1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đ Ề THI GI ỮA K Ì 2 TO ÁN 10

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 263,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả đều đúng C.. Khẳng định nào sau đúng?. Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB... Viết pt tổng quát đường cao AH, đường trung tuyến AM.

Trang 1

Đ Ề THI GI ỮA K Ì 2 TO ÁN 10 I.TR ẮC NGHI ỆM

Câu 1: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2�x m có nghiệm?

A

9

4

m

9

4

m

� �

D m�2. Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2x x �2xlà:

A

1

;

2

��

B ;1 2; 

2

�� �� �

� � C 0;� D � �� �12; 2

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số   1 , 1

1

x

Câu 4: Bất phương trình (x2 x 6) x2  �x 2 0 có tập nghiệm là :

A  �; 2 �3;�

B 2;3  C  �; 1 �2;�

D.

 �; 2 �3;�

Câu 7: Cho a,b là các số thực bất kì và ab , bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A a2�b2 B  � �b a b C

ab

D

ab

Câu 8: Điều kiện xác định của bất phương trình

2

0 4

1 1

x

x

A

2

1

x

x

2 2

x x

� �

Câu 9: Với giá trị nào của m thì bất phương trình m x m2    vô nghiệm?1 x

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình   2 

3x 3x �0

là:

A .B  �3;  C  �; 3 

D 3;3 

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 2 x 0

là:

A  �; 2  B 2;2  C  �; 2 �2;�

D 2;�

Câu 12: Với giá trị nào của m thì x22mx  có nghiệm 3 0 x1  :4 x2

A

19

; 8

m �� �� ��

19

; 8

m ��� ���

19

; 4 8

19 8

m � ��� �

Trang 2

Câu 13: Bất phương trình x25x 3 2x1 có tập nghiệm là :

A

1

;1

2

� �

3 2

�  �� �

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

2

2 0

2 3

x

x

x   �

A

3

; 2

2

� �

3

; 2 2

� �

C ; 3 2; 

2

� � �� �

� � D ; 3 2; 

2

� � �� �

Câu 15: Suy luận nào sau đây đúng:

A

a b

a c b d

c d

  

� 

0 0

a b

ac bd

c d

 

�  

C

a b

ac bd

c d

� 

a b a b

c d c d

� 

Câu 16: Cho hai số x y, dương thỏa x y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A 2 xyxy12 B Tất cả đều đúng C

2

36 2

x y

xy�� ��

� � D 2xy x� 2y2

Câu 17: Bất phương trình x x( 2 � có nghiệm là:1) 0

A x� �( ; 1] [0;1)� B x�[ 1;1]

C x� �( ; 1) [1;� �) D x�[1;0] [1;� �)

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình x2 9 6x là:

Câu 19: Nghiệm của bất phương trình 2x �3 1 là:

A 1 � �x 1 B 1 � �x 2 C 1� �x 2 D 1� �x 3

Câu 20: Gọi x x là nghiệm của phương trình: 1, 2 x25x 6 0 (x1 x2) Khẳng định nào sau đúng?

A x1  x2 5 B 2 2

xxC x x1 2 D 6 12 21

13 0 6

x x

xx  

Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

1 0

x x x

 �

Trang 3

Câu 22: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

xx

(� �;0) (4;�)

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình x2006 2006 là gì?x

A {2006} B (�; 2006) C � D [2006;�)

Câu 24: Bất phương trình

2

5

x

x  

có nghiệm là:

20 23

x

C

5 2

x 

D x2

Câu 25: Giá trị nào của m thì phương trình : x2mx 1 3m0 có 2 nghiệm trái dấu?

A

1

3

m

B

1 3

m

C m2 D m2

Câu 26: Nghiệm của bất phương trình

2 1

1 x

 là:

A x� �( ; 1) B x� � ; 1 �1;�

C x�(1;�) D x�( 1;1)

Câu 27: Tìm tập nghiệm của phương trình:

2x 3x 1 2x  x 1

1 2

� �

� �

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình

0 1

x x x

A (1;3] B (1; 2] [3;� �) C [2;3] D (� �;1) [2;3]

Câu 29: Với giá trị nào của a thì bất phương trình: ax2  x a�0 x�� ?

1 0

2

a

 �

D

1 2

a

Câu 30: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

x x

x x

�   

A (� �;1) (3;�) B (� �;1) (4;�) C (� �; 2) (3;�)

D.

Câu 31: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn

thẳng AB

Câu 32: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1) và song song với

đường thẳng  : ( 2 1)xy10

Trang 4

A B

Câu 33: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x  y + 4 = 0

A x + 2y = 0 B x 2y + 5 = 0 C x +2y  3 = 0 D x +2y  5 = 0

Câu 34: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

1 : và 2 : 6x 2y  8 = 0

Câu 35: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

1: 11x  12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0

Câu 36: Khoảng cách từ điểm M(2 ; 0) đến đường thẳng  : là :

Câu 37: Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều 2 đường thẳng 1 : và

2 :

A/ (1 ; 0) B/ (0,5 ; 0) C/ (0 ; ) D/ ( ; 0)

Câu 38: Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : và 2 :

Câu 39: Cho đường thẳng  : Trong các điểm M(1 ; 3), N(0 ; 4), P(8 ; 0), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng  nhất ?

Câu 40: Tìm góc hợp bởi hai đường thẳng 1 : và 2 :

II.T Ự LU ẬN

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a)

2

0 1

x

b) x24x x  3

2

0 2 2 1

( )y

0 1 2 2 1

2 )x y  

1 3

y x

 t

x 4

2 3 1

5

2

5

10

2 5

2

0 6 2

3 x  y   0

3 2

3 x  y  

0 y 4

x  6x y 1010

101 0

15 10

0 15 5

t

x 5

10

Trang 5

Câu 2: Cho ABC với A(3; 2), B(1;1), C(5; 6)

b Viết pt tổng quát đường cao AH, đường trung tuyến AM.

Ngày đăng: 15/04/2021, 05:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w