Kh«ng cã häc sinh kÐm..[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I Điểm
HỌ VÀ TÊN: ………
Đề 4 A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai
A.Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vơ tỉ
B.Nếu b là số vơ tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn C.Nếu c là số vơ tỉ thì c cũng là số thực
D.Nếu c là số thực thì c cũng là số vơ tỉ
Câu 2:Kết qủa của phép tính
3 1: 12
4 4 20 là
A
3
1
5
1 3
Câu 3: Kết qủa của phép tính 3 3 6 2
Câu 4: Từ đẳng thức a.d = b.c có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:
A
d a
b c
a d
a c
b d
Câu 5:Viết số thập phân hữu hạn 0,312 dưới dạng phân số tối giản :
A
39
312
78 250
D
156 500
Câu 6: Nếu x 3 thì x =
B.TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 đ)
Bài 1(0,5đ ) Làm tính:
2
15
Bài 2(1,5đ)Tính nhanh:
a)
b)
12,5 1,5
Bài 3 (2đ ) Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 180 cây Tính số cây trồng được của
mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8
Bài 4 (2,0đ ) Tìm x,biết
1
4
b)
.x
3 5 5 c)
Trang 2Cõu 5(1đ): So sỏnh cỏc số sau: 2550 và 2300
KIEÅM TRA CHệễNG I Điểm
HỌ VÀ TấN: ………
ẹeà 3
A.TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (3ủ)
Khoanh troứn vaứo ủaựp aựn ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:
Caõu 1:Keỏt quỷa cuỷa pheựp tớnh
3 1 12:
4 4 20 laứ
A
3
7
6 C
5
3 D
6 7
Caõu 2: Keỏt quỷa cuỷa pheựp tớnh 3 : 3 6 2
Caõu 3: Trong cỏc cõu sau, cõu nào đỳng
A.Nếu a là số vụ tỉ thỡ a viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn tuần hoàn
B.Chỉ cú số 0 khụng là số hữu tỉ dương cũng khụng là số hữu tỉ õm
C.Nếu c là số vụ tỉ thỡ c cũng là số thực
D.Nếu c là số thực thỡ c cũng là số vụ tỉ
Caõu 4: Tửứ ủaỳng thửực a.d = b.c coự theồ suy ra tổ leọ thửực naứo sau ủaõy:
A
d b
c a B
b c
a d C
a d
c b
a d
Cõu 5: Viết số thập phõn hữu hạn 0,312 dưới dạng phõn số tối giản :
A
156
500 B
312
1000 C
78
39 125
Caõu 6: Neỏu x 4 thỡ x =
A 2 B 16 C 16 D 2
Bài 1: (2,25đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (−1
4).(6 2
11)+3 9
11.(−1
4) b) 4 (−1
2)3−2 (−1
2)2+3 (−1
2)+1
c) 10 √0 , 01- √169 + 3.
49- 1
6⋅√4
Bài 2: (2,75đ): Tìm x biết:
a)
3
5 x −
1
2=−
1
7 b) 5 - |3x - 1| = 3 c) (1 - 2x)2 = 9 d)
13 7
x x
Bài 3 : (2đ) Nhà trờng đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số
học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém.
Trang 3Hái theo chØ tiªu cña nhµ trêng th× cã bao nhiªu häc sinh giái, kh¸, trung b×nh, yÕu, biÕt r»ng sè häc sinh kh¸ nhiÒu h¬n sè häc sinh giái lµ 20 em.
