1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuçn 10 «n tëp gi÷a k× i tiõt 1 tuçn 10 tëp ®äc thø 2 ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009 ¤n tëp gi÷a k× i tiõt 1 i môc tiªu kióm tra lêy ®ióm tëp ®äc vµ häc thuéc lßng kõt hîp kióm tra kü n¨ng ®äc hióu hö

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 42,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- A p duïng t/chaát g/hoaùn & k/hôïp cuûa pheùp coäng ñeå tính gtrò cuûa b/thöùc baèng Ù caùch thuaän tieän.. - Veõ hình vg, hình chöõ nhaät.[r]

Trang 1

Tuần 10

Tập đọc:

Thứ 2 ngày 26 tháng 10 năm 2009 Ôn tập giữa kì I (Tiết 1)

i mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu

- Hệ thống đợc một số điều cần lu ý về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ đề

Thơng ngời nh thể thơng thân.

- HS đọc diễn cảm một số đoạn văn đúng với yêu cầu về giọng đọc.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu.

- Một số phiếu khổ lớn (hoặc bảng phụ) kẻ sẵn BT2 để HS điền vào chỗ trống

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức Ghichú

A- Giới thiệu bài mới:

Trong tuần học này cô sẽ hớng dẫn

các con ôn tập lại những bài đọc thuộc

những chủ đề đã học Trong giờ học

hôm nay cô sẽ cùng các con ôn lại

những bài đọc là truyện kể thuộc chủ

đề Thơng ngời nh thể thơng thân.

B- Kiểm tra và h ớng dẫn ôn tập:

1.Kiểm tra TĐ và HTL:

2.Bài tập2:

? Những bài tập đọc nh thế nào là

truyện kể? (Những bài tập đọc có một

chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên

quan đến một hay một số nhân vật để

nói lên một điều có ý nghĩa)

? Kể tên những bài tập đọc là truyện

kể thuộc chủ điểm “Thơng ngời nh

thể thơng thân ” ( Các bài: Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu- phần 1+ phần 2 ;

Ngời ăn xin)

Bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu :“ ”

- Tác giả: Tô Hoài

- ND: Dế Mèn thấy chị Nhà Trò bị

bọn Nhện bắt nạt, ức hiếp đã ra tay

bênh vực

- NV : Dế Mèn, Nhà Trò, bọn nhện

Bài Ngời ăn xin :

- Tác giả: Tuốc- ghê- nhép

- ND: Ông lão ăn xin và cậu bé qua

đ-ờng thông cảm sâu sắc với nhau

- NV: Ông lão ăn xin; cậu bé -nhân

vật tôi

3 Bài tập 3 :

* Giọng đọc thiết tha, trìu mến:

Ng-* Học sinh mở SGK.

- GV giới thiệu và ghi tên bài

* PPkiểm tra đánh giá.

- GV cho lần lợt từng HS lên bốc thăm và đọc theo yêu cầu trong thăm

- GV nêu một câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa đọc

- HS nhận xét

- GV đánh giá và cho điểm ( Kiểm tra khoảng 10HS)

* PPhỏi đáp và thảo luận nhóm

- GV lần lợt hỏi hai câu hỏi bên

để HS trả lời

- HS làm việc nhóm 4, đọc thầm lại các bài tập đọc đó và

điền những thông tin về bài tập

đọc vào bảng phụ đã kẻ sẵn nh SGK

- Các nhóm gắn bảng chữa bài

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc lại để nhớ đợc những thông tin đó

* PP hỏi đáp và thực hành

Phiếu viết tên các bài tập đọc

Bảng phụ

Trang 2

ời ăn xin đoạn Tôi chẳng biết … hết hết.

* Giọng đọc thảm thiết: Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu - phần 1- đoạn Năm

trớc, gặp khi trời ăn thịt em.

* Giọng đọc mạnh mẽ, răn đe: Dế

Mèn bênh vực kẻ yếu- phần 2- đoạn

Dế Mèn đe doạ bọn Nhện.

