1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

O thi TN 12 Phan tien hoa

38 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi tốt nghiệp năm học 2008 – 2009 phần tiến hóa
Trường học Trường THPT Chuyên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 72,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10 : Nêu bằng chứng chứng tỏ rằng đặc điểm hệ động, thực vật của từng vùng không những phụ thuộc vào điều kiện địa lí sinh thái của vùng đó mà còn phụ thuộc vào vùng đó đã tách khỏ[r]

Trang 1

II Ý nghĩa của các loại bằng chứng: Chứng minh tính đa dạng về nguồn gốc

III Vai trò chứng minh của các bằng chứng:

Câu hỏi tự luận:

I Bằng chứng giải phẫu so sánh và phôi sinh học so sánh

Câu 1: Giải thích sự tiến hoá của sinh giới dựa trên những bằng chứng nào? Nêu khái quát nội dung của từng bằng chứng đó.

Câu 2: Hãy phân tích nhận định: Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hoá phân li của sinh giới? Câu 3: Thế nào là cơ quan tương đồng? Những sai khácvề chi tiết của cơ quan tương đồng là gì?

Ý nghĩa của cơ quan tương đồng/

Câu 4 Khái niệm về cơ quan thoái hoá ý nghĩa của cơ quan thoái hoá?

Câu 5 Khái niệm về cơ quan tương tự ý nghĩa của cơ quan tương tự ? Vì sao nói tương đồng và tương tự là 2 hiện tượng trái ngược nhau?

Câu 6: Những bằng chứng giải phẫu so sánh đã chứng tỏ điều gì ?

Câu 7: Đặc điểm sự phát triển phôi thai của các loài động vật thuộc các nhóm phân loại khác nhau trong giai đoạn đầu ? Ý nghĩa (chứng tỏ điều gì )?

Câu 8: Đặc điểm sự phát triển phôi thai của các loài động vật thuộc các nhóm phân loại khác nhau trong giai đoạn sau ? Ý nghĩa (chứng tỏ điều gì )?

Chương II:

NN Và CC tiến hoá B35 B 42

Chương III: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất (B43 B 46)

Bằng chứng

TB học

và sinh học phân

B 35 – MụcII

Sự phát triển

sự sống

Sự phát sinh

sự sống

Sự phát sinh loài người

TH – HĐ

Từ bài 36 đến hết chươngII

Trang 2

Cõu 9: Nội dung của định luật phỏt sinh sinh vật ?

II Bằng chứng địa lớ sinh học

Cõu 10 : Nờu bằng chứng chứng tỏ rằng đặc điểm hệ động, thực vật của từng vựng khụng những phụ thuộc vào điều kiện địa lớ sinh thỏi của vựng đú mà cũn phụ thuộc vào vựng đú đó tỏch khỏi cỏc vựng địa lớ khỏc vào thời kỡ nào trong quỏ trỡnh tiến hoỏ của sinh giới?

Cõu 11: Phõn tớch nhận định bằng chứng tế bào học chứng tỏ nguồn gốc thống nhất của cỏc loài? Cõu 12: Đặc điểm hệ động, thực vật ở vựng đảo đại dương so với đảo lục địa? í nghĩa của hệ động thực vật ở vựng đảo đại dương?

Cõu 13: Nguồn gốc thống nhất của sinh gới được thể hiện ở bằng chứng tế bào học ntn?

I Bằng chứng tế bào học và sinh học phõn tử

Cõu 14: Bằng chứng sinh học phõn tử chứng minh điều gớ trong quỏ trỡnh tiến hoỏ?

Cõu 15: Trong cỏc bằng chứng tiến hoỏ thỡ bằng chứng nào là bản chất và rừ rang nhất về nguồn gốc chung của sự sống?

Trớ

CHƯƠNG I: NGUYấN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ

A Những luận điểm cơ bản chung của cỏc học thuyết :

- Giải thớch sự đa dạng - Nguyờn liệu tiến hoỏ

- Giải thớch sự th ớch nghi - Nguyờn nhõn tiến hoỏ

- Giải thớch sự hỡnh thành loài - Nhõn tố tiến hoỏ

- Thành cụng và hạn chế ( Đối với thuyết của La Mỏc và Đỏc Uyn)

B Thuyết La Mỏc

* Tóm tắt kiến thức

- Giải thớch sự đa dạng - Nguyờn liệu tiến hoỏ

- Giải thớch sự th ớch nghi - Nguyờn nhõn tiến hoỏ

Câu 18: La Mác quan niệm quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở SV ntn?

Câu 19: Theo La Mác nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi là gì?

Câu 20: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết La Mác là gì?

Câu 21: La Mác là ngời đầu tiên đã làm gì cho thuyết tiến hóa?

Câu 22: Quan niệm của La mác về chiều hớng tiến hóa của sinh giới là gì ?

C Thuyết Đỏc Uyn

* Tóm tắt kiến thức

- Giải thớch sự đa dạng - Nguyờn liệu tiến hoỏ

- Giải thớch sự thớch nghi - Nguyờn nhõn tiến hoỏ

- Giải thớch sự hỡnh thành loài

Cõu 23a: Phỏt biểu cỏc khỏi niệm cơ bản trong thuyết tiến hoỏ của Đỏc Uyn

- Biến dị cỏ thể - CLTN - CLNT - PLTT

Cõu 23b: Những thành cụng, thành cụng nhất của thuyết Đỏc Uyn

Câu 24 : Những đóng góp của học thuyết Đác Uyn?

Câu 25: Động lực của CLTN là gì?

Câu 26: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đác Uyn là gì?

Câu 27: Ngời đầu tiên đa ra khái niệm biến dị các thể là ai?

