thực hiện độc lập nhau Chất phản ứng được với anilin là
A X, Y, Z và T B Y, Z và T C Y và Z D Z
Câu 53 Trong phân tử amilozơ (theo bạn là của tinh bột hay xenlulozơ ???) các mắt xích glucoz liên kết với nhau bằng
liên kết nào sau đây ?
A - 1,6-glicozit B - 1,4-glicozit C - 1,6-glicozit D - 1,4-glicozit
Câu 54 Hai este (A), (B) là đồng phân của nhau, đều do axit cacboxylic no, đơn chức và rượu no, đơn chức tạo thành.
Để xà phòng hóa 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của 2 este đó là:
A Etylaxetat và propyl fomat B Metylaxetat và metylfomat
C Butylfomat và etylpropionat D Etylfomat và metyl axetat
Trong đó X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ Thành phần chủ yếu của Z là:
A o- Metylanilin, p-Metylanilin B o-Crezol, m-Crezol
C o-Crezol, p-Crezol D Axit o-phtalic, axit p-phtalic
Câu 56 Cho sơ đồ sau: C H Br2 5 Mg ete, ( ) A CO2 ( ) B HCl ( ) C Công thức của chất (C) là
A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH3CH2OH D CH3CH2CH2COOH
Câu 57 Cho các chất sau: Axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu
hồng ; xanh ; không đổi màu lần lượt là:
A 1, 2, 3 B 2, 1, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4
Câu 58 Để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: Axit axetic axit cloaxetic glyxin Cần sử dụng các chất phản ứng nào dưới đây (thứ tự lần lượt)? Các điều kiện thực hiện phản ứng coi như có đủ
A Clo và amin B HCl và muối amoni C Clo và amoniac D Hidro và amoniac
Câu 59 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,25 gam B 1,8 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 60 Phản ứng nào sau đây được viết không đúng ?
A (NH4)2Cr2O7
0
t
Cr2O3 + N2 + 4 H2O B Fe2O3 + 6HI (dd, dư) 2FeI3 + 3 H2O
C 3CuO + 2NH3
0
t
3Cu + N2 + 3H2O D 2CrO3 + 2NH3
0
t
Cr2O3 + N2 + 3H2O
Trang 5……… HẾT ……….
ĐÁP ÁN hoa de 5
Cho 3,625 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thoát ra 2,25l lít khí (đktc) và một phần chất
rắn không tan Lọc lấy phần chất rắn không tan này rồi cho phản ứng hết với dung dịch HCl dư (không có không khí) thì thấy thoát ra 0,672 lit khí (đktc) Thành phần % về khối lượng của Cr trong mẩu hợp kim ban đầu là:
A 28,69% B 12,29% C 82,29% D 4,05%