1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Khao sat chat luong Ly 11

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điệnA. Điện trở ampe kế rất nhỏ; ampe kế chỉ 1A.[r]

Trang 1

Ngày / / .

ĐỀ KHÁO SÁT VẬT LÝ 11

( Đề thi có 03 trang, gồm 50 câu )

Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả thời gian giao đề)

ĐÈ THI: (thí sinh làm bài trên phiếu trà lời trắc nghiệm)

Câu 1: Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu hút nhau bằng một lực 10-5 N Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4

mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6 N Khoảng cách ban đầu của hai điện tích đó bằng:

A 1 mm B 2 mm C 8 mm D 4 mm

Câu 2: Những đường sức điện nào là đường sức của điện trường đều?

A Không có hình nào B Hình 3). C Hình 2). D Hình 1).

Câu 3: Sự thay đổi cường độ điện trường của một điện tích điểm nếu tăng khoảng cách đến điện tích lên 4 lần?

A Tăng 42 lần B Giảm 2 lần C Giảm 4 lần D Giảm 16 lần

Câu 4: Cho biết bán kính nguyên tử Hidro là 5,3.10-11 m, điện tích của hạt nhân: +1,6.10-19 C, điện tích của e = -1,6.10-19 C Tính công cần thiết để ion hóa nguyên tử hidro (tức là đưa electron ra xa vô cùng).

A W = 2,174.10-18 J B W = 2,2.10-15 J C W = 2,8.10-16 J D W = 2.10-20 J

Câu 5: Bắn một electron vận tốc v0 vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai

bản kim loại (Hình dưới) Hiệu điện thế giữa hai bản là U E sẽ chuyển động về phía?

A Đi thẳng B Đi theo đường xoắn ốc C Bản âm D Bản dương

Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V

A Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V B Điện thế ở M là 40 V

C Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị

âm D Điện thế ở N bằng 0.

Câu 7: Electron trong nguyên tử Hidro chuyển động quanh hạt nhân theo một quỹ đạo tròn, tâm hạt nhân có +1,6.10-19 C và bán kính 5,3.10-11 m Xác định điện thế tại một điểm M thuộc quỹ đạo của -e chọn mốc điện thế ở vô cực

A VM = 29,12 V B VM = 47,25 V.C VM = 27,17 V.D VM = 37,17 V

Câu 8: Trong các pin điện hoá có sự chuyển hoá từ năng lượng nào sau đây thành điện năng?

A Thế năng đàn hồi B Cơ năng C Nhiệt năng D Hoá năng

Câu 9: Điều kiện để có dòng điện là:

A Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn B Chỉ cần có hiệu điện thế

C Chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín D Chỉ cần có nguồn điện

Câu 10: Đơn vị đo suất điện động là: A vôn (V) B ampe (A) C oát (W) D culông (C)

Câu 11: Suất điện động của một pin là 1,5V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện? A 0,75 J B 0,33 J C 3 J D 1,33 J

Câu 12: Mắc một điện trở 14 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện?

A 0,56 A và 9 V B 0,6 A và 8,4 V C 0,6 A và 9 V D 0,56 A và 8,4 V.Câu 13: Cho mạch điện:

Với R1 = 20Ω; R2 = R4 = 10Ω; R3 = 30Ω Điện trở ampe kế rất nhỏ; ampe kế chỉ 1A Cho điện trở trong của nguồn ro = 3Ω Tính suất điện động E của nguồn A 50 V B 45 V C 40 V D 60 V

Trang 2

Câu 14: Cho mạch điện: với R1 = 20Ω; R2 = R4 = 10Ω; R3 = 30Ω Điện trở ampe kế rất nhỏ;

ampe kế chỉ 1A Tính cường độ dòng điện đi qua các điện trở R1, R2, R4

A I1 = 2A; I2 = I4 = 1,5A B I1 = 1,5A; I2 = I4 = 1,25A C I1 = 3A; I2 = I4 = 1,5A D I1 = 1,5A; I2 = I4 = 1A

Câu 15: Một nguồn điện có suất điện động là E = 10V Nếu hiệu điện thế giữa 2 cực giảm còn nửa giá trị lúc đầu thì độ giảm hiệu điện thế mạch trong tăng gấp 3 giá trị lúc đầu Tính hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn lúc đầu

A 8

V B 7,5 V. C 6 V D 9 V.

Câu 16: Bóng đèn 1 có ghi 220 V - 100 W và bóng đèn 2 có ghi 220 V - 25 W Mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điến thế 220 V Hỏi đèn nào sáng hơn và có công suất lớn gấp bao nhiêu lần công suất của đèn kia?

