1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

tiet 15 bai luyen tap 2 hoa 8

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 880 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Lập công thức hoá học khi biết Lập công thức hoá học khi biết hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm. hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm[r]

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO

MỪNG QUÝ THẦY

CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

THĂM LỚP

Trang 2

* Đơn chất kim loại: CTHH trùng với KHHH

Trang 3

Công thức hóa học của hợp chất:

Biểu diễn dạng: A x B y hoặc A x B y C z

Ví dụ: Nước: H2 O

Muối ăn: NaCl

Đường glucozơ: C 6 H 12 O 6

Trang 4

Ý nghĩa của công thức hoá học:

* Biết nguyên tố nào tạo ra chất

* Số nguyên tử của mỗi nguyên

tố có trong một phân tử của chất.

* Phân tử khối của chất

Trang 5

Quy tắc hoá trị: Trong một công

thức hoá học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.

• Cho CTHH của hợp chất: AxBy với a, b là hoá trị của A,B x,y là chỉ số của A,B

• Công thức hoá trị:

b y

a

Trang 6

Dạng 1: Xác định hoá trị của nguyên tố

hoặc nhóm nguyên tử:

b1 Gọi hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên

tử cần xác định là a hoặc b.

b2 Viết công thức hoá trị.

b3 Rút ra giá trị của a hoặc b.

a 3

III

Al

Ví dụ: Xác đinh hoá trị lưu huỳnh trong hợp chất

Al2S3 biết Al hóa trị III

Gọi hoá trị của S là a

Công thức hoá trị:

Rút ra:

Vậy S có hoá trị là II

a 3 III

2   

II

3III2

a   

Trang 7

Dạng 2: Lập công thức hoá học khi biết

hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm

nguyên tử b1 gọi CTHH của hợp chất là

b2 Viết Công thức hoá trị

b3 Rút ra tỉ lệ:

b4 Viết công thức hoá học

b y B

a x

A

b y

b y

x

Trang 8

Ví dụ: Hãy lập CTHH của hợp chất tạo bởi Na (I) và nhóm SO4 (II).

Hướng dẫn:

IIy

)4(SO

Ix

Na

II y

I

1

2 I

II y

Trang 9

Bài tập 1: (SGK)

Hãy tính hoá trị của đồng (Cu),

photpho (P), Silic (Si) và sắt (Fe) trong

(biết -OH (I); -Cl(I); -NO3(I))

Trang 10

Cu a  Ia  III

1

2 2

1

:

I 5 Cl

b

P b  Ib  IV

1

5 5

1

:

II 2 O

c

1

2 2

1

:

I 3

) 3 (NO

d

Fe d  Id  IIII

1

3 3

1

Vậy: Cu có hóa trị II, P có hóa trị V, Si có hóa trị

IV, Fe có hóa trị III.

Trang 11

Bài tập 2: (SGK)

Cho biết công thức hoá học hợp chất

X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO, YH3 Hãy chọn công thức đúng cho hợp chất của X

với Y trong số các công thức sau

đây.

A XY 3 B X 3 Y

C X Y D X Y E XY

Trang 12

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Bài 2 Bài 3

Bài 5

Bài 4

Bài 6 Bài 7 Bài 8

Trang 13

Bài 1: Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất gồm K(I) và O

Trang 14

Bài 2: Xác định hoá trị của

Trang 15

Bài 3: Phân tử khối của

Trang 16

Bài 4: Công thức hoá học

của hợp chất gồm Cu(II) và

Trang 17

Bài 5: Công thức hoá học

của hợp chất gồm N(IV) và O

Trang 18

Bài 6: Một bạn viết công thức

hoá học của Oxi với một số kim loại như sau:

Trang 19

Bài 7: Nguyên tố X tạo hợp

Y tạo hợp chất với Hiđro là HY CTHH của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố Xvà Y là:

Trang 20

Bài 8: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất FeO, hãy chọn công

thức hóa học đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử

A FeCO 3 B Fe 2 CO 3

C Fe 2 (CO 3 ) 3 D Fe 3 (CO 3 ) 2

Trang 21

Cảm ơn qúy thầy cô giáo và

Trang 22

1- Bài tập 1 trang 36 SGK :

Muối nào nói trên : a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của

Bài 10:Tiết 15 :MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:30

w