4- Dặn dò:

luyện tập

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS đọc thầm lại các bài và lựa chọn bài, ghi lại tên bài tơng ứng ra nháp Sau đó luyện đọc một đoạn con thích nhất

- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm 2 để chữa cho nhau cách

đọc Cử đại diện tiêu biểu của nhóm lên đọc thi, cố gắng đọc

đủ cả 3 loại giọng GV và HS cùng lựa chọn ngời có giọng

đọc hay nhất

- GV đọc lại diễn cảm 3 đoạn

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

-Chính tả: Tiết 2 : ôn tập giữa kì I (Tiết 2)

i mục tiêu:

- Nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng bài Lời hứa “ ”

- Hệ thống hoá các qui tắc viết hoa tên riêng

II Đồ dùng dạy học :

- Một tờ phiếu chuyển hình thức thể hiện những bộ phận dặt trong dấu ngoặc

kép ( những câu cuối truyện Lời hứa )

- Một số tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giảI bài tập 3 và 4 tờ phiếu kẻ bảng ở bài tập

3 để phát riêng cho 4 HS đại diện 4 tổ

III hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung dạy học Phơng pháp hình thức tổ chức Ghichú

A.Giới thiệu bài :

B.Bài mới :

1 Hớng dẫn HS nghe-viết :

2 Dựa vào bài chính tả Lời

hứa để trả lời câu hỏi

- Em bé đợc giao nhiệm vụ gác

kho đạn

- GV giới thiệu bài và định hớng trọng tâm kiến thức của bài học

* Phơng pháp thực hành luyện tập

- GV đọc bài “Lời hứa” một lợt

HS nghe và theo dõi SGK

- GV nhắc HS chú ý các từ dễ sai

nh : trận giả , trung sĩ, Pan-tê-lê-ép

- GV đọc từng câu hay cụm từ (3 lợt )

- HS nghe viết đúng cỡ chữ qui

định, trình bày sạch đẹp

- GV đọc lại toàn bài một lợt để cho

HS soát bài

- GV chấm từ 7 đến 10 bài trong khi

đó HS đổi vở để soát lỗi cho nhau

HS có thể đối chiếu SGK để tự sửa lỗi viết sai ra lề vở

* Phơng pháp luyện tập thực hành :

- HS đọc nội dung bài 2

- Từng cặp HS trao đổi , trả lời các câu hỏi a, b, c, d

a, Em bé đợc giao nhiệm vụ gì trong trò chơi đánh trận giả ?

b, Các dấu ngoặc kép trong bài dùng

để làm gì ?

Trang 3

- Các dấu ngoặc kép trong bài

dùng để đóng khung phần lời nói

của em bé trong cuộc đối thoại của

em với các bạn em

- Em không về vì đã hứa không bỏ

vị trí khi cha có ngời đến thay

- Không thể vì trong mẩu chuyện

trên có hai cuộc đối thoại lồng vào

nhau Đó là cuộc đối thoại giữa

em bé với ngời khách trong công

viên và cuộc đối thoại của em bé

với các bạn chơi bởi vậy cần để lời

thoại của em bé với các bạn chơi

vào trong dấu ngoặc kép để phân

biệt với lời thoại giữa em bé với

ngời khách

3 Hớng dẫn HS lập bảng tổng

kết qui tắc viết tên riêng :

+ Tên ngời , tên địa lí Việt Nam:

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng

tạo thành tên đó.( Lê Văn Tám)

+Tên ngời, tên địa lí nớc ngoài:

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ

phận tạo thành tên đó Nếu bộ

phận nào gồm nhiều tiếng thì giữa

các tiếng có dấu gạch nối Với

những tên đợc viết theo phiên âm

Hán Việt thì viết nh cách viết tên

riêng Việt Nam

C Củng cố - Dặn dò :

c, vì sao trời đã tối , em không về ?

d, Có thể đa bộ phận đặt trong dấu ngoặc kép xuống dòng , đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng không ? Vì

sao ?