Câu 28: Theo Đác Uyn nhân tố chính quy định chiều hớng biến đổi vạt nuôi, cây trồng là gì?

Câu 29: Quan điểm tiến hóa không đơn thuần là sự biến đổi mà còn là sự phát triển có tính kế thừa lịch

sử lần đầu tiên đợc nêu lên bởi ai?

Câu 30: Theo Đác Uyn , nhân tố quy định chiều hớng tiến hỏa của sinh giới là gì?

Trang 3

Câu 31: Thêo Đác Uyn động lực thúc đẩy CLNT là gì ?

Câu 32: Theo Đác Uyn nguyên nhân của sự tiến hóa là

Câu 33: Theo Đác Uyn loại biến dị nào có ý nghĩa đối với chọn giống và tiến hóa?

Câu 34: Theo Đác Uyn thế nào là phân li tính trạng?

Câu 35: Hiện tợng từ 1 dạng ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác xa tổ tiên gọi là hiện tợng gì?

Câu 36 : Học thuyết tiến hóa nào đợc sắp xếp vào thuyết tiến hóa cổ điển?

Câu 37: Những tồn tại chủ yếu của thuyết tiến hóa Đác Uyn là gì

Câu 38: Đóng góp quan trọng của học thuyết Đác Uyn là gì?

Câu 39: Học thuyết tiến hóa của Đác Uyn nghiên cứu những quá trình gì?

Cõu 40: So sỏnh thuyết tiến hoỏ của La Mỏc và Đỏc Uyn

- Nguyờn nhõn, cơ chế tiến hoỏ

- Hỡnh thành đặc điểm thớch nghi, hỡnh thành loài mới

- Tồn tại chung

D Thuyết Tiến hoỏ hiện đại ( Chủ yếu là tiến hoỏ tổng hợp)

* Tóm tắt kiến thức

- Nội dung thuyết tiến hóa hiện đại

- So sánh quan niệm giữa thuyết tiến hóa tổng hợp và thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tínhvề các nhân

tố tiến hóa và cơ chế của quá trình tiến hóa Những đóng góp mới của 2 quá trình tiến hóa này

- So sánh quan niệm của Đác Uyn và Quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên về các mặt: Nguyên liệu,

đối tợng tác động , thực chất tác động, kết quả của chọn lọc tự nhiên.

- Thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm của Đác Uyn về CLTN ntn? vì sao CLTN đợc xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất? Hãy cho biết quan niệm của Ki Mu Ra về vai trò của CLTN trong quá trình tiến hóa ở cấp phân tử?

Cõu 41 Phõn biệt tiến hoỏ nhỏ và tiến hoỏ lớn.

- Khỏi niệm - Cơ chế - Kết quả - Quy mụ - Tớnh chất

Câu 42: Đóng góp chủ yếu của học thuyết tiến hóa tổng hợp là gì?

Câu 43: Thuyết tiến hóa tổng hợp ra đời trong thời gian nào?

Câu 44: Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là gì:

Câu 45: Nội dung của thuyết tiến hóa lớn là gì?

Câu 46: Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lý cơ bản của sự tiến hóa ở cấp độ nào?

Bằng sự củng cố những gì?

Câu 47: Quá trình nào quan trọng nhất trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài?

Câu 48: Quá trình nào hình thành các nhóm phân loại trên loài?

Cõu 49 Chứng minh quần thể là đơn vị tiến hoỏ cơ sở

Cõu 50 Những nột khỏi quỏt nhất của thuyết tiến hoỏ hiện đại

E Các nhân tố tiến hóa:

* Tóm tắt kiến thức

Khái niệm, vai trò của các nhân tố tiến hóa: Quá trình Đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, cỏc yếu tố ngẫu nhiờn các cơ chế cách li

1, quá trình đột biến: - Nhân tố tiến hóa - Đa số đột biến là có hại cho cơ thể mang chúng nhng lại đợc

xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa (Chủ yếu là đột biến gen)

2, di nhập gen:

- Vai trũ trong tiến hoỏ: Làm thay đổi thành phần kiểu gen nghốo hoặc phong phỳ vốn gen Tại sao?

3, Quá trình giao phối ( Giao phối khụng ngẫu nhiờn)

- ý nghĩa của quá trình giao phối - quần thể giao phối là kho dự trữ biến dị vô cùng phong phú

- Cỏc hỡnh thức

- Vai trog trong tiến hoỏ : làm thay đổi thành phần kiểu gen ntn?

4, Quá trình chọ lọc tự nhiên - Nhân tố tiến hóa cơ bản nhất - Thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm của Đác Uyn về chọn lọc tự nhiên nh thế nào?

- Thực chất là gỡ? So sỏnh với CLTN của Đ U

- Cơ chế tỏc động So sỏnh với CLTN của Đ U

- Vai trũ chung: - Kết quả:

- Sự khỏc nhau giữa chọn lọc chống lại gen trội và chọn lọc chống lại gen lặn

Trang 4

5, Yếu tố ngẫu nhiờn:

- Tớnh chất - Kết quả - í nghĩa trong tiến hoỏ

6, Các cơ chế cách li - Vai trò của các cơ chế cách li trong tiến hóa

* Cõu hỏi bổ sung

Câu 1: Vai trò quan trọng của quá trình đột biến là gì?

Câu 2: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa là gì?

Câu 3: Loại biến dị nào đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa ?

Câu 4: Đột biến gen đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa tại sao?

Câu 5: Để 1 đột biến A len lặn biểu hiện ra kiểu hình cần có điều kiện gì?

Câu 6: Thực vật và động vật có tỉ lệ giao tử mang gen đột biến khá lớn là do đâu?

Câu 7: Đối với từng gen riêng rẽ, tần số đột biến trung bình là bao nhiêu?

