DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 6cm, chiÒu réng 4cm C.. Sè thÝch hîp ®Ó viÕt vµo chç chÊm lµ:[r]
Trang 1Họ tên: Lớp:
Trờng
Kỳ thi chọn học sinh giỏi Lớp 5 Môn toán - năm học 2007 - 2008
Thời gian: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm(6 điểm).
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1: Số bé nhất gồm 6 chữ số khác nhau là:
Câu 2: Có bao nhiêu số có 3 chữ số?
Câu 3: Thế kỉ XXI có bao nhiêu ngày?
A 36 500 ngày B 36 525 ngày C 2100 ngày D 100 ngày
Câu 4: Phân số nào dới đây bằng phân số 4
5 ?
A 14
24
30 C
24
25 D
16
25
Câu 5: Từ 3 chữ số 2; 8; 5 viết đợc số bé nhất có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2 là:
A 285 B 852 C 582 D 258
Câu 6: Tỉ số giữa độ dài của một cạnh hình vuông và chu vi hình vuông đó, là:
A 1 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 1 : 4
Câu 7:Thơng của phép chia 24800 : 80 là số có:
A Một chữ số B Hai chữ số C Ba chữ số D Bốn chữ số
Câu 8: Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào ngắn nhất?
Câu 9: Trong các câu trả lời dới đây, câu trả lời nào đúng?
Câu 10: Diện tích nào lớn nhất?
A Diện tích hình vuông có cạnh 5cm
B Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm
C Diện tích hình thoi có độ dài các đờng chéo là 10cm và 4cm
D Hình bình hành có diện tích là 20cm2
Câu 11: Cho dãy số: 4836; 5236; 5636; … ; 6436 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 12: Trung bình cộng của 4 số là 14, biết trung bình cộng của 3 trong 4 số đó là 15 Tìm số còn lại.
II Phần tự luận:(12 điểm) Câu 13: (2 điểm) Tính nhanh:
4
6
7
13
17 9
14 6
19 13
1 9
a + + + + + b 127 x 36 + 873 x 36
2
5 Câu 14: ( 4 điểm )
Số bi của Hải bằng số bi của Dơng, biết rằng nếu Dơng cho Hải 9 viên bi thì số
bi của hai bạn bằng nhau Tìm số bi của mỗi bạn
Bài giải
Trang 2
Câu 15: (4 điểm) Tìm diện tích hình H bên, biết hình thoi MNPQ có đờng chéo AC = 6cm và đờng chéo BD = 4cm; MBDN là hình chữ nhật Bài giải
Câu 16 (2 điểm): Nhân số có bốn chữ số xyxy với số A ta đợc số có tám chữ số xyxy xyxy Tìm số A Bài giải
Đáp án và biểu điểm
Kỳ thi chọn học sinh giỏi Lớp 5 Môn toán - năm học 2007 - 2008
I Phần trắc nghiệm (6 điểm)
(Mỗi câu chọn đúng kết qủa cho 0,5 điểm)
II Phần tự luận (12 điểm)
Câu 13: (4 điểm):
Mỗi phần đúng cho 2 điểm
Câu 14:( 4 điểm)
Trang 3Nếu Dơng cho Hải 9 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau nh vậy Hải có nhiều hơn
Theo đề bài ta có:
?
Hải : 18 viên bi
Dơng: (0,5 điểm)
?
Số bi của Hải là:
Số bi của Dơng là:
Đáp số: Hải: 12 viên bi
Dơng: 30 viên bi(0,5 điểm)
Câu 15: (4 điểm)
Tuỳ vào cách làm của HS mà cho điểm sao cho hợp lí
Câu 16: (2 điểm)
*Cách 1:
Nhận xét: xyxyxyxy = xyxy x 1001 (1 điểm)
Nên ta có: A x xy xy = xyxyxyxy = xyxy x 1001 (0,5 điểm)
Vậy A = 1001( dựa vào tính chất giao hoán của phép nhân) (0,5 điểm)
*Cách 2:
Theo bài ra ta có: A x xyxy = xyxyxyxy ( 0,5 điểm)
Nên A = xyxyxyxy : xyxy = 1001 (1 điểm)
Vậy A = 1001 ( 0,5 điểm)
( Ngoài 2 cách trên học sinh có thể có cách giải khác)
T/M BGH