C©u 1( 3 ®iÓm): Keå teân caùc loaïi hình giao thoâng vaän taûi ôû nöôùc ta.Loaïi hình giao thoâng naøo coù vai troø quan troïng nhaát trong vaän chuyeån haøng hoaù.. a)Veõ bieåu ñoà t[r]
Trang 1BGH duyệt ngày ….năm 2008 năm 2008
Trờng THCS ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008
Kiểm tra tiếng việt lớp 9
Tiết PPCT: 74 Thời gian: 45 phút
I.Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu1(1 điểm): Từ “Tay” trong câu thơ sau đợc dùng theo nghĩa nào?
“Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm”
A Nghĩa gốc
B Nghĩa chuyển theo phơng thức ẩn dụ
C Nghĩa chuyển theo phơng thức hoán dụ
Câu2( 1 điểm): Dòng nào có những từ không cùng trờng từ vựng?
A Vận động viên, trọng tài, sân bãi, huấn luyện viên, kỉ lục
B Nhà trờng, trơng trình, giáo viên, học sinh, hiệu trởng
C Gió mùa, nhiệt độ, độ ẩm, rét hại, áp thấp, ma phùn
D Phơng tiện, xe đạp, bánh xe, nan hoa, bàn ghế
Câu 3(1 điểm): Điền từ thích hợp vào ô trống:
A là những từ biểu thị khái niệm khoa học công nghệ thờng đợc dùngtrong các văn bản khoa học
B Thuật ngữ không có tính
Câu4 (1 điểm): Để bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt, chúng ta tuyệt đối không mợn
những từ ngữ của tiếng nớc ngoài Điều đó đúng hay không đúng?
A Đúng
B Không đúng
II Tự luận: (6 điểm):
Câu1 (2 điểm): Trong giao tiếp có phải lúc nào cũng bắt buộc phải tuân thủ phơng
châm hội thoại hay không? Vì sao?
Câu 2( 4 điểm): Viết một đoạn văn ngắn có dùng lời dẫn trực tiếp phân tích hình ảnh
ẩn dụ trong câu thơ sau:
“Mặt trời của bắp thì nằm trên đồiMặt trời của mẹ em nằm trên lng”
Trang 2(Nguyễn Khoa Điềm- “ Khúc hát ru lớn trên lng mẹ”)
Trờng THCS Hoằng Đạo
Kiểm tra thơ và truyện hiện đại
(Môn: Ngữ văn 9) Tiết PPCT: 75- 76 Thời gian: 90 phút
I.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu1(2 điểm): Điền đúng ( Đ) sai( S) vào ô vuông mỗi ý sau:
Trang 3Trong truyện “ Lặng lẽ Sa Pa”, nhà văn Nguyễn Thành Long không đặt tên cụ thể chonhân vật là vì:
A Cuộc gặp gỡ của các nhân vật trong truyện quá bất ngờ, vội vã, không cần xngtên
B Nhà văn muốn nói họ chẳng là ai nhng là tất cả
C Chi phối cách viết truyện: Họ là những con ngời vô danh, sống đẹp, có mặt ởkhắp mọi nơi
D Cần tìm một hớng lí giải khác
Câu2 ( 0.5 điểm): Bài thơ “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ” của Nguyễn
Khoa Điềm đợc sáng tác trong thời kì nào?
Câu1 (3 5 điểm):Từ hiểu biết về bài thơ” Đồng chí” của Chính Hữu, hãy viết một
đoạn văn với nội dung: “Những ngời đồng chí từ cuộc đời thật đi vào thơ ca”
Câu 2(3 5 điểm):Theo em chi tiết nào thể hiện rõ nhất sự bớng bỉnh của bé Thu và sự
tức giận của ông Sáu trong truyện “Chiếc lợc ngà” của Nguyễn Quang Sáng? Chi tiết
đó có tác dụng nh thế nào đối với diễn biến của câu chuyện?