Câu 8: Khi môi trờng sống thay đổi đột biến có thể thay đổi nh thế nào:

Câu 9: Thờng biến có phải là nguyên liệu cho tiến hóa không, vì sao?

Câu 10: Điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy các đột biến theo hớng khác nhau làgì?

C õu 11 : Khỏi niệm vệ di nhập gen? Vai trũ ? di nhập gen ở thực vật và động vật được thực hiện ntn? Tại sao di nhập gen cũn gọi là sự di cư?

Câu 12: Quá trình giao phối có tác dụng gì?

Cõu 13 Quỏ trỡnh giao phối đó tạo ra nguồn nguyờn liệu thứ cấp cho CLTN bằng cỏch nào?

Cõu 14 :Cỏc biến dị tổ hợp được tạo ra nhờ đâu?

Câu 15: Nguyên nhân làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình là gì?

Cõu 16: Giao phối khụng ngẫu nhiờn cú những dạng nào ? Vai trũ của giao phối khụng ngẫu nhiờn và giao phối ngẫu nhiờn ? vỡ sao mỗi QT giao phối là 1 kho BD vụ cựng phong phỳ

Câu 17; Theo quan niệm của Đác Uyn, CLTN chủ yếu tác động đén cấp tổ chức nào? Câu 18; Theo quan niệm hiện đại, CLTN chủ yếu tác động đến các cấp tổ chức nào?

Câu 19: Thực chất của CLTN là gỡ? Quan niệm hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đ Uyn về vai trũ củ CLTN? Cơ chế tỏc động của CLTN – So sỏnh với quan niệm của Đỏc Uyn Vai trũ của CLTN theo quan niệm hiện đại.

Cõu 20:Cú mấy hỡnh thức chọn lọc tự nhiờn? ảnh hưởng của chọn lọc ổn định, chọn lọc phõn hoỏ và chọn lọc vận động là gỡ?

Cõu 21:Vỡ sao cỏc alen trộibị tỏc đụnmgj của chọn lọc nhanh hơn cỏc gen lặn?

Cõu 22 : Thế nào là cỏc yếu tố khụng ngẫu nhiờn? Yếu tố khụng ngẫu nhiờn cũn cú tờn gọi khỏc là gỡ? Câu 23: Mặt chủ yếu của CLTN theo quan điểm hiện đại là gì?

Câu 24 Các cơ chế cách li ở sinh vật có vai trò gì?

Câu 25 Trong tự nhiên có mấy cơ chế cách li ở sinh vật, đó là những cơ chế nào Cơ chế nào quan trọng nhất ? vì sao?

Cõu 26: Thế nào là biến động di truyền? Vai trũ của biến động di truyền trong tiến hoỏ nhỏ?

F QUÁ TRèNH HèNH THÀNH ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI ( Thớch nghi quần thể)

- Quan niệm hiện đại đã bác bỏ quan niệm thích nghi trực tiếp của La Mác, củng cố và phát triển quan niệm của Đác Uyn nh thế nào"

* Câu hỏi bổ sung

Câu 27: Quan điẻm tiến hóa hiện đại phân biệt các loại thích nghi là gì?

Câu 28: Sự thay đổi hình dạng của cơ thể theo môi trơờng là kiểu thích nghi gì?

Câu 29: Thờng biến đợc xem là biểu hiện của kiểu thích nghi nào?

Câu 30: Thích nghi kiểu hình còn đợc là kiểu thích nghi nào?

Trang 5

Câu 31: Theo quan niệm hiện đại sự hình thành những kiểu gen quy định những tính trạng và tính chất đặc trngcho từng loài,từng nòi trong loài đợc gọi là kiểu thích nghi gì?

Câu 32: Một đặc điểm thích nghi kiểu gen trên cơ thể sinh vật đợc hình thành qua 1 quá trình lịch

sử chịu sự chi phối của những nhân tố tiến hóa nào?

Cõu 33: Thế nào là sự đa hỡnh cõn bằng của quần thể?

G LOÀI VÀ QUÁ TRèNH HèNH THÀNH LOÀI:

* Tóm tắt kiến thức:

- Quan niệm hiện đại về loài

- Phõn biệt loài, nũi,quần thể ý nghĩa trong tiến hoỏ và mối quan hệ giữa 3 tổ chức sinh học đú

- Các tiêu chuẩn để phân biệt 2 loài thân thuộc,

- Cỏc cơ chế cỏch li: chỳ ý cỏch li sinh sản + Cỏch li trước hợp tử + Cỏch li sau hợp tử

- Bản chất của quá trình hình thành loài mới

- Trình bày các phơng thức ( Con đường ) hình thành loài mới.

+ Phõn biệt hỡnh thành loài cựng khu, khỏc khu

+ Cỏ con đường hỡnh thành loài cựng khu, khỏc khu

+ Cơ chế ( Dạng sơ đồ hoỏ) Vớ dụ chứng minh

+ Loài sinh vật thường gặp

+ Con đường hỡnh thành loài nhanh nhất

+ Thể song nhị bội

- Phân tích vai trò của điều kiện địa lí, của cách li địa lí và vai trò của quá trình đột biến và CLTN VD

* Câu hỏi bổ sung

Câu34: a Tiêu chuẩn để phân biệt 2 loài thân thuộc Tiờu chuẩn nào thụng dụng nhất

b Đối với loài giao phối, tiêu chuẩn nào là quan trọng để phân biệt 2 loài thân thuộc Câu 35: ở loài giao phối có thể xem loài là 1 nhóm có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí, khu phân bố xác định, trong đó các cá thể có khả năng và với những

nhóm thuộc các loài đó

Hãy điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ còn trống Câu 36: Nòi là các quần thể hay nhóm quần thể cùng loài trong tự nhiên có các loại nào?