- GV treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn đã chuyển hình thức trình bày

để HS thấy rõ tính không hợp lí

* Phơng pháp luyện tập thực hành

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm theo nhóm vào bảng nhóm , mỗi nhóm hoàn htành một phần và treo lên bảng lớp để nhận xét

- Cả lớp nhận xét và bổ sung cho hoàn chỉnh qui tắc

- GV chốt lại kiến thức

- HS nhắc lại ( 2-3 em)

- Gọi 2 HS lên viết bảng tên riêng

VN và nớc ngoài ;

- Nhắc HS ôn lại qui tắc để sử dụng thành thạo khi viết

i mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác.

- Rèn kỹ năng vẽ hình vuông, hình chữ nhật.

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu; bảng phụ có kẻ ô mẫu , êke.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

Phơng pháp, hình thức tổ chức

dạy học tơng ứng

Ghi chú

A- Kiểm tra bài cũ:

- Vẽ hình vuông có cạnh là 3 cm

B- Bài mới

* PP kiểm tra, đánh giá.

- 1 HS lên bảng vẽ theo tỉ lệ tăng gấp 3 lần

- HS dới lớp vẽ vào vở nháp

- hs dới lớp đổi bài kiểm tra

- Gv nhận xét đánh giá

ê-ke

Trang 4

1- Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu tiết học - Gv nêu yêu cầu, ghi tên bài

- hs mở SGK

2- Luyện tập:

Bài 1: Nêu tên các góc trong mỗi

hình:

* Hình a)

Góc vuông đỉnh A; cạnh AB, AC

Góc nhọn đỉnh B; cạnh BA, BM

Góc nhọn đỉnh B; cạnh BM, BC

Góc nhọn đỉnh B; cạnh BA, BC

Góc nhọn đỉnh C; cạnh CM, CB

Góc nhọn đỉnh M; cạnh MA, MB

Góc tù đỉnh M; cạnh MB, MC

Góc bẹt đỉnh M; cạnh MA, MC

*Hình b)

Góc vuông đỉnh A; cạnh AB, AD

Góc vuông đỉnh B; cạnh BD, BC

Góc vuông đỉnh D; cạnh DA, DC

Góc nhọn đỉnh B; cạnh BA, BD

Góc nhọn đỉnh C; cạnh CB, CD

Góc nhọn đỉnh D; cạnh DA, DB

Góc nhọn đỉnh D; cạnh DB, DC

Góc tù đỉnh B; cạnh BA, BC

* Ph ơng pháp luyện tập thực hành

- 1 HS đọc yêu cầu

- hs làm bài 1 trong SGK tr 55

- HS nêu tên các góc đã học và quan hệ với góc vuông

- Trong khi hs làm bài, gv vẽ mẫu lên bảng

- HS chữa miệng; gv ghi kết quả

- 1 HS nhận xét

- 1HS lên bảng dùng êke kt xác suất một hai hình

Bài 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô

trống

a) AH là đờng cao của hình tam giác

ABC (S )

b) AB là đờng cao của hình tam giác

ABC (Đ )

* Tam giác vuông có 2 cạnh góc

vuông là đờng cao.

- 1 hs đọc yêu cầu

- 1 HS nêu lại thế nào là đờng cao của tam giác

- 1HS rút ra kết luận về đờng cao trong tam giác vuông

- 1HS nhận xét

- GV đánh giá

Bài 3:Cho đoạn thẳng AB = 3cm.

Hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh là

AB

- HS xác định yêu cầu rồi làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng vẽ

- HS đổi vở và nhận xét

Bài 4 :

- Các hình chữ nhật đó là:ABCD,

MNCD, ABMN

- Cạnh AB song song với cạnh MN,

và cạnh DC

=> Ba đờng thẳng AB, MN, DC song

song với nhau

- 1 hs xác định yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa bảng lớp

Nhận xét bài làm trên bảng, đổi

vở kiểm tra

C- Củng cố- dặn dò:

- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau - GV nhận xét tiết học

Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009

Toán: Tiết 47 : luyện tập chung

i mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có sáu chữ số; áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất.

Trang 5

- Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật Tính chu vi, diện tích của hình vuông,

hình chữ nhật.

