Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm người ta cho HCl đặc tác dụng với chất nào sau đây?. Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y
Trang 1NHÓM HALOGEN
A ĐỀ BÀI 2
1 HỆ THỐNG LÍ THUYẾT 2
1.1 Lý thuyết tổng quát về nhóm Halogen 2
1.2 Tính chất của đơn chất halogen 4
1.2 Tính chất của hợp chất của Clo 20
1.3 Tính chất của hợp chất của Flo - Brom – Iot 27
1.4 Câu hỏi điều chế, thí nghiệm 27
1.5 Mệnh đề đúng/sai 43
2 PHÂN DẠNG BÀI TẬP 64
2.1.Bài tập về đơn chất Halogen 64
2.1 1 Kim loại tác dụng với halogen 64
2.1.2 Xác định nguyên tố 69
2.2 Bài tập về HCl 70
2.2.1 Kim loại tác dụng với HCl 70
2.2.2 Hợp chất: oxit, bazơ, muối tác dụng với HCl 81
2.2.3 Tính khử của HCl 96
2.3 Bài tập về muối halogenua và muối clorat 102
2.3.1 Bài tập halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối 102
2.3.1 Bài tập muối halogen kết tủa 107
2.3.3 Bài tập muối clorat 114
2.4 Bài tập về hợp chất của Flo – Brom – Iot 118
Trang 2A ĐỀ BÀI
1 HỆ THỐNG LÍ THUYẾT
1.1 Lý thuyết tổng quát về nhóm Halogen
Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
O A ns2np4 O B ns2np5 O C ns2np3 O D ns2np6
Câu 2 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
O A Clo O B Oxi O C Nitơ O D Cacbon
Câu 3 Trong nhóm halogen, nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây có bán kính nguyên tử nhỏ nhất?
O A Clo O B Natri O C Iot O D Flo
Câu 4 Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng điều kiện thường là
O A F2 O B Cl2 O C Br2 O D I2
Câu 5 Đơn chất X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa X2 là
O A F2 O B Cl2 O C Br2 O D I2
Câu 6 Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là
O A tính nhường electron O B tính oxh mạnh
O C tính khử O D cả tính oxh và tính khử
Câu 7 Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
O A flo O B clo O C brom O D iot
Câu 8 Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
O A Br O B F O C S O D Cl
Câu 9 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất
O A tăng dần O B giảm dần O C không thay đổi O D vừa tăng, vừa giảm
Câu 10 Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
O A Chu kì 3, nhóm IVA O B Chu kì 3, nhóm VIIA
O C Chu kì 3, nhóm IIA O D Chu kì 2, nhóm IVA
Câu 11 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử
O A tăng dần O B giảm dần
O C không đổi O D không có quy luật chung
Câu 12 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố
O A không đổi O B tăng dần
Trang 3O C giảm dần O D không có quy luật chung
Câu 13 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen thuộc loại liên kết
O A cộng hóa trị không phân cực O B cộng hóa trị có phân cực
O C liên kết ion O D liên kết cho nhận
Câu 14 Nhận xét nào dưới đây là không đúng?
O A F có số oxi hóa -1, 0, +1 O B F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất
O C F có số oxi hóa 0 và -1 O D F không có số oxi hóa dương
Câu 15 Trong tự nhiên, các đơn chất halogen
O A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất O B chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua
O C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất O D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất
Câu 16 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
O A Đều là chất khí ở điều kiện thường
O B Đều có tính oxi hóa mạnh
O C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
O D Khả năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1
O B Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1
O C Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot
O D Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1
Câu 18 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
O A Nguyên tử có khả năng nhận thêm 1 electron
O B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro
O C Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất
O D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 19 Câu nào sau đây không đúng?
O A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ
O B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7
O C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p
O D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot
Câu 20 Nhận xét nào về bản chất liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác?