Câu 37: - Có mấy con đờng hình thành loài mới là những con đờng nào?

- Trong các phơng thức hình thành loài, phơng thức nào tạo ra kết quả nhanh nhất và thờng gặp ở giới nào?

- Phơng thức hình thành loài mới xảy ra cả ở thực vật và động vật là gì?

- Con lai xa đợc đa bội hóa, đợc gọi là thể gì?

Câu 38: Trong sự hình thành loài bằng con đờng địa lí, nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài là gì?

Cõu 39: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiờn nhiờn là gỡ?

Cõu 40: Định nghĩa loài Phõn biệt cỏ thể, quàn thể Nũi Phõn biệt nũi địa lớ, nũi sinh thỏi, nũi sinh học

Cõu 41: Con đường hỡnh thành loài mới cú thể diễn ra tương đối nhanh khi nào?

Cõu 42: Đa bội húa cựng nguồn và Đa bội húa khỏc nguồn khỏc nhau ở điểm nào?

H Nguồn gốc chung và chiều hớng tiến hóa của sinh giới

* Tóm tắt kiến thức:

- Quá trình phân li tính trạng đã giải thích sự hình thành các nhóm phân loại trên loài và nguồn gốc

chung của các loài nh thế nào?

- Đồng quy tính trạng: KN, Nguyên nhân, cơ chế, kết quả

- Chiều hớng ( Các hớng tiến hóa chung) tiến hóa của sinh giới Vì sao ngày nay vẫn còn tồn tạinhững nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh những nhóm sinh vật có tổ chức cao?

- Chiều hớng ( Các hớng tiến hóa chung) tiến hóa của từng nhúm loài

+ Tiến bộ sinh học VD + Thoỏi bộ sinh học VD + Kiờn định sinh học VD

* Câu hỏi bổ sung

Câu 43: Sử dụng sơ đồ hình 42 SGK, hãy cho biết:

- Sơ đồ biểu thị quá trình gì?

- Căn cứ vào sơ đồ rút ra những kết luận gì?

Trang 6

Câu 44: Thế nào là hiện tợng đồng quy tính trạng? Ví dụ, nguyên nhân của hiện tợng đồng quy tính trạng

Câu 45: Các chiều hớng tiến hóa của sinh giới, hớng tiến hóa nào là cơ bản nhất?

Cõu 46: - Chiều hớng ( Các hớng tiến hóa chung) tiến hóa của từng nhúm loài Nhịp độ tiến hoỏ diễn ra ntn?

CHƯƠNG II: SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG

Nội dung ụn tập bỏm sỏt ( Tài liệu hướng dẫn ụn tập ) / Trang 83 đến 90

I Sự phỏt sinh sự sống trờn trỏi đất

* Tóm tắt kiến thức:

1 Cỏc giai đoạn tiến húa

2, Tiến hoỏ hoỏ học

- Cơ chế -Nguyờn liệu ( Bắt đầu) -kết quả -Điều kiện -Giải thớch (Tiến hoỏ hoỏ học)

3, Tiến hoỏ tiền sinh học

-Nguyờn liệu ( Bắt đầu) -kết quả - Cơ chế tổng quỏt -Giải thớch (Tiền hoỏ học)

4, Tiến hoỏ sinh học: -Nguyờn liệu ( Bắt đầu) -kết quả

bọc

Cỏcchất hữu

cơ phức tạp Prụtờin,A.nu Saccarớt Lipớt

Tế bào

sơ khai

Cơ thể đơn bào đơn giản

Cơ thể nhõn sơ

Tế bào Sinh vật nhõn

Cơ thể Đơn bào

nhõnthực

Đa bào nhõn thực

Trang 7

C©u hái

Câu 1 Chất nào không có trong thành phần của khí quyển nguyên thuỷ?

Câu 2 Hợp chất hữu cơ có 3 nguyên tố là những hợp chất nào:

Câu 3 S Milơ tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào?

Câu 4.Chất hữu cơ nào được hình thành đầu tiên trong quá trình phát sinh sự sống trên Quả đất?

Câu 5 Hiện nay sự sống trên Quả đất đang xảy ra quá trình tiến hoá nào?

Câu 6: Các đại phân tử được hình thành ntn ?

Câu 7 Vì sao ngày nay sự sống không còn tiếp tục hình thành từ chất vô cơ theo phương thức hoá học Câu 8 Mỗi tổ chức sống là một hệ mở vì sao:

Câu 9 Quá trình tiến hóa dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên Quả đất không có sự tham

gia của những nguồn năng lượng nào?

Câu 10 Theo quan niệm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là gì:

Câu 12 Qúa trình làm cơ sở phân tử cho sự sinh sản và di truyền là gì:

Câu 13: Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống ở cấp độ phân tử là gì ?

Câu 14 : Cơ thể sống xuất hiện đầu tiên là gì ?

Câu 15: Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống trên quả đất là

Câu 16: Sự phát sinh sự sống trên quả đất trải qua các giai đoạn theo trình tự là

Câu 17: Kết quả của giai đoạn tiến hoá hoá học là

Câu 18: Kết quả của giai đoạn tiến hoá tiền sinh học là gì

Câu 19: Côaxecva được tạo thành từ đâu ?

Câu 20: Côaxecva đã có những dấu hiệu nào của sự sống

Câu 22: Bước tiến quan trọng nhất trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học là Gì ?

Câu 23: Giai đoạn tiến hoá tiền sinh học sự phân giải chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn vì sao ?

