[r]
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI 1
Môn: Hóa học lớp 9
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm )
Chọn đúng mỗi câu được 0.5 đ
I Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: D
II.Nối đúng mỗi cặp được 0.25đ a.3 ; b.1 ; c.4; d 2
B PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1 Viết đúng mỗi phương trình được 0.5 đ
a CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
CaCO3 → CaO + CO2
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
b CaSO3 → CaO + SO2
SO2 + O2 →2 SO3
SO3 + H2O → H2SO4
H2SO4 + ZnO → ZnSO4 + H2O
Bài 2: a Viết đúng phương trình xác định đúng tỉ lệ mol ( 1 đ)
Mg + HCl → MgCl2 +H2
b Tính được : n H2 = n Mg = 0,05 mol
V H2 = 1,12 lít (1 đ)
n MgCl2 =nMg = 0,05 CM MgCl2 = 1M
CM HCl dư = 1M (1 đ)
Trường THCS Nam Đà ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổ: Sinh hóa Môn: Hóa học 9
Kiểm tra: 45 phút bài 2 A.PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 3 ĐIỂM)
Chọn đúng mỗi câu được 0.5 điểm
Câu 1 D ; Câu 2.A , Câu 3 C , Câu 4 B , Câu 5 C , Câu 6 D B.PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 7: Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 đ
1 FeO + H2 → Fe + H2O
Trang 2Câu 8:
Trình bày được các bước:
- dùng quỳ tím nhận biế được: axit và bazo (0,25đ)
- dùng BaCl2 hoặc Ba(OH)2 nhận biết được Na2SO4
- dùng AgNO3 nhận biết được NaCl (0,25đ)
- viết đúng 2 phương trình ( 0,5đ)
Câu 9: viết đúng phương trình: (0,5đ)
K2O + H2O → 2KOH
a Tính được n K2O = 0,2 mol suy ra n KOH = 0,4 mol
CM KOH = 0.4/0,5 = 0,8 M (1đ)
b viết đúng phương trình: (0,5đ)
2KOH + H2 SO4 → K2SO4 + 2H2O
Từ nKOH tìm được n H2SO4 = 0,2 mol
m H2SO4 = 0,2 x98 =19,6 (g)
mdd H2SO4 = (19,6/20).100 = 98 (g)
D = m/V = 98/1,14 = 86 ml (1đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 BÀI 1
Biết Hiểu Vận dụng
1 Tính chất
hóa học của
oxit
1 câu 0.5
1 câu 0.5
1 câu 0.5
1 câu 0.5
4 câu 2.0 2.Một số oxit
quan trọng
1 câu 0.5
1 câu 0.5
1 câu 0.5
3câu 1.5 3.T/chất hóa
học của axit
1 câu 1.0
1 câu 0.5
2 câu 1.5
4 Một số axit
quan trọng
1 câu 0.5
1 câu 2.0
1 câu 0.5
3 câu 3.0
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 BÀI 2
Biết Hiểu Vận dụng
1 T/chất hóa
học của ba zơ
Câu 6 0.5
Câu 3 0.5
Câu 2 0.5
Câu 7 0.5
Câu 7 0.5
Câu 9 1.0
6 câu 3.5 2.Một số ba zơ
quan trọng
Câu 8 0.5
Câu 5 0.5
2câu 1.0 3.T/chất hóa
học của muối
Câu 1 0.5
Câu 4 0.5 Câu 7 2.0
3 câu 1.5
4 Một số muối
quan trọng
Câu 8 0.5
0.5
2.0
1 câu 2.0
3.0 đ
4 câu 3.5 đ
3câu 3.5 đ
13 câu
10 đ