Trang 4Trờng THCS Hoằng Đạo
Kiểm tra truyện trung đại
(Môn: Ngữ văn 9) Tiết PPCT: 48 Thời gian: 45 phút
I.Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
Câu1 (1 điểm) : Điền cụm từ: Vợ chàng Trơng; Chuyện Ngời con gái Nam Xơng vào
chỗ trống trong câu cho hợp lý:
a Trong truyện cổ tích….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 hình ảnh cáibóng đợc nhắc tới trớc khi có sự nghi oan
b Truyện….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 hình ảnh cái bóng đợc nhắctới trớc và sau khi Vũ Nơng trẫm mình
Câu2 ( 1 điểm) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu mỗi ý đúng:
a Truyện Kiều còn có tên gọi nào khác?
A Kim Vân Kiều truyện
B Đoạn trờng tân thanh
C Truyện Vơng Thuý Kiều
b Nguyễn Du dùng bút pháp nghệ thuật gì để tả chị em Thuý Kiều
A Bút pháp tả thực G Bút pháp ớc lệ
B Bút pháp tự sự H Bút pháp lãng mạn
Câu 3 (2 điểm ): Nối tên các tác phẩm sao cho phù hợp với tên tác giả và thể loại:
Trang 5A B C
II Tự luận: (6 điểm):
Câu 1(2 điểm): Trình bày một vài nét về tác giả Phạm Đình Hổ Em hiểu Vũ trung
tuỳ bút là nh thế nào?
Câu 2: (4 điểm):Viết một đoạn văn 7 đến 10 câu trình bày cảm nhận của em về nhân
vật Thuý Kiều qua đoạn trích “Chị em Thuý Kiều” của Nguyễn Du
Trang 7A.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu1(2 điểm): Sắp xếp các bài thơ hiện đại Việt Nam đã học theo giai đoạn lịch sử:
Câu3 (0.5 điểm): Những bài thơ nào sử dụng bút pháp hiện thực là chủ yếu?
A Đồng chí, Bài thơ về tiểu đội xe không kính
B Anh trăng, Đoàn thuyền đánh cá
Trang 8Câu2 (4 điểm): Cảm nhận của em về hai câu thơ:
Con dù lớn vẫn là con của mẹ, Đi hết đời, lòng mẹ vẫn theo con
(“Con cò”- Chế Lan Viên)
Trang 9Câu1(1.5 điểm): Điền đúng- sai vào ô trống cuối mỗi ý kiến sau:
A Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ là bàn về chủ đề, nhân vật, nghệ thuật củabài thơ, đoạn thơ đó
B Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ là trình bày nhận xét đánh giá của mình vềnội dung và nghệ thuật của bài thơ, đoạn thơ đó
C Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ là nêu lên nhận xét đánh giá và cảm thụriêng của ngời viết
Câu 2(0,5 điểm): Dòng nào sau đây không phù hợp với yêu cầu của bài nghị luận về
một đoạn thơ, bài thơ?
A Trình bầy những cảm nhận, đánh giá về cái hay cái đẹp của đoạn thơ, bài thơ
B Cần căn cứ vào đặc điểm ngoại hình, ngôn ngữ tâm lí, hành động của nhân vật
để phân tích
C Cần bám vào ngôn từ, hình ảnh, giọng điệu để cảm nhận, đánh giá về tình cảm,cảm xúc của tác giả
D Bố cục mạch lạc, lời văn gợi cảm thể hiện rung động chân thành của ngời viết
Câu3 (0.5 điểm): Khi viết một bài văn nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ, luận điểm
của bài văn phải đạt những yêu cầu gì?
A Phải đợc nêu cụ thể, có luận cứ xác đáng
B Phải gắn với sự đánh giá cái hay, cái đẹp của tác phẩm
C Phải chứng tỏ ngời viết có ý kiến riêng, có khả năng cảm thụ tốt
D Cả 3 phơng án trên
Câu4 (0.5 điểm): Trình tự nào đúng với cách làm bài văn nghị luận về một đoạn thơ,
bài thơ?