Câu 25: Khả năng tự điều chỉnh của hệ thống sống là khả năng

Câu 26: Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong di truyền và sinh sản là

Câu 27: Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có chất nào

Câu 28: Côaxecva ngày càng được hoàn thiện dưới tác dụng

II Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất và sự phát sinh loài người:

* Tãm t¾t kiÕn thøc:

- Hoá thạch: .> Khái niệm

> ý nghĩa

- Những căn cứ để phân chia thời gian địa chất

- Lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

+ Hiện tượng trôi dạt lục địa

+ Sinh vật trong các đại địa chất (Bảng 44 SGK)/182, 183 – Chú ý mối tương quan giữa điều kiện địa chất ,khí hậu với sinh vật

- Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người

- Các dạng vượn người hoá thạch và quá trình phát sinh loài người

- Người hiện đại và sự tiến hoá

- Con người ngày nay là nhân tố quan trọng quyết định sự tiến hoá của các loài khác

C©u hái

Câu 15 Đại xuất hiện sớm nhất của Quả đất là:

Câu 16 Yếu tố nào sau đây được dùng làm căn cứ để xác định tuổi của các lớp đất đá?

Câu 17 Động vật không xương sống đầu tiên lên cạn là:

Câu 18 Thú ăn thịt hiện nay là một nhánh của

Câu 19 Thực vật 1 lá mầm và 2 lá mầm được xếp vào ngành thực vật nào sau đây:

Trang 8

Cõu 20 Chim thuỷ tổ xuất hiện vào giai đoạn nào?

Cõu 21 Nhúm thỳ cú nhau thai cổ sơ nhất là

Cõu 22 Trong cỏc sự kiện sau đõy, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quỏ trỡnh tiến hoỏ?

Cõu 23 Điểm đỏng chỳ ý nhất trong đại Tõn sinh là:

Cõu 24 Căn cứ vào đõu cỏc nhà khoa học đó phõn chia lịch sử Quả đất thành cỏc đại, kỉ?

Cõu 25 Sự di cư lờn cạn hàng loạt của thực vật là ở kỉ:

Cõu 26 Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật là ở đại:

Cõu 27 Động vật khụng xương sống lờn cạn đầu tiờn ở kỉ:

Cõu 28 Cõy hạt trần và bũ sỏt phỏt triển ưu thế ở đại:

Cõu 29 Bũ sỏt khổng lồ bị tiờu diệt ở kỉ:

Cõu 30 Tụm ba lỏ là húa thạch chủ đạo ở kỉ:

Cõu 31 Cõy hạt kớn xuất hiện ở kỉ:

Cõu 32 Loài người xuất hiện ở kỉ

Cõu 33 Thực vật đầu tiờn xuất hiện trờn cạn ở kỉ:

Cõu 51: Điểm đỏng chỳ ý nhất trong đại tõn sinh là

Cõu 52: Điểm đỏng chỳ ý nhất trong đại trung sinh là

Cõu 53: Động vật cú xương sống xuất hiện đầu tiờn vào kỉ nào?

Cõu 54: Sự sống di cư từ dưới nước lờn cạn vào kỉ nào?

Cõu 55: Thực vật di cư lờn cạn hàng loạt ở kỉ nào?

Cõu 56: Cỏc dạng vượn người đó bắt đầu xuất hiện ở kỉ nào?

Cõu 57: Loài thực vật xuất hiện đầu tiờn trờn cạn là

Cõu 58: Đại cổ sinh gồm cỏc kỉ

Cõu 59: Đại trung sinh gồm cỏc kỉ

Cõu 61: Lịch sử sự sụng được chia thành cỏc đại theo trỡnh tự là

Cõu 62: Đại nào cú thời gian dài nhất

Câu 63: Để chứng minh nguồn gốc ĐV của loài ngời, dựa vào những bằng chứng nào?

Câu 64: Điểm khác nhau giữa ngời và thú trong sự di chuyển là gì?

Câu 65: Hãy cho biết những di tích còn của động vật để lại trên cơ thể ngời là gì?

Câu 66: Đặc điểm trên phôi ngời vào tháng thứ 3 rất giống vợn ở đặc điểm gì?

Câu 67: Những điểm giống nhau giữa ngời và động vật có vú chứng minh điều gì?

Câu 68: Dạng vợn ngời có quan hệ họ hàng gần giống ngời nhất là dạng nào?

Câu 69: Những điểm giống nhau giữa ngời và vợn ngời chứng minh điều gì?

Câu 70-: Những điểm khác nhau giữa ngời và vợn ngời chứng minh điều gì?

Câu 71: Biến đổi của xơng sọ gắn liền với sự hình thành và phát triển tiếng nói ở ngời làgì

Câu 72: Dạng vợn ngời hóa thạch nào là cổ nhất

Câu 73: Dạng vợn ngời hóa thạch cổ nhất sống ở đại tân sịnh vào kỉ nào?

Câu 74: Quá trình phát sinh loài ngời lần lợt qua các giai đoạn nào?

Câu 75: Ôxtralôpitếc có chiều cao và thể tích hộp sọ là bao nhiêu?

Câu 76: Hóa thạch đợc phát hiện ở đảo Java ( Inđônêxia) vào năm 1891 là dạng nào?

Câu 78: Cho biết đặc điểm chung trong sinh hoạt lao động của giai đoạn vợn ngơi

Câu 80: Đặc điểm ở ngời Nêanđéctanvà không có ở các dạng vợn ngời tối cổ là gì

Câu 81: Sự kiện ngời Crômanhon và không có ở ngời tối cổ và ngơi cổ là gì?