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu; bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

Phơng pháp, hình thức

tổ chức dạy học tơng ứng

Ghi chú

A- Kiểm tra bài cũ:

- Vẽ hình chữ nhật có chiều dài là 5cm,

chiều rộng là 3cm Sau đó đặt tên hình

B- Bài mới

* P/P kiểm tra, đánh giá.

- 1 HS lên bảng vẽ theo tỉ lệ tăng gấp 2 lần HS dới lớp vẽ vào vở nháp

- hs dới lớp đổi vở kiểm tra chéo

- Gv nhận xét đánh giá

1- Giới thiệu bài:

Nêu yêu cầu tiết học - Gv nêu yêu cầu và ghi tên bài

- hs mở SGK

phấn màu

2- Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

+ 386259

260837

❑❑

- 726485

452936

❑❑

647096 273549

Tơng tự với phần b Kết quả là:

602 475; 342 507

* PPluyện tập thực hành

- hs làm bài 1 trong SGK tr 56

- 1 HS đọc yêu cầu

- Tự làm bài

- Chữa miệng

- HS nhận xét

- GV đánh giá

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a) 6257 + 989 + 743

= (6257+ 743)+ 989

= 7000 + 989

= 7989

b) 5798 + 322 + 4678

= 5798 + (322 + 4678)

= 5798 + 5000

= 10798

- Vận dụng những tính chất gì để tính

thuận tiện nhất?

+ Tính chất giao hoán, kết hợp của

phép cộng

- 1hs đọc yêu cầu sau đó làm bài vào vở rồi lên chữa bài

- 1 HS nhận xét và nêu tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng

- GV đánh giá

Bài 3: Bài giải:

a) Hình vuông BIHC có cạnh bằng

3cm

b) cạnh DH vuông góc với cạnh AD,

BC, IH

c) Chiều dài của hình chữ nhật AIHD

là: 3 + 3 = 6(cm)

Chu vi của hình chữ nhật AIHD là:

(6+ 3) x 2= 18 (cm) Đáp số: 18cm

- 1HS xác định yêu cầu rồi làm bài vào vở

- 1 HS lên chữa trên bảng phụ

- HS đổi vở và nhận xét

- GV đánh giá

Bài 4:Bài giải:

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

(16 – 4 ) : 2 = 6(cm) Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

6 + 4 = 10(cm) Diện tích của hình chữ nhật đó là:

- 1 hs xác định yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa bảng lớp

- Nhận xét bài làm trên bảng

Trang 6

10 x6 = 60(cm2)

Đáp số: 60 cm2

- Nửa chu vi của hình chữ nhật là gì?

( Tổng số đo của 1 cạnh chiều dài và 1

cạnh chiều rộng)

- 1 HS trả lời

C- Củng cố- dặn dò :

- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau - GV nhận xét tiết học

i mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra đánh giá lấy điểm HS nh yêu cầu của bài 1

- Hệ thống đợc một số điều cần lu ý về nội dung chính, nhân vật chính và cách

đọc các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ đề Măng mọc thẳng.

- HS đọc diễn cảm một số đoạn văn đúng với yêu cầu về giọng đọc

II Đồ dùng dạy học:

- Một số phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Giấy khổ A2 kẻ sẵn bảng bài 2

- Phấn màu.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức Ghichú

A- Giới thiệu bài mới:

Giờ học hôm nay chúng ta sẽ

tiếp tục ôn tập chủ đề Măng

mọc thẳng.

B- Bài mới :

1 Kiểm tra TĐ - HTL:

2 Ôn tập :

Những bài tập đọc đó là:

- Một ngời chính trực

- Những hạt thóc giống

- Một nhà thơ chân chính

- Chị em tôi

Bài tập 2:

+ Một ngời chính trực:

- ND: Ca ngợi lòng ngay thẳng,

chính trực, đặt việc nớc lên hàng

đầu của Tô Hiến Thành

- NV chính: Tô Hiến Thành

-Giọng đọc: trang nghiêm,

khẳng khái

+ Những hạt thóc giống:

- ND: Nhờ thật thà, trung thực

cầu bé Chôm đợc nhà vua truyền

cho ngôi báu

- GV giới thiệu bài

* Phơng pháp kiểm tra đánh giá.