A Tìm hiểu đề - tìm ý - lập dàn ý - viết bài - đọc và sửa bài
B Tìm hiểu đề - lập dàn ý - tìm ý - viết bài - đọc và sửa bài
C Tìm ý - lập dàn ý - tìm hiểu đề - viết bài - đọc và sửa bài
Trang 11BGH duyệt ngày:….năm 2008 ….năm 2008 năm 2009
Kiểm tra Tiếng việt
(Môn: Ngữ văn 9) Tiết PPCT: 157 Thời gian: 45 phút
Câu 1(0.25 điểm): Điền dấu (+) vào ô vuông để trả lời cho câu hỏi sau:
Các câu trong đoạn văn chỉ liên kết với nhau về nội dung hoặc chỉ liên kết vềhình thức Điều đó đúng hay sai?
Câu 2(1 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng:
A Về hình thức các câu văn đoạn văn không liên kết với nhau theo cách nào dới đây:
Trang 12Câu 4(2 điểm):Xác định các phép liên kết câu:
a Mùa xuân đã về thật rồi Mùa xuân tràn ngập đất trời và lòng ngời
b Chế độ Thực dân đẫ đầu độc dân ta với rợu và thuốc phiện Nó đã dùng mọi thủ
đoạn hòng làm thoái hoá dân tộc ta
c Một chiếc mũ len xanh nếu chị sinh con gái Chiếc mũ sẽ đỏ tơi nếu chị đẻ con trai
d Bà kể xong truyện cổ tích Thế là Thu đợc biết thêm một điều kì diệu của chốn thần tiên
….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008
….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 c.Tình thái:
….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008
d
….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 Gọi đáp:
Câu 1: Điền sai
Trang 13BGH duyÖt ngµy:….n¨m 2008 ….n¨m 2008 n¨m 2009
ViÕt bµi tËp lµm v¨n sè 1 V¨n thuyÕt minh
(M«n: Ng÷ v¨n 9) TiÕt PPCT: 14 - 15 Thêi gian: 90 phót
Trang 14Hãy viết một bài văn thuyết minh ngắn về một loài cây đặc sản của địa phơng
có sử dụng một số biện pháp nghệ thuật
Phần bài làm của học sinh
Phần bài làm của học sinh
Trang 161(2đ)
3(10đ)
(5đ)
1(3đ)
1(2đ)
3(10đ)
IV Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức lớp; Giáo viên phát đề
Đề bài:
Câu1(5 điểm):Trình bày về số dân và tình hình tăng dân số ở nớc ta hiện nay
Câu 2(5 điểm): Cho bảng số liệu:
Số dân cả nớc và khu vực thành thị (Đơn vị: Nghìn ngời)
Trang 17Đáp án :
Câu1(5 điểm):
- VN là 1 nớc đông dân.Năm 2006:84.2 triệu ngời,S thứ 58 trên thế giới, ds thứ
14 trên TG
-Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm dần(1999:1.43%;2005:1.31%)
-Tỉ suất sinh hiện nay tơng đối thấp và đang giảm chậm, tỉ suất tử tơng đốithấp.Điều đó khẳng định những thành tựu to lớn của công tác dân số KHH gia đình ởnớc ta
-Mỗi năm nớc ta tăng thêm khoảng 1 triệu ngời
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có sự chênh lệch giữa các vùng
- Thành thị, khu CN tỉ lệ gia tăng dân số thấp hơn so với miền núi, nông thôn
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất là ĐBSH, cao nhất TB và TN
Trang 181(2đ)
3(10đ)
(5đ)
1(3đ)
1(2đ)
3(10đ)
BĐ nào cũng có sai số vì: khi chuyển từ mặt cong ra mặt phẳng sẽ có những chỗ
bị khuyết thiếu, để có đợc BĐ, ngời ta phảI nối những chỗ bị thiếu lại với nhau.Có BĐsai về S, đúng về hình dạng, có BĐ đúng về S nhng lại sai về hình dạng….năm 2008
Câu 3(2 điểm):
Bản đồ có tỉ lệ 1:20.000 sẽ thể hiện mức độ nội dung chi tiết hơn
Vì:BĐ tỉ lệ 1: 20.000 lớn hơn BĐ tỉ lệ1: 500.000( BĐ càng lớn thì mức độ nội dungthể hiện trên BĐ càng chi tiết)