Câu 82: Việc chuyển từ giai đoạn tiến hóa sinh học sang tiến hóa sinh học bắt đàu từ giai đoạn nào? Cau 83: Công cụ lao đông của ngởi crômanhon đợc làm bằng

Phần bài giảng

Trang 9

TIẾN HOÁ

Chương I: BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ

Chương II: NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ

Chương III: SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN

Chương III: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất (B43 B 46)

Bằng chứng

TB học

và sinh học phân tử

TH –L.M

B 35 – Mục I

TH– Đ.U

B 35 – MụcII

Sự phát triển

sự sống

TH – HĐ

Từ bài 36 đến hết chươngII

Sự phát sinh

sự sống

Sự phát sinh loài người

Trang 10

Câu hỏi tự luận: đáp án ở bài ôn tập, ppt

I Bằng chứng giải phẫu so sánh và phôi sinh học so sánh

nào? Nêu khái quát nội dung của từng bằng chứng đó.

Câu 2: Hãy phân tích nhận định: Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hoá phân li của sinh giới?

Câu 3: Thế nào là cơ quan tương đồng? Những sai khácvề chi tiết của cơ quan tương đồng là gì? Ý nghĩa của cơ quan tương đồng/

Câu 4 Khái niệm về cơ quan thoái hoá ý nghĩa của cơ quan thoái hoá? Câu 5 Khái niệm về cơ quan tương tự ý nghĩa của cơ quan tương tự ? Vì sao nói tương đồng và tương tự là 2 hiện tượng trái ngược nhau?

Câu 6: Những bằng chứng giải phẫu so sánh đã chứng tỏ điều gì ?

Câu 7: Đặc điểm sự phát triển phôi thai của các loài động vật thuộc các nhóm phân loại khác nhau trong giai đoạn đầu ? Ý nghĩa (chứng tỏ điều gì )? Câu 8: Đặc điểm sự phát triển phôi thai của các loài động vật thuộc các nhóm phân loại khác nhau trong giai đoạn sau ? Ý nghĩa (chứng tỏ điều gì )? Câu 9: Nội dung của định luật phát sinh sinh vật ?

II Bằng chứng địa lí sinh học

Câu 10 : Nêu bằng chứng chứng tỏ rằng đặc điểm hệ động, thực vật của từng vùng không những phụ thuộc vào điều kiện địa lí sinh thái của vùng đó

mà còn phụ thuộc vào vùng đó đã tách khỏi các vùng địa lí khác vào thời kì nào trong quá trình tiến hoá của sinh giới?

Câu 11: Phân tích nhận định bằng chứng tế bào học chứng tỏ nguồn gốc thống nhất của các loài?

Câu 12: Đặc điểm hệ động, thực vật ở vùng đảo đại dương so với đảo lục

Trang 11

địa? í nghĩa của hệ động thực vật ở vựng đảo đại dương?

Cõu 13: Nguồn gốc thống nhất của sinh gới được thể hiện ở bằng chứng tế bào học ntn?

I Bằng chứng tế bào học và sinh học phõn tử

Cõu 14: Bằng chứng sinh học phõn tử chứng minh điều gớ trong quỏ trỡnh tiến hoỏ?

Cõu 15: Trong cỏc bằng chứng tiến hoỏ thỡ bằng chứng nào là bản chất

và rừ rang nhất về nguồn gốc chung của sự sống? quan ở cựng loài tổ tiờn mặc dầu hiện tại cỏc cơ quan này hức năng

CHƯƠNG I: NGUYấN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ

A Những luận điểm cơ bản chung của cỏc học thuyết :

- Nhõn tố tiến hoỏ

- Thành cụng và hạn chế ( Đối với thuyết của La Mỏc và Đỏc Uyn)

Thành cụng và những tồn tại của học thuyết La Mỏc?

ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động có di truyền đợc hay không?

Đ Đều được di truyền và tớch luỹ qua cỏc thế hệ.

Theo Lamỏc những biến đổi trờn cơ thể SVdo tỏc dụng của ngoại cảnh hoặc tập quỏn hoạt động.

A Đều được di truyền và tớch luỹ qua cỏc thế hệ.

B.Chỉ cú những biến đổi do tập quỏn hoạt động mới di truyền đuợc.

C.Chưa chắc chắn cú di truyền được hay khụng

D.Khụng cú khả năng di truyền

ntn?

Đ Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật khụng bị đào thải.

Cõu4 Lamỏc quan niệm về quỏ trỡnh hỡnh thành đặc điểm thớch nghi ở sinh vật là:

Trang 12

A Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật không bị đào thải.

B.Biến dị phát sinh vô hướng, sinh vật không bị đào thải

C.Không có sự tác động của môi trường nên sinh vật không bị đào thải D.Ngoại cảnh thay đổi, sinh vật nào không thích nghi thì bị đào thải

Đ Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi.

TNKH: Theo Lamac nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi là

A Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi

B Do tập quán hoạt động của động vật

C.Do ở sinh vật luôn xuất hiện các biến dị

D.Do quá trình đột biến

Đ Cho rằng Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử

TNKQ Đóng góp quan trọng nhất của thuyết Lamac là gì?

A Cho rằng Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử

B.Nêu lên vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của sinh vật

C.Đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ v ượn

D.Nêu lên vai trò của chọn lọc nhân tạo đối với sự biến đổi của vật nuôi cây trồng.

Đ Xây dựng một học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của sinh giới

TNKQ : La mác là người đầu tiên:

A Xây dựng một học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của sinh giới

B.Nêu bật vai trò của con người trong lịch sử tiến hóa

C.Giải thích đuợc sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình

D.Bác bỏ vai trò của thượng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật

Đ Nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp

TNKQ: Quan niệm của Lamác về chiều hướng tiến hoá của sinh giới là:

A Nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp

B.Thích nghi ngày càng hợp lí

C.Thích nghi hợp lí và ngày càng đa dạng phong phú

D.Ngày càng đa dạng phong phú

Trang 13

- Giải thớch sự hỡnh thành loài

- Biến dị cỏ thể - CLTN - CLNT - PLTT

Đ chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có chung 1 nguồn gốc

TNKQ: Th nhất của Học thuyết Đỏcuyn là:

A Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay cú cựng một nguồn gốc chung B.Giải thớch đuợc sự hỡnh thành loài mới.

