1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 12 đề thi HK1 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Hướng Hóa, Quảng Trị

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm về khối lượng của.. Câu 8: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: HÓA HỌC Khối 11

Thời gian làm bài: 45 phút (đề có 25 câu)

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101:

Câu 1: Cho phương trình phản ứng Fe2(SO4)3 + ?  Na2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A NaOH và Fe(OH)3 B KOH và Fe(OH)3

C KOH và Fe(OH)2 D NaOH và Fe(OH)2

Câu 2: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là

A H2 + S  H2S B Na2S + 2HCl  H2S + 2NaCl

C K2S +CuCl2 CuS + 2KCl D BaS + H2SO4 H2S + BaSO4

Câu 3: Trộn dung dịch chứa 0,02 mol Na+, 0,1 mol OH và Ba2+ với dung dịch chứa 0,07 mol Na+, 0,03 mol HCO3và CO32 Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

Câu 4: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là

A ns2np5 B ns2np2 C ns2np4 D ns2np3

Câu 5: Sắt không bị hòa tan trong dung dịch

A HNO3 đặc nguội B HCl C HNO3 loãng D H2SO4 loãng

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng H2SO4

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh

(4) Thuốc thử để nhận biết ion PO43- là bạc nitrat

Số phát biểu sai là

Câu 7: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Đồng sẽ tan nếu thêm vào đó

A muối đồng nitrat B dung dịch NH3

C muối kali clorua D dung dịch Na2SO4

Câu 8: Cho dãy các chất: C2H5OH, Saccarozơ, SO3, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4

Số chất không phải chất điện li là

Câu 9: Cho 7,2 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được của là 4,48 lít khí A (ở điều kiện tiêu

chuấn, sản phẩm khử duy nhất) Khí A là

Câu 10: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào là không đúng ?

A NH4Cl→NH3 + HCl B 4NaNO3 → 2Na2O + 4NO2 + O2

C NH4HCO3→ NH3 + H2O + CO2 D NH4NO3→N2O + 2H2O

Trang 2

Câu 11: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm về khối lượng của

Câu 12: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được

6,72 lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A vào 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2

thoát ra ở (đktc) Tổng giá trị của x, y là

Câu 13: Kim cương và than chì là các dạng

A thù hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C đồng hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 14: Một dung dịch ở 250C có [H+] = 10-9 M Môi trường của dung dịch là

C không xác định được D bazơ

Câu 15: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,84 Hiệu suất phản ứng là

Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A HCl + KOH B BaCl2 + Na2CO3

Câu 17: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và CaO đun nóng, sau phản ứng chất rắn thu được là

A Cu, Fe, Ca và Al2O3 B Cu, Fe, Al và CaO

C Al, Fe, Ca và Cu D Cu, Fe, Al2O3 và CaO

Câu 18: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HBr, Cu(OH)2, KNO3 B HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

C NaCl, H2S, (NH4)2SO4 D HNO3, MgCl2, KF

Câu 19: Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO2, Mg3N2 lần lượt là

A -3, +1, +1, -3 B -3, +5, +1, -3 C -4, +5, +4, -3 D -3, +5, +4, -3

Câu 20: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeO lần lượt phản ứng

với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 23: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

Trang 3

được 48,4 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 24: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 ml dung dịch gồm có NaOH M và a(OH)2 , M thu được , gam kết tủa Giá trị của lớn nhất của V là

A 1,792 B 3,584 C 7,168 D 9,408

Câu 25: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần

50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol/lít của axit H2SO4 là

MÃ ĐỀ 102:

Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm về khối lượng của

Câu 2: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là

A BaS + H2SO4 H2S + BaSO4 B K2S +2HCl  H2S + 2KCl

C FeS + 2HCl  H2S + FeCl2 D H2 + S  H2S

Câu 3: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 ml dung dịch gồm có NaOH M và a(OH)2

0,7 M thu được , gam kết tủa Giá trị của lớn nhất của V là

A 7,168 B 9,408 C 1,792 D 3,584

Câu 4: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào là không đúng ?

