1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

02De thi thu mon hoa hoc so 002

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho c¸c chÊt : etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoni clorua, ancol benzylic,.. para-crezol .Trong sè c¸c chÊt nµy sè chÊt td ®îc víi dd NaOH lµ:A[r]

Trang 1

Đề Số 002

Câu1 Nhận định nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng:

A Tất cả các nguyên tử có cùng số e đều thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học

B Tất cả các nguyên tử có cùng số e,p,n đều thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học

C Tất cả các nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học

D Tất cả các nguyên tử có cùng điệ tích hạt nhân đều thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học

Câu2 Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây đợc xếp theo chiều tăng dần của Z:

Câu3 Đun nóng 2 chất đồng phân X,Y có CTPT là C5H8O2 trong dd NaOH thu đợc hh muối Na của 2 axit

C3H6O2 và C3H4O2 và sp khác X và Y thuộc loại chức háo học nào sau đây:

Câu4 Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất giống nhau nhất:

Câu5, Chất X chứa C, H, O có klpt = 74 dvc X td đợc với dd NaOH và dd AgNO3/NH3 Khi đốt cháy 7,4 g X thấy thể tích khí CO2 thu đợc vợt quá 4,7 lít (đktc) CTCT của X là:

Câu6 Liên kết cộng hoá trị đợc hình thành do 2 e của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó đợc gọi là:

A Liên kết cộng hoá trị có cực B Liên kết cho nhận C Liên kết tự do- phụ thuộc D Liên kết pi Câu7 Cho 1 este A p vừa đủ với dd NaOH theo tỷ lệ số mol là 1:2 Ngời ta phải dùng 20 ml dd KOH 1,5M để tác dụng vừa đủ với 2,5 g este, thu đợc 3,33 g một muối và 1 rợu sùng mạch thẳng Số mol của este bằng số mol mỗi sản phẩm CTCT của este là:

A (CH3COO)2(CH2)2 B (CH2)4(COO)2(CH2)2 C (CH2)2(COO)2(CH2)4 D CH2(COOCH3)2

Câu8 Điện phân 1 dd muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thoát ra 16 g kim loại M thì ở anot thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc) M là:

Câu9 Trong quá trình lu hoá caosu thiên nhiên ngời ta thờng trộn caosu với chất nào sau đây để tăng tính đàn hồi:

Câu10 Hoà tan hoàn toàn m g hh Muối cacbonat của 2 kl A,B vào dd HCl thấy thoát ra 0,2 mol khí CO2 Khi cô cạn dd sau p thì thu đợc 26 g muối khan Giá trị của m là:

Câu11 Cho 5,4 g Al vào 100 ml dd H2SO4 0,5M Coi thể tích dd thay đổi không đáng kể Nồng độ chất trong

dd sau p là:

sau đây đúng:

Câu13 Chất nào sau đây không thể tahm, gia p trùng hợp:

Câu14 Tính chất hoá học chung của Mn+ là:

mạnh

Câu15 Để xác định các nhóm chức của Glucose ta có thể dùng:

Câu16 Sự ô nhiễm môi trờng do con ngời gây ra phần lớn là do:

Câu17 Al(OH)3 tác dụng đợc với chất nào sau đây:

Câu18 Cho 3 dd: Ag NO3, BaCl2, Na2CO3 Cho 3 dd này td với dd AlCl3 thì dd cho kết tủa trắng là:

Câu19 Khử hoàn toàn m g hh X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 sau p thu đợc 9 g H2O và 22,4 g chất rắn % số mol của FeO trong hh X là:

Câu20 Cho dd các chất AlCl3, NH4Cl, Na2CO3, (NH4)2CO3, NaCl Những dd làm đỏ quỳ tím là:

Câu21 Nung 93,9 g hh Al và Fe3O4 trong 1 bình kín ko có kkhí tới p hoàn toàn thu đợc hh Y.Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: + NaOH d thu đợc 0,672 lít khí (đktc)

- Phần 2: + HCl d thu đợc 18,816 lít H2 (đktc)

% khối lợng Al, Al2O3, Fe trong hh Y là:

Câu22 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 g một muối Na kim loại thu đợc 4 g chất rắn oxit Muối đã dùng là:

Trang 2

A Fe(NO3)3 B KNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu23 D d chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

Câu24 Cho 2,8 g hh bột 2 kim loại Ag và Cu Td dd HNO3 đặc, d thu đợc 0,896 lít khí NO2 duy nhất(đktc) % khối lợng của Ag và Cu là:

Câu25 Cho 13,5 g 1 amin no đơn chức bậc 1 td với lợng d dd AlCl3 thu đợc 7,8 g kết tủa CT của amin là:

Câu26 Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe và Mg bằng một lợng vừa đủ HCl 20% thu đợc dd Y, Nồng độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76% Nồng độ % của MgCl2 trong dd Y là:

Câu27 Formon là dd Andehyt formic có nồng độ:

Câu28 Cho 5,02 g hh A ở dạng bột gồm Fe và 1 Kloại M có hoá trị 2 không đổi ( đứng trớc H trong DĐH) Chia A làm 2 phần bằng nhau

Phần1: + HCl d tạo thành 0,4 mol khí H2

Phần2: + hoàn toàn với dd HNO3 loãng, nóng tạo thành 0,3 mol khí NO duy nhất

Kim loại M là:

Câu29 Điện phân dd NaCl dùng điện cự trơ, mnx thu đợc 200 ml dd có PH=13 Nếu tiếp tục điện phân 200

ml dd này cho đến khi hết khí Clo thoát ra ở điện cực thì cần t = 386s, I=2A Hiệu suất P điện phân là

100%.Klợng NaCl trong dd ban đầu là:

Câu30 C4H8O có bao nhiêu đp Andehit:

Câu31 Trộn 100 ml dd KOH có PH=12 với 100 ml dd HCl 0,012M PH của dd sau trộn là: D

Câu32 Hút thuốc lá là một yếu tố nguy cơ gây K phổi Chất gây K phổi có trong thuốc lá là:

Câu33 Thuỷ tinh hữu cơ Plexiglat đợc điều chế bằng p trùng hợp:

Câu34 Nhận xét nào sau đây không đúng:

A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh B.Tính khử của các KL tăng dần từ Be đến Ba

C Tính khử của KL kiềm thổ yếu hơn KL kiềm cùng chu kì

D Các KL kiềm thổ có NL ion hoá nhỏ và thế điện cực lớn

Câu35 Cho hh 2 kim loại Al và Fe vào dd gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các p xảy ra hoàn toàn Khi kết thúc thí nghiệm lọc bỏ dd thu đợc chất rắn gồm 3 kim loại Các kim loại đó là:

Câu36 Cho các chất : etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoni clorua, ancol

benzylic,

para-crezol Trong số các chất này số chất td đợc với dd NaOH là:

Câu37 HCHC X (ptử có nhân benzen) có CTPT là C7H8O2 td đợc với Na và NaOH Biết rằng khi cho X td với

Na d, số mol H2 thu đợc bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ td với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 CTCT thu gọn của X là:

Câu38 Xà phòng hoá 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M Sau khi p xảy ra hoàn toàn cô cạn dd thu

đợc chất rắn khan có khối lợng là:

Câu39 Có 5 lọ mất nhãn đựng các dd riêng biệt: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng 1 hoá chất nào sau đây để phân biệt 5 hoá chất trên:

Câu40 Cho 15,6 g hh 2 Ancol đơn chức ktiếp nhau trong dãy đồng đẳng td hết với 9,2 g Na thu đợc 24,5 g chất rắn 2 Ancol đó là:

A C3H5OH và C4H7OH B CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C4H7OH D C3H7OH và

C4H9OH

Câu41 Một hh X gồm axit oxalic , Axit axetic, axit formic và axit acrylic.Cho m g hh X td với NaHCO3 d thu

đợc 8,96 lít CO2 (đktc) Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn hh X cần dùng 10,08 lít O2 (đktc) thu đợc 13,44 lít

CO2 và b gam H2O Giá trị của m và b là:

Câu42 Để cố định xơng gẫy ngời ta dùng chất nào sau đây để bó bột:

Câu43 Nguyên tử cua một nguyên tố M có tổng số các hạt =82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Giá trị Z của M là:

Trang 3

A 20 B 26 C 22 D 24

Câu44 Cho nguyên tố 1939X X có đặc điểm:

Câu45 Hợp chất Hydroxyt của nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính bazơ mạnh nhất là:

Câu46 E là một este mạch hở chứa tối đa 3 chức este Cho E td với dd NaOH d thì thu đợc muối của 1 axit và 1,24g 2 rợu cùng dãy đồng đẳng Nếu lấy lợng rợu này hoá hơi hoàn toàn thì th đợc Vhơi = Vcủa 0,84gN2 ở cùng đk CTPT của 2 rợu là:

Câu47 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 g chất hữ cơ X đơn chức thu đợc sp cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2(đktc) và 3,6

g H2O Nếu cho 4,4 g hợp chất X td với dd NaOH vừa đủ đến khi p hoàn toàn thu đợc 4,8 g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:

Câu48 Cho 4,62 g hh bột X gồm 3 kim loại Zn, Fe, Ag vào dd chứa 0,15 mol CuSO4 Sau khi p xảy ra hoàn toàn thu đợc dd Y và chât rắn Z D d Y chứa muối nào sau đây:

Câu49 Cho hh A gồm Al, Mg, Fe td với dd Cu(NO3)2 đến khi p hoàn toàn thu đợc dd X chứa2 muối Các muối trong X là:

A Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 C Al(NO3)3, Cu(NO3)2 D Al(NO3)3, Mg(NO3)2

Câu50 Cho hh A gồm Al, Mg, Zn td với dd B gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi p kết thúc thu đợc chất rắn y gồm 3 kl Các kl trong Y là:

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:19

w