C Nờu rừ được vai trũ của CLTN trong sự tiến húa của sinh giới

D.Giải thớch thành cụng sự hợp lý tương đối của cỏc đặc điểm thớch nghi

TNKQ : Nguời đầu tiờn đưa ra khỏi niệm biến dị cỏ th ể là:

triển có tính kế thừa lịch sử lần đầu tiên đợc nêu lên bởi ai?

Đ Lamac

TNKQ: Quan điểm tiến húa khụng đơn thuần là sự biến đổi mà cũn là sự phỏt triển cú kế thừa lịch sử lần đầu tiờn được nờu lờn bởi

A Lamac B Đacuyn C Kimura D Brun

là gì?

Đ Chọn lọc tự nhiờn

TNKQ: Theo thuyết tiến húa của Đacuyn, nhõn tố chớnh quy định chiều

hướng tiến húa của sinh giới là

A Chọn lọc tự nhiờn B Biến dị xỏc định C Đấu tranh sinh tồn D Biến dị cỏ thể

Trang 14

Đ Do chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

TNKQ: Theo Đác uyn, nguyên nhân của sự tiến hóa là

A Do chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

B Sự tích lũy các biến dị có lợi

C Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể

D Do ngoại cảnh thay đổi qua không gian và thời gian

D Biến dị do tập quán hoạt động

Hiện tượng từ một dạng ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác

xa tổ tiên được gọi là

TNKQ: Hiện tượng từ một dạng ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác xa tổ tiên được gọi là

A Phân li tính trạng B Biến đổi tính trạng

C Phát sinh tính trạng D Chuyển hóa tính trạng

xa tæ tiªn gäi lµ hiÖn tîng g×?

A Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa Đácuyn

B Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính

C Thuyết tiến hóa Đácuyn, thuyết tiến hóa tổng hợp

D Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa tổng hợp

Tồn tại chủ yếu của học thuyết Đác uyn là

Đ Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến dị

A Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến dị

B Chưa giải thích được sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

C Đánh giá sai về vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa

D Đánh giá sai về nguồn gốc các loài trong tự nhiên

Đ, BD, CLTN, CLNT

Trang 15

TNKQ: Học thuyết tiến hóa của Đác Uyn nghiên cứu về:

A BD, CLTN, CLNT B ĐB, TB, BDTH

C Đột biến NST, ĐBG, Thờng biến D Thờng biến, ĐBG, Mức phản ứng

- Nguyờn nhõn, cơ chế tiến hoỏ

- Hỡnh thành đặc điểm thớch nghi, hỡnh thành loài mới

- Tồn tại chung (TLHD ễn tập)/72 ,73

D Thuyết Tiến hoỏ hiện đại ( Chủ yếu là tiến hoỏ tổng hợp)

* Tóm tắt kiến thức

- Nội dung thuyết tiến hóa hiện đại

- So sánh quan niệm giữa thuyết tiến hóa tổng hợp và thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tínhvề các nhân tố tiến hóa và cơ chế của quá trình tiến hóa Những

đóng góp mới của 2 quá trình tiến hóa này

- So sánh quan niệm của Đác Uyn và Quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên về các mặt: Nguyên liệu, đối tợng tác động , thực chất tác động, kết quả của chọn lọc tự nhiên.

- Thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm của Đác Uyn về CLTN ntn? vì sao CLTN đợc xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất? Hãy cho biết quan niệm của Ki Mu Ra về vai trò của CLTN trong quá trình tiến hóa ở cấp phân tử?

- Khỏi niệm - Cơ chế - Kết quả - Quy mụ - Tớnh chất

Đ Làm sỏng tỏ cơ chế tiến hoỏ nhỏ và tiến hoỏ lớn.

Đúng gúp chủ yếu của học thuyết tiến hoỏ tổng hợp là:

A Làm sỏng tỏ cơ chế tiến hoỏ nhỏ và tiến hoỏ lớn.

B Tổng hợp bằng chứng tiến hoỏ từ nhiều lĩnh vực.

C Xõy dựng cơ sở lý thuyết tiến hoỏ lớn.

D Đề cao vai trũ của CLNT

Đ Thập niờn 30 – 50 của thế kỉ 30

TNKQ: Thuyết tiến húa tổng hợp ra đời trong thời gian

A Thập niờn 30 - 50 của thế kỉ 20 B Thập niờn 10 - 20 của thế kỉ 20

C Thập niờn 70 - 80 của thế kỉ 19 D Thập niờn 20 – 30 của thế kỉ 19

Đ Hỡnh thành loài mới

TNKQ: Kết quả của quỏ trỡnh tiến húa nhỏ là:

A Hỡnh thành loài mới B.Hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài

C.Hỡnh thành thứ mới D.Hỡnh thành nũi mới

Đ Sự biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể giao phối

Trang 16

TNKQ: Nội dung của thuyết tiến húa vi mụ là

A Sự biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể giao phối

B.Quỏ trỡnh phõn li tớnh trạng

C Quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

D.Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài

Đ Cỏc nhúm phõn loại trờn loài

TNKQ: Tiến hoỏ lớn là một quỏ trỡnh hỡnh thành:

A Cỏc nhúm phõn loại trờn loài B Cỏc loài mới

C.Cỏc cỏ thể thớch nghi nhất D.Cỏc cỏ thể thớch nghi hơn

nào?

Bằng sự củng cố những gì?

Đ - Cấp phõn tử

- Bằng sự củng cố nghẫu nhiên các đột biến trung tính.