A NH4NO3→N2 + 2H2O B NH4Cl→NH3 + HCl

C NH4HCO3→ NH3 + H2O + CO2 D 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2

Câu 5: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp BaO, CuO, FeO, Fe2O3 và Al2O3 đun nóng, sau phản ứng chất rắn thu được là

A Cu, Fe, Al và BaO B Cu, Fe, Ba và Al2O3

C Al, Fe, Ba và Cu D Cu, Fe, BaO và Al2O3

Câu 6: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần

50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol/lít của axit HCl là

Câu 7: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HCl, Ba(OH)2, KNO3 B HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

C HNO3, MgCl2, HF D NaCl, H2S, (NH4)2SO4

Câu 8: Kim cương và than chì là các dạng

A đồng vị của cacbon B đồng hình của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 9: Cho phương trình phản ứng Fe2(SO4)3 + ?  K2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A KOH và Fe(OH)3 B NaOH và Fe(OH)2

C NaOH và Fe(OH)3 D KOH và Fe(OH)2

Câu 10: Các nguyên tử thuộc nhóm VA có cấu hình e lớp ngoài cùng là

A ns2np2 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np3

Câu 11: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được

Trang 4

6,72 lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A và 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2

thoát ra ở (đktc) Giá trị của y là

Câu 12: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch Y chứa hỗn hợp

Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch X cho vào b lít dung dịch Y, thu được 1 lít dung dịch Z

Câu 14: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Đồng sẽ tan nếu thêm vào đó

A muối đồng sunfat B muối kali clorua

C dung dịch NH3 D dung dịch natri nitrat

Câu 15: Một dung dịch ở 250C có [OH-] = 10-9 M Môi trường của dung dịch là

A không xác định được B axit

Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CaCO3 + HCl B FeCl2 +NaOH C HCl + KOH D BaCl2 + NaOH

Câu 17: Cho 50 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 30 ml dung dịch H3PO4 1M Các chất thu được sau phản ứng là

A KH2PO4 và K2HPO4 B KOH và K3PO4

C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

Câu 18: Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, N2O, Mg3N2 lần lượt là

A -3, +5, +1, -3 B -3, +5, +4, -3 C -3, +1, +4, -3 D -4, +5, +1, -3

Câu 19: Cho 14,56 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

được 48,4 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(5) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây

(6) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng H2SO4

(7) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh

(8) Thuốc thử để nhận biết ion PO43- là bạc nitrat

Trang 5

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 23: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 lần lượt

phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 24: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau

phản ứng là 0,82 Hiệu suất phản ứng là

Câu 25: Sắt không bị hòa tan trong dung dịch

A HNO3 đặc nguội B HNO3 loãng C HCl D H2SO4 loãng

MÃ ĐỀ 103:

Câu 1: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Đồng sẽ tan nếu thêm vào đó

A dung dịch NH3 B muối đồng nitrat

C dung dịch Na2SO4 D muối kali clorua

Câu 2: Sắt không bị hòa tan trong dung dịch

A HCl B HNO3 đặc nguội C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

Câu 3: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A NaCl, H2S, (NH4)2SO4 B HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

C HBr, Cu(OH)2, KNO3 D HNO3, MgCl2, KF

Câu 4: Một dung dịch ở 250C có [H+] = 10-9 M Môi trường của dung dịch là

Câu 8: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần

50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol/lít của axit H2SO4 là

Câu 9: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

được 48,4 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 10: Trộn dung dịch chứa 0,02 mol Na+, 0,1 mol OH và Ba2+ với dung dịch chứa 0,07 mol Na+, 0,03 mol HCO3và CO32 Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

Trang 6

Câu 11: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào là không đúng ?

A NH4Cl→NH3 + HCl B 4NaNO3 → 2Na2O + 4NO2 + O2

C NH4HCO3→ NH3 + H2O + CO2 D NH4NO3→N2O + 2H2O

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(9) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây

(10) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng H2SO4

(11) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh

(12) Thuốc thử để nhận biết ion PO43-là bạc nitrat

Câu 15: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là

A H2 + S  H2S B BaS + H2SO4  H2S + BaSO4

C Na2S + 2HCl  H2S + 2NaCl D K2S +CuCl2  CuS + 2KCl

Câu 16: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được

6,72 lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A vào 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2

thoát ra ở (đktc) Tổng giá trị của x, y là

Câu 17: Cho phương trình phản ứng Fe2(SO4)3 + ?  Na2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A NaOH và Fe(OH)3 B KOH và Fe(OH)2