- GV cho HS lên bốc thăm câu hỏi

và đọc , trả lời câu hỏi theo yêu cầu ghi trong

phiếu

- HS khác nhận xét và bổ sung

- GV đánh giá cho điểm

* Phơng pháp vấn đáp:

? Theo con trong chủ đề Măng mọc thẳng, chúng ta đã học những truyện kể nào? Hãy kể tên các bài

đọc đó

- HS làm việc cá nhân: ghi lại tên bài, trang vào giấy nháp Trả lời miệng.GV chốt lại tên các bài ttập

đọc là truyện kể thuộc chủ đề này

* Phơng pháp hoạt động nhóm

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- GV treo bảng phụ và phát giấy cho các nhóm HS rồi giải thích cách làm

- HS làm nhóm Chú ý thi làm nhanh Có thể hớng dẫn HS làm nhóm trởng phân công các bạn trong nhón mỗi ngời chuẩn bị 1 truyện Th kí sẽ ghi lại vào bảng chính những thông tin cần thiết mà nhóm trởng đã đọc để nhóm tham

Trang 7

- NV chính: cậu bé Chôm.

- Giọng đọc: khoan thai, đĩnh

đạc

+ Nỗi dằn vặt của An - đrây-ca:

- ND Nỗi dằn vặt của An- đrây

–ca thể hiện tình yêu thơng , ý

thức trách nhiệm với ngời thân ,

lòng trung thực , sự nghiêm khắc

với bản thân

- NV : An -đrây –ca, mẹ

An-đrây –ca

- Giọng đọc : Trầm , buồn , xúc

động

+ Chị em tôi:

- ND: Một cô bé hay nói dối ba

để đi chơi đợc em gái làm cho

tỉnh ngộ

- NV chính: ngời chị

- Giọng đọc: nhẹ nhàng, hóm

hỉnh

4- Dặn dò:

khảo, góp ý Sau đó 4 HS đại diện nhóm do nhóm trởng phân công lên trình bày và đọc thể hiện nh đã

thống nhất ý trong nhóm Khi nghe trình bày, mỗi nhóm cử đại diện nêu nhận xét về nhóm bạn

- HS đọc thầm lại các bài và lựa chọn bài Sau đó cho một số HS thi

đọc diễn cảm một đoạn văn , minh hoạ giọng đọc phù hợp với nội dung của truyện (HS tự la chọn đoạn văn

mà mình thích thể hiện)

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS xem trớc bài

-Kể chuyện: Tiết 4 : ôn tập giữa kì I (Tiết 5)

i mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá việc đọc và hiểu bài của 1/3 HS còn lại trong lớp.

- Hệ thống đợc một số điều cần lu ý về thể loại, nội dung chính, nhân vật chính, tính cách các nhân vật và cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ đề Trên đôi cánh ớc mơ.

- HS đọc diễn cảm bài thơ: Nếu chúng mình có phép lạ.

II Đồ dùng dạy học:

- Một số thăm ghi các yêu cầu kiểm tra

- Phiếu học tập và bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài 1;2.

- Phấn màu.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học Phơng pháp, hình thứ tổchức Ghi chú

A- Giới thiệu bài mới:

2 Tiết học trớc chúng ta đã ôn tập lại

những bài đọc thuộc 2 chủ đề Thơng ngời

nh thể thơng thân và Măng mọc thẳng.

Giờ học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục ôn

tập chủ đề Trên đôi cánh ớc mơ.

B- Bài mới

1 Kiểm tra:

Bài tập 1:

2 Ôn tập

* Học sinh mở SGK.

- GV giới thiệu bài

* Phơng pháp kiểm tra

đánh giá

- GV cho lần lợt 1/3 số

HS còn lại cha đợc kiểm tra qua 2 tiết trớc lên bốc thăm bài và thực hiện yêu cầu ghi trên thăm

- HS khác nhận xét , bổ sung

- GV đánh giá , cho điểm

Trang 8

Bài tập 2:

Các bài đó là:

Tuần 7: Trung thu độc lập

ở vơng quốc tơng lai

Tuần 8 :

Nếu chúng mình có phép lạ

Đôi giầy ba ta màu xanh

Tuần 9:

Tha chuyện với mẹ.