C Đèn hai sáng hơn ; P2 = 4P1 D Đèn một sáng hơn ; P1 = 4P2 Câu 17: Ấm điện đun nước ghi 220 V - 1200 W Dùng ấm đó nấu 2 lít nước ở 20oC đến sôi phải mất thời gian t bằng bao nhiêu? Biết hiệu suất của ấm 90% và nhiệt dung riêng của nước 4190 J/kg.K:

A 500,3 s B 520,4 s C 620,7 s D 600,1 s

Câu 18: Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là:

A đồng chạy từ anôt sang catôt B anôt bị ăn mòn C không có thay đổi gì ở bình điện phân D đồng bám vào catôt

Câu 19: Một acquy có suất điện động và điện trở trong là E = 6V và r = 0,6 Ω Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn có ghi 6V - 3W Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực acquy khi

đó

A 2,31 A và 4,615 V B 5,455 A và 2,73 V C 0,476 A và 5,712 V D 10 A và 6 V

Câu 20: Hình nào trong các hình dưới đây mô tả đúng đặc tuyến vôn-ampe của điôt bán dẫn?

A

Câu 21: Độ linh động của electron là:

A hệ số tỉ lệ giữa độ lớn của vận tốc chuyển động hỗn loạn của electron và cường độ điện trường đặt vào kim loại

B hệ số tỉ lệ giữa độ lớn của quãng đường bay tự do trung bình electron và cường độ điện trường đặt vào kim loại

C hệ số tỉ lệ giữa độ lớn của vận tốc trôi và cường độ điện trường đặt vào kim loại

D hệ số tỉ lệ giữa độ lớn của vận tốc trôi và thời gian cường độ điện trường đặt vào kim loại

Câu 22: Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken Đương lượng điện hoá của niken là k = 0,30 g/C Khi cho dòng điện cường độ I = 5 A chạy qua bình này trong khoảng thời gian t = 1 giờ thì khối lượng m của niken

bám vào catôt bằng bao nhiêu?: A 5,40 kg B 1,50 g C 5,40 mg D 5,40 g

Câu 23: Có N nguồn điện giống nhau suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là e và ro được chia thành x dãy mắc

song song với nhau mỗi dãy có y nguồn mắc nối tiếp với nhau Biểu thức tính điện trở trong của bộ nguồn nào là đúng

A B C D

Câu 24: Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M rồi trở lại điểm M Công của lực điện bằng bao nhiêu?

A Giá trị công phụ thuộc độ lớn đường đi của điện tích C Giá trị công phụ thuộc hình dạng đường cong đó

B Giá trị công phụ thuộc cả hình dạng và độ dài đường cong

Câu 25: Từ trường không tác dụng lên

A các nam châm vĩnh cửu nằm yên C các điện tích đưng yên

B các nam châm vĩnh cửu chuyển động D các điện tích chuyển động

Trang 3

Câu 26: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với đường sức từ :

A luôn ngược hướng với đường sức

từ C luôn vuông góc với đường sức từ.

B luôn cùng hướng với đường sức từ D luôn bằng 0

Câu 27: Hình dưới biểu diễn vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện PQ; và PQ đều nằm trong mặt phẳng hình vẽ

Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

A Đường sức từ hướng từ phía trước ra phía sau mặt phẳng hình vẽ

B Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ D điện trở của của đoạn dây

C Đường sức từ không nằm trong mặt phẳng hình

vẽ E Đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ.

Câu 28: Vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu ta đổi chiều dòng điện và đổi chiều vectơ cảm ứng từ: A Quay một góc 90o B Chỉ thay đổi về độ lớn C Quay một góc 180o D Không thay đổi Câu 29: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 3,14.10-4T với vận tốc v = 8.108cm/s Khi , tìm

bán kính quỹ đạo của electron

A R = 14,5.10-2m B R = 20,2.10-2m C R = 10,5.10-2m D R = 15,5.10-2m

Câu 30: Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên:

A (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng điện I chuyển động tịnh tiến dọc theo chính

B (C) dịch chuyển trong mặt phẳng P lại gần I hoặc ra xa I

C (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I

D (C) dịch chuyển trong mặt phẳng P với vận tốc song song với dòng I

Câu 31: Tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n = 1,732 = Ta được 2 tia phản xạ

và khúc xạ vuông góc nhau Góc tới là: A 25o B 30o C 45o D 60o

Câu 32: Đơn vị tự cảm là henry, với 1 H bằng: A 1 J.A2 B 1 V/A C 1 V.A D 1 J/A2

Câu 33: Nguyên nhân của hiện tượng ảo tượng trên sa mạc là gì?

A Do ánh sáng từ vật phát ra bị phản xạ trên sa mạc trước khi truyền đến mắt người quan sát

B Do ánh sáng phát ra từ vật truyền thẳng đến mắt người quan sát

C Do ánh sáng phát ra từ vật truyền đi theo đường cong đến mắt người quan sát

D Do ánh sáng Mặt Trời truyền theo đường cong tới mắt người quan sát

Câu 34: Chiếu một tia sáng từ nước ra ngoài không khí Biết góc tới bằng 60o Chiết suất của nước là 4/3 Thì góc khúc xạ là:: A Không có tia khúc xạ B 45o C 60o D 40o

Câu 35: Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành đường tròn, tại tâm đường tròn cảm ứng từ sẽ giảm đi khi:

A số vòng dây dẫn tăng lên C cường độ dòng điện tăng lên

B đường kính vòng dây giảm

đi D cường độ dòng điện giảm đi.