C NaOH và Fe(OH)2 D KOH và Fe(OH)3

Câu 18: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,84 Hiệu suất phản ứng là

Câu 20: Cho dãy các chất: C2H5OH, Saccarozơ, SO3, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4

Số chất không phải chất điện li là

Câu 21: Kim cương và than chì là các dạng

A thù hình của cacbon B đồng phân của cacbon

C đồng vị của cacbon D đồng hình của cacbon

Câu 22: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A HCl + KOH B BaCl2 + Na2CO3

Trang 7

C FeCl2 +NaOH  D CaCO3 + KCl 

Câu 23: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và CaO đun nóng, sau phản ứng chất rắn thu được là

A Cu, Fe, Al và CaO B Al, Fe, Ca và Cu

C Cu, Fe, Al2O3 và CaO D Cu, Fe, Ca và Al2O3

Câu 24: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 ml dung dịch gồm có NaOH M và a(OH)2 , M thu được , gam kết tủa Giá trị của lớn nhất của V là

A 1,792 B 3,584 C 9,408 D 7,168

Câu 25: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeO lần lượt phản ứng

với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

MÃ ĐỀ 104:

Câu 1: Sắt không bị hòa tan trong dung dịch

A H2SO4 loãng B HCl C HNO3 đặc nguội D HNO3 loãng

Câu 2: Kim cương và than chì là các dạng

A thù hình của cacbon B đồng phân của cacbon

C đồng hình của cacbon D đồng vị của cacbon

Câu 3: Cho dãy các chất: C2H5OH, Saccarozơ, SO3, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4

Số chất điện li là

Câu 4: Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, N2O, Mg3N2 lần lượt là

A -3, +1, +4, -3 B -3, +5, +4, -3 C -3, +5, +1, -3 D -4, +5, +1, -3

Câu 5: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 lần lượt phản

ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 6: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần

50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol/lít của axit HCl là

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(13) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây

(14) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng H2SO4

(15) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh

(16) Thuốc thử để nhận biết ion PO43-là bạc nitrat

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2

0,2M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch X cho vào b lít dung dịch Y, thu được 1 lít dung dịch Z có pH =

13 Giá trị b là

A 0,7 lít B 0,6 lít C 0,4 lít D 0,5 lít

Trang 8

Câu 9: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HNO3, MgCl2, HF B NaCl, H2S, (NH4)2SO4

C HCl, Ba(OH)2, KNO3 D HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

Câu 10: Trộn dung dịch chứa 0,02 mol Na+, 0,08 mol OH và Ba2+ với dung dịch chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol HCO3và CO32 Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

Câu 11: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là

A K2S +2HCl  H2S + 2KCl B H2 + S  H2S

C FeS + 2HCl  H2S + FeCl2 D BaS + H2SO4  H2S + BaSO4

Câu 12: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào là không đúng ?

A NH4HCO3→ NH3 + H2O + CO2 B NH4NO3→N2 + 2H2O

C NH4Cl→NH3 + HCl D 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2

Câu 13: Cho phương trình phản ứng Fe2(SO4)3 + ?  K2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A NaOH và Fe(OH)3 B KOH và Fe(OH)2

C NaOH và Fe(OH)2 D KOH và Fe(OH)3

Câu 14: Cho 50 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 30 ml dung dịch H3PO4 1M Các chất thu được sau

phản ứng là

A KOH và K3PO4 B K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4

Câu 15: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được

6,72 lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A và 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2

thoát ra ở (đktc) Giá trị của y là

Câu 16: Cho 7,2 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được của là 13,44 lít khí A (ở điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất) Khí A là

Câu 17: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 ml dung dịch gồm có NaOH M và a(OH)2

0,7 M thu được , gam kết tủa Giá trị của lớn nhất của V là

A 3,584 B 9,408 C 7,168 D 1,792

Câu 18: Các nguyên tử thuộc nhóm VA có cấu hình e lớp ngoài cùng là

A ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

Câu 19: Cho 14,56 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

được 48,4 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 20: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm về khối lượng của

Câu 21: Một dung dịch ở 250C có [OH-] = 10-9 M Môi trường của dung dịch là

Trang 9

Câu 22: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp BaO, CuO, FeO, Fe2O3 và Al2O3 đun nóng, sau phản ứng chất rắn thu được là