Điều ớc củ vua Mi-đát

* Trung thu độc lập:

- Thể loại: văn xuôi

- ND: Trong đêm trung thu độc lập, anh

chiến sĩ mơ ớc một tơng lai tơi đẹp sẽ đến

với các em thiếu nhi của đất nớc

- Giọng đọc: phấn khởi, tin tởng

* ở vơng quốc tơng lại

- Thể loại: kịch

- ND: Mơ ớc của các em nhỏ có nhiều

phát minh phục vụ đời sống

- Giọng đọc: tự tin, tự hào

* Nếu chúng mình có phép lạ.

- Thể loại: thơ

- ND: Mơ ớc của các em nhỏ đợc góp

phần đem lại những điều tốt lành cho cuộc

sống

- Giọng đọc: hồn nhiên, vui tơi

* Đôi giày ba ta màu xanh.

- Thể loại: văn

- ND: Chị phụ trách rất hiểu tâm lí trẻ em

đã tặng Lái đôi giày ba ta mà em từng ao

-ớc để động viên em đi học

-Giọng đọc: dịu dàng, trìu mến

* Tha chuyện với mẹ

- Thể loại: văn

- ND: Cơng thuyết phục mẹ cho học nghề

thợ rèn

- Giọng đọc: Cơng thì tha thiết; mẹ thì dịu

dàng

* Điều ớc của vua Mi- đát.

- Thể loại: văn

- ND: Vua Mi -đát tham lam đã phải hối

hận với mong ớc : mọi vật vua chạm vào

đều biến thành vàng

- Giọng đọc: kể khoan thai, hóm hỉnh

Bài tập 3:

Đôi giày ba ta xanh:

- NV tôi- chị phụ trách.

Tính cách: hiểu và thông cảm với mong

-ớc của trẻ thơ

- NV Lái- tính cách: thích đợc đi giày đẹp

Tha chuyện với mẹ:

- NV Cơng – tính cách: thơng mẹ, biết lo

tự lập nghiệp giúp mẹ

Điều ớc của vua Mi - đát.

- NV Vua Mi đát- tính cách: tham lam

nh-ng biết hối hận

* Phơng pháp thảo luận nhóm.

- Làm việc theo nhóm trên phiếu bài tập

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài Lớp đọc thầm yêu cầu 1 HS nêu các việc cần làm để hoàn thành đợc bài:

đọc thầm bài đọc, ghi lại các điểm cần ghi nhớ vào bảng

- Vấn đáp:

? Theo con trong chủ đề

Trên đôi cánh ớc mơ,

chúng ta đã học những bài nào? Hãy kể tên các bài

đọc đó!

- GVtreo bảng phụ và phát giấy cho các nhóm rồi giải thích cách làm

- HS làm nhóm Mỗi nhóm làm việc với 2 bài đọc trong 1 tuần Chú ý thi làm nhanh Có thể hớng dẫn

HS làm nhóm trởng phân công các bạn trong nhón mỗi ngời chuẩn bị 1 bài

Th kí sẽ ghi lại vào bảng chính những thông tin cần thiết mà nhóm trởng đã

đọc để nhóm tham khảo, góp ý Sau đó 2 HS đại diện nhóm do nhóm trởng phân công lên trình bày và

đọc thể hiện nh đã thống nhất ý trong nhóm Khi nghe trình bày, mỗi nhóm

cử đại diện nêu nhận xét

về nhóm bạn

Trang 9

Bài tập 3:

- Các bài tập đọc là văn kể chuyện trong

chủ điểm đó là

Đôi giày ba ta màu xanh , Tha chuyện

với mẹ , Điều ớc của vua Mi - đát

- Truyện: Đôi giầy ba ta màu xanh

- Nhân vật: “tôi”