Câu 36: Vật thật AB = 2cm, được đặt trên trục chính và thẳng góc trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm và cách thấu kính một đoạn d = 30cm Vị trí, độ lớn của ảnh là:

A d' = -60cm; A'B' = 4cm B d' = 40cm; A'B' = 4cm C d' = -40cm; A'B' = 4cm D d' = 60cm; A'B' = 4cm

Câu 37: Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0 A trong 0,1s; suất điện động tự cảm trong đó có giá trị trung bình 64V; độ tự cảm có giá trị: A 0,4H B 0,032H C 0,25H D 4,0H

Câu 38: Một kính thiên văn có độ phóng đại góc khi ngắm chừng ở vô cực là , và khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 104cm Một người có mắt cận thị với điểm cực viễn cách mắt 28cm sử dụng kính thiên văn ấy quan sát Mặt Trăng không điều tiết, mắt ở quang tâm của thị kính Hỏi phải di chuyển thị kính như thế nào?

A lại gần vật kính

1cm B ra xa vật kính 1cm. C ra xa vật kính 0,5cm D lại gần vật kính 0,5cm.

Câu 39: Một ống dây điện đặt trong không khí sao cho trục của nó vuông góc với mặt phẳng kinh tuyến từ Cảm ứng từ trái đất có thành phần nằm ngang Bd = 2.10-5T Trong ống dây treo một kim nam châm Khi có dòng điện I = 2mA qua ống, ta thấy kim nam châm lệch đi một góc 450 Biết ống dây dài 31,4m và chỉ quấn một lớp.Tìm số vòng dây của ống:

A N = 3000 vòng B N = 2000 vòng. C N = 3500 vòng. D N = 2500 vòng.

Câu 40: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự là f1 = 5mm và f2 = 20mm, hai kính này cách nhau 20cm Một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt 12cm và 20cm quan sát vật nhỏ qua kính Tính độ phóng đại góc khi ngắm chừng ở cực cận: A 265 B 272 C 249 D 230

Trang 4

Câu 41: Biết rằng cứ trong thời gian 10-2s thì cường độ dòng điện trong mạch giảm đều một lượng là 1A và suất điện động

tự cảm trong cuộn dây là 11,2V Độ tự cảm của cuộn dây bằng A 0,015H B 0,011H C 0,022H D 0,05H

Câu 42: Trong tự nhiên silic tồn tại với hàm lượng các đồng vị : là 92,23%, là 4,67% và là 3,10% Tính nguyên tử khối trung bình của silic ? A 28,46 B 28,11 C 28,23 D 28,05

Câu 43: Cho khối lượng của các hạt: me = 9,1094.10-31 kg; mp = 1,6726.10-27 kg; mn = 1,6748.10-27 kg.Tính khối lượng hạt nhân của nguyên tử flo: A 31,810.10-27 kg B 31,810.10-26 kg C 31,799.10-27 kg D 31,801.10-27 kg

Câu 44: Một người có mắt tốt, điểm cực cận cách mắt là 24cm nhìn một vật qua kính hiển vi mà không điều tiết Độ phóng đại của kính là 360 Tiêu cự của vật kính và thị kính là f1 = 5mm và f2 = 25mm Xác định khoảng cách giữa vật và vật kính:

A 5,14mm B 5,26mm C 5,08mm D 2mm

Câu 45: Hệ hai thấu kính hội tụ đồng trục, tiêu cự của (T1) là f1 = 20cm; AB cách (T1) là 30cm; khoảng cách hai thấu kính là

a = 90cm Ảnh A2B2 của AB qua hệ là ảnh thật cách (T1) 120cm Tính tiêu cự của (T2) A 18cm B 20cm C 12cm D 15cm Câu 46: Khối lượng của nguyên tử beri (Be) bằng 9,012u NTK của beri là: A 9 B 9,012 g/mol C 9,012 g D 9,012

Câu 47: Một dây dẫn trong không khí được uốn thành vòng tròn bán kính R = 0,1m có dòng điện I = 3,2A chạy qua Mặt phẳng vòng dây trùng với mặt phẳng kinh tuyến từ Tại tâm vòng dây có treo một kim nam châm nhỏ Tính góc quay của kim nam châm khi ngắt dòng điện Cho biết thành phần nằm ngang của cảm ứng từ trái đất Bđ = 2.10-5T:

A α = 45o B α = 90o C α = 30o D α = 60o Câu 48: Một tia sáng hẹp đi từ môi trường trong suốt vào không khí Tia sáng hợp với mặt phân cách một góc bằng 60o Khi

đó tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau Góc tới giới hạn của môi trường này có sin bằng:

A B C D

Câu 49: Độ lệch của vật khi dao động còn được gọi là :

A Lớn nhất ; độ to của âm B Lớn nhất ; độ cao của âm C Nhỏ nhất ; tần số của âm D Lớn nhất ; biên độ dao động Câu 50: Nguyên tử Hydrô được kích thích lên mức năng lượng EN Khi trở về trạng thái cơ bản có năng lượng thấp nhất, số loại phôtôn được phát ra là: A 3 loại B 6 loại C 5 loại D 4 loại

Ngày đăng: 17/04/2021, 20:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w