A Cu, Fe, Al và BaO B Al, Fe, Ba và Cu

C Cu, Fe, Ba và Al2O3 D Cu, Fe, BaO và Al2O3

Câu 23: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,82 Hiệu suất phản ứng là

Câu 24: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Đồng sẽ tan nếu thêm vào đó

A dung dịch NH3. B muối kali clorua

C muối đồng sunfat D dung dịch natri nitrat

Câu 25: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A BaCl2 + NaOH  B CaCO3 + HCl  C HCl + KOH D FeCl2 +NaOH 

MÃ ĐỀ 105:

Câu 1: Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO2, Mg3N2 lần lượt là

A -3, +1, +1, -3 B -4, +5, +4, -3 C -3, +5, +1, -3 D -3, +5, +4, -3

Câu 2: Một dung dịch ở 250C có [H+] = 10-9 M Môi trường của dung dịch là

A không xác định được B axit

Câu 3: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 ml dung dịch gồm có NaOH M và a(OH)2

, M thu được , gam kết tủa Giá trị của lớn nhất của V là

A 7,168 B 1,792 C 3,584 D 9,408

Câu 4: Cho dãy các chất: C2H5OH, Saccarozơ, SO3, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4

Số chất không phải chất điện li là

Câu 5: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được 6,72

lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A vào 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2 thoát

ra ở (đktc) Tổng giá trị của x, y là

Câu 6: Kim cương và than chì là các dạng

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 7: Cho phương trình phản ứng Fe2(SO4)3 + ?  Na

2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A KOH và Fe(OH)2 B KOH và Fe(OH)3

C NaOH và Fe(OH)3 D NaOH và Fe(OH)2

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CaCO3 + KCl  B FeCl2 +NaOH 

C BaCl2 + Na2CO3D HCl + KOH

Câu 9: Trộn dung dịch chứa 0,02 mol Na+, 0,1 mol OH và Ba2+ với dung dịch chứa 0,07 mol Na+, 0,03 mol HCO3và CO32 Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là

Trang 10

C BaS + H2SO4  H2S + BaSO4 D K2S +CuCl2  CuS + 2KCl

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(17) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây

(18) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng H2SO4

(19) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh

(20) Thuốc thử để nhận biết ion PO43- là bạc nitrat

Số phát biểu sai là

Câu 13: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Đồng sẽ tan nếu thêm vào đó

A muối kali clorua B muối đồng nitrat

C dung dịch Na2SO4 D dung dịch NH3

Câu 14: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HNO3, MgCl2, KF B HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

C HBr, Cu(OH)2, KNO3 D NaCl, H2S, (NH4)2SO4

Câu 15: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần

50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol/lít của axit H2SO4 là

A Cu, Fe, Al và CaO B Cu, Fe, Ca và Al2O3

C Cu, Fe, Al2O3 và CaO D Al, Fe, Ca và Cu

Câu 19: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm về khối lượng của

Câu 20: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,84 Hiệu suất phản ứng là

Câu 21: Sắt không bị hòa tan trong dung dịch

A HNO3 loãng B HCl C HNO3 đặc nguội D H2SO4 loãng

Trang 11

Câu 22: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, FeO lần lượt phản ứng

với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 23: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào là không đúng ?

A NH4NO3→N2O + 2H2O B 4NaNO3 → 2Na2O + 4NO2 + O2

C NH4Cl→NH3 + HCl D NH4HCO3→ NH3 + H2O + CO2

Câu 24: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

được 48,4 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 25: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch Y chứa hỗn hợp

Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch X cho vào b lít dung dịch Y, thu được 1 lít dung dịch Z

có pH = 13 Giá trị a là

A 0,5 lít B 0,6 lít C 0,7 lít D 0,4 lít

MÃ ĐỀ 106:

Câu 1: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+  H2S là

A BaS + H2SO4 H2S + BaSO4 B FeS + 2HCl  H2S + FeCl2

C K2S +2HCl  H2S + 2KCl D H2 + S  H2S

Câu 2: Cho 14,56 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

được 48,4 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 3: Cho 7,2 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được của là 13,44 lít khí A (ở điều kiện tiêu

chuẩn, sản phẩm khử duy nhất) Khí A là

Câu 4: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 lần lượt phản

ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 5: Một dung dịch ở 250C có [OH-] = 10-9 M Môi trường của dung dịch là

