[r]
Trang 1Tiết 21: Kiểm tra bài số 1
A.Ma trận đề kiểm tra:
số
Nhân chia các đa
Hằng đẳng thức
Phân tích đa thức
(3đ)
5
(4đ)
5
(3đ)
17 (10đ)
B Đề bài: Đề chẵn
I.Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Bài 1.(1đ) Hãy ghép mỗi số ở cột A với một chữ ở cột B để đợc hai vế của một đẳng thức:
1 (x + 2)2
2 (x - 3)(x + 3)
3 x2 - 4x + 4
4 (x - 2)(x2 + 2x + 4)
A x3 - 8
B x2 - 9
C x2 + 4x + 4
D x2 - 4
E ( x - 2)2
Bài 2 (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng.
1 Kết quả của phép tính 3x(x + 1) là:
A 3x2 - 1 B 3x2 + 1 C 3x2 - 3 D 3x2 + 3x
2 Đơn thức 9x2y chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A 2xy2 B - 3xy C 4x2y2 D 8x2yz
3 Cho x2 - 4 = 0 thì:
A x = 2 B x = 4 C x = 2 D x = -2
4 Chọn kết quả đúng của thơng (x2 - 2x + 1) : (1 - x)
A 1 – x B x – 1 C x +1 D Một kết quả khác
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1 :(1đ):Tính nhanh
a) 34 2 + 2 34 36 + 36 2 b) 852 - 152
Bài 2 (2đ): Rút gọn các biểu thức sau:
a) x (x + 3) + x (1 - x) b) (2x + 5)(2x – 5) – (2x + 3)2
Bài 3 (3đ): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 - 3x ; b) xy + xz – 2y – 2z ; c) x2 - 2xy + y2 - 16; d) x2 - 6x + 5
Bài 4 (1đ): Tìm a sao cho đa thức: x3 + x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2
Đề lẻ I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Bài 1.(1đ) Hãy ghép mỗi số ở cột A với một chữ ở cột B để đợc hai vế của 1 đẳng thức:
1 (x + 3)2
2 (x – 5)(x + 5)
3 x2 – 6x + 9
4 (x – 3 )(x2 + 3x + 9)
A x3 – 9
B x3 – 27
C x2 + 6x + 9
D x2 - 25
Trang 2E ( x – 3)2
Bài 2 (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng.
1 Kết quả của phép tính: 5x(x + 1) là:
A 5x2 – 1 B 5x2 + 5x C 5x2 + 5 D 5x2 + 1
2 Đơn thức 6xy2 chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A 2xy2 B - 3x2 C 4x2y2 D 8x2yz
3 Cho x2 – 1 = 0 thì:
A x = 1 B x = -1 C x = 1 D x = 0
4 Chọn kết quả đúng của thơng (x2 - 3x + 2) : (x – 2)
A x -1 B x + 1 C x + 2 D x – 3
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1 :(1đ):Tính nhanh
a) 76 2 + 2 76 24 + 24 2 b) 652 - 152
Bài 2 (2đ): Rút gọn các biểu thức sau:
a) x (x – 2 ) + x (1 – x) b) ( 2x + 1)(2x – 1) – ( 2x + 3)2
Bài 3 (3đ): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 5x; b) 2xy + 2 xz – 3y – 3 z ; c) x2 – 2xy + y2 - 9 ; d) x2 – 3x + 2
Bài 4 (1đ): Tìm a sao cho đa thức – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x – 1
Trang 3I Trắc nghiệm(3đ)
Bài 1(1đ) : Mỗi phần điền đúng đợc 0,25 điểm: 1 + C ; 2 + B ; 3 + E ; 4 + A
Bài 2(2đ) : Mỗi phần điền đúng đợc 0,5đ
II Tự luận(7đ)
1
(1điểm)
a) = (34 + 36)2 = 702 = 4900
2
(2điểm)
a) = x2 + 3x + x - x2
= 4x
b) = 4x2 - 25 - 4x2 - 12x - 9
= -12x - 34
0,5 0,5 0,5 0,5
3
(3điểm)
a) = x(x - 3)
b) = x(y + z) - 2(y +z)
= ( y + z)(x - 2)
c) = (x2 - 2xy + y2) - 1
= ( x - y)2 - 12
= (x - y - 1)(x - y + 1)
d) = x2 - x - 5x + 5
= x(x - 1) - 5(x - 1) = (x- 5)(x - 1)
0,75 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
4
(1điểm) (x
3 + x2 - x + a) : (x + 1) = x2 - x + 1 d a - 2
Để đa thức x3 + x2 - x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì
a - 2 = 0 do đó a = 2
0,5 0,5
lẻ I Trắc nghiệm(3đ)
Bài 1(1đ) : Mỗi phần điền đúng đợc 0,25 điểm: 1 + C ; 2 + D ; 3 + E ; 4 + B
Bài 2(2đ) : Mỗi phần điền đúng đợc 0,5đ
II Tự luận(7đ)
1
(1điểm) a) = (76 + 24)
2 = 1002 = 10000
2
(2điểm)
a) = x2 - 2x + x - x2
= -x
b) = 4x2 - 1 - 4x2 - 12x - 9
= -12x - 10
0,5 0,5 0,5 0,5
3
(3điểm)
a) = x(x - 5)
b) = 2x(y + z) - 3(y + z)
= ( y + z)(2x - 3)
c) = (x2 - 2xy + y2) - 9
= ( x - y)2 - 92
= (x - y - 3)(x - y + 3)
d) = x2 - x - 2x + 2
=x(x - 1) - 2(x - 1) = (x- 2)(x - 1)
0,75 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
4
(1điểm)
(- x3 + 6x2 - x + a) : (x - 1) = -x2 + 5x + 4 d a + 4
Để đa thức - x3 + 6x2 - x + a chia hết cho đa thức x - 1 thì
a + 4 = 0 do đó a = - 4
0,5 0,5