- Tính cách:Nhân hậu , muốn giủp trẻ lang

thang .Quan tâm và thông cảm với ớc

muốn của trẻ

- Truyện : Th a chuyện với mẹ

- Nhân vật:

+ Cơng

Tính cách: Hiếu thảo , thơng mẹ

Muốn đi làm để kiếm tiền giúp mẹ

+ Mẹ Cơng

Tính cách : Dịu dàng, thơng con

- Truyện :Điều ớc của vua Vua Mi đát

- Nhân vật :

+ Vua Mi -đát

Tính cách : Tham lam nhng biết hối hận

+ Thần Đi -ô- ni –dốt

- Tính cách : Thông minh , biết dạy cho

vua Mi - đát một bài học

C-Dặn dò

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- HS làm việc theo nhóm trên phiếu Cách làm nh bài 1

- GV phát phiếu cho các nhóm

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm việc theo nhóm

và cử đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc :

- HS các nhóm khác nhận xét và ổ sung

- GV chốt ý và tổng kết bài

* Các câu chuyện trong chủ đề: Ca ngợi khuyến khích những ớc mơ đẹp, phê phán những ớc mơ kì

quặc

- Nhận xét tiết học

-Luyện toán: ôn tập

I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS cuỷng coỏ veà:

- Th/h caực pheựp tớnh coọng, trửứ vụựi caực STN coự nhie u chửừ soỏ àu chửừ soỏ.

- A p duùng t/chaỏt g/hoaựn & k/hụùp cuỷa pheựp coọng ủeồ tớnh gtrũ cuỷa b/thửực baống caựch thuaọn tieọn.

- Veừ hỡnh vg, hỡnh chửừ nhaọt.

- Giaỷi baứi toaựn coự l/quan ủeỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng & hieọu cuỷa hai soỏ ủoự.

II Hoạt động :

Giúp HS giải các bài tập:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.

12 x3 +99 89 – 13 x 5

72 – 99 : 3 78 -59 + 99

HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài

Bài 2: Tìm x

x – 99 = 88 45 + x =89 + 99

98 – x = 39 91 – x = 91 – 25

HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài

Bài 3: Nối 2 biểu thức có kết quả bằng nhau.

Trang 10

21 + 48 + 59 + 32 37 +5 +28

HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài

Bài 4: Tổng của 2 số là số lớn nhất có bốn chữ số, hiệu 2 số là số lớn nhất có 2 chữ số Tìm 2 số đó?

HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài

Chiều, Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009

Luyện toán: ôn tập

I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS cuỷng coỏ veà:

- Th/h caực pheựp tớnh coọng, trửứ vụựi caực STN coự nhieàu chửừ soỏ.

- AÙp duùng t/chaỏt g/hoaựn & k/hụùp cuỷa pheựp coọng ủeồ tớnh gtrũ cuỷa b/thửực baống caựch thuaọn tieọn.

- Giaỷi baứi toaựn coự l/quan ủeỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng & hieọu cuỷa hai soỏ ủoự.

II Hoạt động

Bài 1 Đánh dấu x vào ô thích hợp

a, 42781 + 38 293 = 80 974

134565 + 97 846 = 232 411

c 935 213 + 641 457 = 293 765

d 95 538 + 4 659 = 45 948

HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài Chốt ý

Bài 2 Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

Hình bên có :

a 4 góc vuông b 5 góc vuông

c 6 góc vuông d, 7 góc vuông

HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài – Kết luận

Bài 3 Khoanh tròn vào chữ đặt trớc đáp số đúng:

Tìm số có 2 chữ số mà tổng hai chữ số bằng 13, chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn

vị là 3:

đáp số đúng là:

a 85 b 58

c 69

-Luyện Tiếng Việt: ôn tập

I Mục tiêu :

- HS nắm đợc ý nghĩa của động từ: là từ chỉ hoạt động, trạng thái, khả năng của ngời,

sự vật, hiện tợng

- HS nhận biết đợc động từ trong câu

HS đợc củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ.

- HS bớc đầu phân biệt đợc giá trị những ớc mơ, cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ

trợ cho từ ớc mơ.

II Hoạt động

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w