A không xác định được B bazơ

Câu 6: Cho phương trình phản ứng Fe2(SO4)3 + ?  K2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A KOH và Fe(OH)2 B NaOH và Fe(OH)3

C NaOH và Fe(OH)2 D KOH và Fe(OH)3

Câu 7: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Đồng sẽ tan nếu thêm vào đó

A muối kali clorua B dung dịch NH3

C dung dịch natri nitrat D muối đồng sunfat

Câu 8: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm về khối lượng của

Trang 12

Câu 9: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp BaO, CuO, FeO, Fe2O3 và Al2O3 đun nóng, sau phản ứng chất rắn thu được là

A Cu, Fe, Ba và Al2O3 B Al, Fe, Ba và Cu

C Cu, Fe, Al và BaO D Cu, Fe, BaO và Al2O3

Câu 10: Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, N2O, Mg3N2 lần lượt là

A KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 B K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4 và K2HPO4 D KOH và K3PO4

Câu 13: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần

50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol/lít của axit HCl là

Câu 14: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 ml dung dịch gồm có NaOH M và a(OH)2 0,7 M thu được , gam kết tủa Giá trị của lớn nhất của V là

A 1,792 B 3,584 C 9,408 D 7,168

Câu 15: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HCl, Ba(OH)2, CH3COOH B HNO3, MgCl2, HF

C HCl, Ba(OH)2, KNO3 D NaCl, H2S, (NH4)2SO4

Câu 16: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch X cho vào b lít dung dịch Y, thu được 1 lít dung dịch Z

có pH = 13 Giá trị b là

A 0,4 lít B 0,5 lít C 0,7 lít D 0,6 lít

Câu 17: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được

6,72 lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A và 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2

thoát ra ở (đktc) Giá trị của y là

Câu 18: Kim cương và than chì là các dạng

A thù hình của cacbon B đồng hình của cacbon

C đồng vị của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 19: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A CaCO3 + HCl B BaCl2 + NaOH C HCl + KOH D FeCl2 +NaOH

Câu 20: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,82 Hiệu suất phản ứng là

Câu 21: Các nguyên tử thuộc nhóm VA có cấu hình e lớp ngoài cùng là

A ns2np2 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np3

Trang 13

Câu 22: Sắt không bị hòa tan trong dung dịch

A HNO3 loãng B HCl C HNO3 đặc nguội D H2SO4 loãng

Câu 23: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào là không đúng ?

A 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2 B NH4Cl→NH3 + HCl

C NH4HCO3→ NH3 + H2O + CO2 D NH4NO3→N2 + 2H2O

Câu 24: Cho dãy các chất: C2H5OH, Saccarozơ, SO3, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4

Số chất điện li là

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(21) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây

(22) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng H2SO4

(23) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu xanh

(24) Thuốc thử để nhận biết ion PO43- là bạc nitrat

Số phát biểu đúng là

MÃ ĐỀ 107:

Câu 1: Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần

50 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nồng độ mol/lít của axit H2SO4 là

Câu 2: Cho 50 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 20 ml dung dịch H3PO4 1M Các chất thu được sau

phản ứng là

A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D KOH và K3PO4

Câu 3: Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO2, Mg3N2 lần lượt là

A -3, +1, +1, -3 B -4, +5, +4, -3 C -3, +5, +4, -3 D -3, +5, +1, -3

Câu 4: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

được 48,4 gam muối khan Giá trị của V là:

Câu 5: Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Đồng sẽ tan nếu thêm vào đó

A muối đồng nitrat B dung dịch Na2SO4

C muối kali clorua D dung dịch NH3

Câu 6: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm về khối lượng của

Câu 7: Cho rất từ từ 0,6 mol HCl vào dung dịch A chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 thu được 6,72

lít CO2 thoát ra (đktc) Nếu cho từ từ dung dịch A vào 0,6 mol dung dịch HCl thu được 8,4 lít CO2 thoát

ra ở (đktc) Tổng giá trị của x, y là

Câu 8: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HNO3, MgCl2, KF B NaCl, H2S, (NH4)2SO4

Ngày đăng: 05/05/2021, 03:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w