Trang 4KIỂM TRA CHƯƠNG I Điểm
HỌ VÀ TÊN: ………
Đề 1 A/ Trắc nghiệm (5đ)
I/ Hãy khoanh tròn vào câu đúng
1/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ :
A :0,5 B :1,2(3) C : 2 D :
3 5
2/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai được:
A: 79,39 B: 79,38 C: 79,382 D: 79,383
3/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 và x - y = 2
A : x = 2, y = 3 B: x = 3, y = 2 C :x = 6, y = 4 D: x = 4, y =
6
4/ Nếu √x = 9 thì x bằng
A: 3 B: 18 C: 9 D: 81
5/ Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: a = - 3,2 ; b = 7,4 ; c = 1 ; d = 0
A: b > a > d > c B: b > c > d > a C: b > c > a > d D: b > a > c >
d
6/ Kết quả của phép tính 36:33 là
A: 32 B: 33 C: 39 D: 318
II/ Đánh dấu X vào ô thích hợp
1, Số nguyên âm không phải là số thực
2, /-0,25/ = 0,25
3, Từ
a c
b d ta có thể suy ra a.c = b.d
4, R I Q
B/ Tự luận: (5đ)
Câu 1: (2đ) Số bi của Hùng , Dũng, Mạnh tỉ lệ với 2, 4, 5 Tính số bi của mỗi
bạn biết rằng tổng số bi của ba bạn là 44 viên
Câu 2: (1đ)Tìm y biết : y : 27 = -5 : 9
Câu 3: (1đ) Lập các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức sau
2 9 = 3 6
Câu 4: (1đ)Tìm x, y, z biết: 3 5
x y
; 7 3
z y
và x – y = -12
Trang 5KIỂM TRA CHƯƠNG I Điểm
HỌ VÀ TÊN: ………
Đề 2 A/ Trắc nghiệm (5đ)
I/ Hãy khoanh tròn vào câu đúng
1/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ :
A :0,5 B : 3 C : 1,2(3) D :
3 5
2/ Làm tròn số 9,3826 đến chữ số thập phân thứ ba
A: 9,382 B: 9,383 C: 9,38 D: 9,39
3/ Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : 3 và x - y = -1
A : x = 2, y = 3 B: x = 3, y = 2 C :x = -2, y = -3 D: x = -3, y = -2
4/ Nếu √x = 3 thì x bằng
A: 3 B: 6 C: 9 D: 12
5/ Sắp xếp từ nhỏ đến lớn: a = - 3,2 ; b = 7,4 ; c = 1 ; d = 0
A: b < a < d < c B: b < c < d < a C: a < c > d > b
D: a < d < c < b
6/ Kết quả của phép tính 36 33 là
II/ Đánh dấu X vào ô thích hợp
1, Số nguyên âm không phải là số vô tỉ
2, /-0,25/ = - 0,25
3, Từ
a c
b d ta có thể suy ra a.d = b.c
4, R I
B/ Tự luận: (5đ)
Câu 1: (2đ) Số tiền của An, Bình, Chương tỉ lệ với 2, 4, 5 Tính số tiền của mỗi
bạn biết rằng tổng số tiền của ba bạn là 44000 đồng
Câu 2: (1đ) Lập các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức sau
4 6 = 3 8
Câu 3: (1đ)Tìm x biết : x : 27 = 5 : 9
Câu 4: (1đ)Tìm x, y, z biết: 3 5
x y
; 7 3
z y
và x + y = 48
Trang 6III/ Đáp án và thang điểm:
1/ Đề 1
A/Trắc ngiệm:
I/ Mỗi câu đúng 0,5 đ
1 – C; 2 – C; 3 – B; 4 – D; 5 – B; 6 – B
II/ Đúng mỗi câu cho 0,5 đ: 1 - S; 2– Đ ; 3 – S; 4 - S
B/ Tự luận:
Câu 1: Viết đúng 4 tỉ lệ thức cho 1đ, đúng 3 tỉ lệ thức cho 0,5đ
Câu 2: y =
5.27
15 9
(1đ) Câu 2: Gọi số bi của Hùng , Dũng, Mạnh là a, b, c (viên)
Theo bài toán ta có: 2 4 5
a b c
và a + b + c = 44 (0.5đ) Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
44 4
a b c a b c
Do đó: 2 4 8
a
a
b
b
c
c
(0.5đ) Vậy số bi của Hùng , Dũng, Mạnh lần lượt là: 8, 16, 20 (viên)(0.5đ)
Câu 4:Từ 3 5
x y
và 7 3
z y
ta được 9 15
x y
; 35 15
z y
do đó 9 15 35
x y z
Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được: 9 15 35
x y z
= 12 2
x y
Vậy x = 18; y =30 ; z = 70
2/ Đề 2:
A/Trắc ngiệm:
I/ Mỗi câu đúng 0,5 đ
1 – B; 2 – B; 3 – A; 4 – C; 5 – D; 6 – C Câu II, đúng mỗi câu cho 0,5 đ: 1 - Đ; 2 – S; 3 – Đ; 4 - S
B/ Tự luận:
Câu 1: Gọi số tiền của An, Bình, Chương là a, b, c (đồng)
Theo bài toán ta có: 2 4 5
a b c
và a + b + c = 44000 (0.5đ) Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
44000
4000
a b c a b c
(0.5đ)
Do đó: 2 4000 8000
a
a
;4 4000 16000
b
b
c
c
(0.5đ) Vậy số tiền của An, Bình, Chương lần lượt là: 8000, 16000, 20000 (đồng) (0.5đ)
Câu 2: Viết đúng 4 tỉ lệ thức cho 1đ, đúng 3 tỉ lệ thức cho 0,5đ
Câu 3: x =
27.5 15
Trang 7Câu 4: Từ 3 5
x y
ta được 9 15
x y
; 35 15
z y
vậy 9 15 35
x y z
Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được: 9 15 35
x y z
9 15 24
x y
Vậy x = 18; y =30 ; z = 70