V Giáo viên cho học sinh làm bài, giáo viên quan sát lớp nhận xét giờ làm bài
Trang 19So¹n ngµy 28 th¸ng 09 n¨m2009
KiÓm tra TuÇn 7
KiÓm tra 15 phót M«n: ng÷ v¨n 9
1(3®)
1(2®)
3(10®)
(2®)
1(3®)
1(2®)
3(10®)
Trang 20- T«i, tao tí, m×nh (chóng t«i, chóng tao, chóng tí, chóng m×nh)
- Mµy, mi, nã, h¾n, g·, thÞ (chóng mµy, chóng nã)
- Hä, anh, em, chó, b¸c, c«, d×, cËu, mî, «ng Êy, bµ Êy, chi Êy, anh Êy, c« Êy….n¨m 2008
+ C¸ch dïng: Theo ng«i thø hoÆc c¸ch nãi theo s¾c th¸i
- Ng«i thø 1: T«i, tao (chóng t«i, chóng tao)
- Ng«i thø 2: Mµy, mi, chóng mµy, bän mµy
KiÓm tra 1 tiÕt M«n: §Þa lÝ 6
Trang 21Tiết PPCT: 8 Thời gian: 45 phút
Câu 2 : Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10 thì trên quả địa cầu có :
Câu 3 : Nếu mỗi vĩ tuyến cách nhau 10 thì từ cực Bắc đến cực Nam trên quả địa cầu
B/ Em hãy điền tiếp vào chỗ trống( …… ) cho hoàn thành câu:
( cho các từ: Bắc , Nam, Đông , Tây, vĩ tuyến, số độ, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc)
( 2 điểm)
qua điểm đó đến….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008 ….năm 2008
C/ Em hãy ghi chữ Đ vào ô trống ở các câu sau nếu em cho là đúng và chữ S“ ” “ ”
nếu em cho là sai: ( 1 điểm)
a Đờng kinh tuyến gốc là đờng xích đạo
II/ Tự Luận:
Câu 1: (3ủieồm) Bản đồ là gì? Bản đồ có vai trò nh thế nào trong học tập Địa lí?Tổ leọ
baỷn ủoà cho chuựng ta bieỏt ủieàu gỡ?
Câu 2: (2ủieồm):Hãy hoàn thành bảng dới đây:
Trang 22KiÓm tra 1 tiÕt M«n: §Þa lÝ 9
TiÕt PPCT: 18 Thêi gian: 45 phót
Hä vµ tªn häc sinh:….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 ….n¨m 2008 Líp: 9….n¨m 2008
Trang 23Phần I: trắc nghiệm ( 3 ®iĨm): Khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây?
1.Nước ta có:
A 52 dân tộc B 55 dân tộc C 54 dân tộc D 56 dân tộc
2 Tính đến năm 2002, nước ta có dân số là:
A 79,2 triệu người C 80,8 triệu người
B 79,7 triệu người D 80,9 triệu người
3.Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp đó là:
A Dân cư, nguồn lao động C Đất, khí hậu, nước, sinh vật
B Cơ sở vật chất kĩ thuật D Cả 3 ý trên
4 Nghành công nghiệp nào không phải là nghành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?
A Công nghiệp khai thác nhiên liệu
B Công nghiệp điện
C Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
D Công nghiệp hoá chất
5.Các trung tâm công nghiệp lớn nhất ở nước ta là:
A Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng
B Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quảng Ninh
C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
D Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Đồng Nai, Quảng Ninh
6 Hoạt động nội thương tập trung nhiếu nhất ở vùng nào trong các vùng sau?
A Đồng bằng sông Hồng C Đông nam bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên
Phần II: Tự luận ( 7®iĨm):
thông nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá Vì sao?
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp 40.6
Trang 24a)Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu, năm 2002
b) Nhận xét biểu đồ và kể tên các mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta mà embiết