TNKQ: Thuyết Kimura đề cập tới nguyờn lớ cơ bản của sự tiến hoỏ ở cấp độ:

A Phõn tử B.Nguyờn tử C Quần thể D.Cơ thể

D Quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới

Đ Quỏ trỡnh tiến hoỏ vĩ mụ

Tiến húa vĩ mụ là

A Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài

B Quỏ trỡnh hỡnh thành loài

C Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc ngành sinh vật D.Quỏ trỡnh biến dị di truyền

Trang 17

D Quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới

E Các nhân tố tiến hóa:

* Tóm tắt kiến thức Khái niệm, vai trò của các nhân tố tiến hóa: Quá trình Đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, cỏc yếu tố ngẫu nhiờn các cơ chế cách li

1, quá trình đột biến: - Nhân tố tiến hóa - Đa số đột biến là có hại cho cơ thể mang chúng nhng lại đợc xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa (Chủ yếu

là đột biến gen)

- Vai trũ trong tiến hoỏ: Làm thay đổi thành phần kiểu gen nghốo hoặc phong phỳ vốn gen Tại sao?

3, Quá trình giao phối ( Giao phối khụng ngẫu nhiờn)

- ý nghĩa của quá trình giao phối - quần thể giao phối là kho dự trữ biến dị vô cùng phong phú - Cỏc hỡnh thức

- Vai trũ trong tiến hoỏ : làm thay đổi thành phần kiểu gen ntn?

4, Quá trình chọ lọc tự nhiên - Nhân tố tiến hóa cơ bản nhất - Thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm của Đác Uyn về chọn lọc tự nhiên nh thế nào?

- Tớnh chất - Kết quả - í nghĩa trong tiến hoỏ

6, Các cơ chế cách li - Vai trò của các cơ chế cách li trong tiến hóa

* Cõu hỏi bổ sung

Đ Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

TNKQ Vai trò quan trọng của quá trình đột biến là gì?

A Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

B Tạo nguồn nguyên liệu Thứ cấp cho tiến hóa.

C Quy định chiều hớng và nhịp điệu thay đổi tần số tơng đối của các alen.

D Tăng cờng sự phân hóa kiểu gen trong nội bộ quần thể.

Đ Đột biến

TNKQ: Nguồn nguyờn liệu sơ cấp của quỏ trỡnh tiến hoỏ là:

A Đột biến B Quỏ trỡnh đột biến

C Giao phối D Quỏ trỡnh giao phối

Trang 18

Câu 3: Loại biến dị nào đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống

và tiến hóa ?

Đ Đột biến gen

TNKQ: Loại biến dị nào sau đõyđược xem là nguồn nguyờn liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hoỏ là:

A Đột biến gen B Đột biến cấu trỳc NST

C Đột biến NST D Đột biến đa bội

hóa tại sao?

Đ Phổ biến và ớt ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể hơn so với đột biến NST

TNKQ: Đột biến gen được xem là nguyờn liệu chủ yếu của quỏ trỡnh tiến hoỏ do:

A Phổ biến và ớt ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể hơn so với đột biến NST

B Tạo ra vụ số cỏc biến dị tổ hợp

C Tạo ra những tớnh trạng cú lợi cho sinh vật

D Tần số xuất hiện biến dị để chọn lọc ca

Câu 5: Để 1 đột biến A len lặn biểu hiện ra kiểu hình cần có điều kiện gì

Đ Quỏ trỡnh giao phối và thời gian để gen lặn xuất hiện ở trạng thỏi đồng hợp

TNKQ: Để một đột biến gen lặn biểu hiện ra kiểu hỡnh cần cú:

A Quỏ trỡnh giao phối và thời gian để gen lặn xuất hiện ở trạng thỏi đồng hợp

B Quỏ trỡnh giao phối và quỏ trỡnh đột biến

C Tỏc động của mụi trường và quỏ trỡnh giao phối

D Quỏ trỡnh giao phối và thời gian để gen lặn xuất hiện ở trạng thỏi dị hợp

đâu?

Đ Số lượng tế bào sinh dục lớn và và số lượng gen trong mỗi tế bào khỏ cao

TNKQ: Thực vật và động vật cú tỉ lệ giao tử mang gen đột biến khỏ lớn do:

A Số lượng tế bào sinh dục lớn và và số lượng gen trong mỗi tế bào khỏ cao

B Cú một số gen rất dễ bị đột biến

C Từng gen riờng rẽ cú tần số đột biến rất cao

D Nhạy cảm với cỏc tỏc nhõn đột biến

Câu 7: Đối với từng gen riêng rẽ, tần số đột biến trung bình là bao nhiêu?

Đ.10 -6 đến 10 - 4

TNKQ: Đối với từng gen riờng rẽ tần số đột biến trung bỡnh là:

A 10 -6 đến 10 - 4 B 10 -6 C 10 -2 đến 10 - 4 D 10 - 4

Đ Thay đổi giỏ trị thớch nghi

Trang 19

TNKQ:Khi môi trường sống thay đổi một thể đột biến có thể:

A Thay đổi giá trị thích nghi

B Hồi biến, trở lại trạng thái ban đầu

C Rất có hại cho cơ thể

D rất có lợi cho cơ thể

Đ Đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen

TNKQ:Thường biến không phải là nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì:

A Đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen

B Chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những biển đổi của môi trường

C Phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh

D Chỉ phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường

Câu 14 : Các biến dị tổ hợp được tạo ra nhờ ®©u?

Đ Quá trình giao phối

Các biến dị tổ hợp được tạo ra nhờ:

A Quá trình giao phối

B.Quá trình đột biến

C.Quá trình chọn loc tự nhiên

D.Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên

Ngày đăng: 18/04/2021, 08:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w