Trang 4O A Liên kết cộng hóa trị
O B Liên kết phân cực
O C Liên kết đơn
O D Tạo thành bằng sự dùng chung 1 đôi electron
Câu 21 Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen
O A nhận thêm 1 electron O B nhận thêm 2 electron
O C nhường đi 1 electron O D nhường đi 7 electron
Câu 22 Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
O A HCl, HBr, HI, HF O B HF, HCl, HBr, HI
O C HI, HBr, HCl, HF O D HBr, HI, HCl, HF
Câu 23 Trong các đơn chất dưới đây, đơn chất nào không thể hiện tính khử?
O A Cl2 O B F2 O C Br2 O D I2
1.2 Tính chất của đơn chất halogen
Câu 24 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của clo là
O A 3s2 3p5 O B 2s2 2p5 O C 4s2 4p5 O D ns2 np5
Câu 25 Trong hợp chất clo có các số oxi hóa nào sau đây?
O A -2, 0, +4,+6 O B -1, 0, +1, +3,+5, +7
O C -1, +1, +3,+5, +7 O D -1, 0, +1,+2, +3,+5, +7
Câu 26 Liên kết hóa học trong phân tử clo là
O A liên kết ion O B liên cộng hóa trị
O C liên kết cộng hóa trị phân cực O D liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 27 Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu
O A lục nhạt O B vàng lục O C nâu đỏ O D đen tím
Câu 28 Clo không có tính chất vật lí nào sau đây?
O A Khí vàng lục O B Không tan trong nước
O C Nặng hơn không khí O D Rất độc
Câu 29 Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
O A Nhiệt độ thấp dưới 00C O B Trong bóng tối, 250C
O C Trong bóng tối O D Có chiếu sáng
Câu 30 Clo chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
O A O2 O B H2O O C Fe O D NaOH
Trang 5Câu 31 Trong hợp chất, nguyên tố Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là
O C vừa là chất oxi hóa và chất khử O D môi trường
Câu 35 Dẫn Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
O A NaCl, NaClO3, Cl2 O B NaCl, NaClO, NaOH
O C NaCl, NaClO3, NaOH O D NaCl, NaClO3
Câu 36 Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O; phân tử clo
O A chỉ bị oxi hóa O B chỉ bị khử
O C không bị oxi hóa, không bị khử O D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
Câu 37 Clo không tác dụng với chất nào sau đây?
O A H2 O B O2 O C NaOH O D NaBr
Câu 38 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
O A NaOH O B NaCl O C Ca(OH)2 O D NaBr
Câu 39 Chất khí nào sau đây thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?
O A khí F2 O B hơi Br2 O C khí Cl2 O D khí N2
Câu 40 Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?
O A Khử trùng nước sinh hoạt O B Tinh chế dầu mỏ
O C Tẩy trắng vải, sợi, giấy O D Sản xuất clorua vôi, kali clorat
Câu 41 Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
O A đơn chất Cl2 O B muối NaCl có trong nước biển
O C khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O) O D khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Câu 42 Trong phòng thí nghiệm, clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
Trang 6O A KCl O B KMnO4 O C NaCl O D HCl
Câu 43 Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm người ta cho HCl đặc tác dụng với chất nào sau đây?
O A MnO2, NaCl O B KMnO4, NaCl O C KMnO4, MnO2 O D NaOH, MnO2
Câu 44 Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
O A điện phân nóng chảy NaCl O B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
O C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl O D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng
Câu 45 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
O A 2NaCl 2Na + Cl2 O B 2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2
O C MnO2 + 4HClđặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O O D F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2
Câu 46 Cho một miếng giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí X thấy quỳ tím mất màu Khí X là
O A HCl O B Cl2 O C O2 O D H2
Câu 47 Để chứng minh Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, người ta cho Cl2 tác dụng với
O A dung dịch FeCl2 O B dây sắt nóng đỏ
O C dung dịch NaOH loãng O D dung dịch KI
Câu 48 Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau?
Câu 51 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều có thể tác dụng với clo?
O A Na, H2, N2 O B KCl, H2O O C NaOH, NaBr, NaI O D Fe, K, O2
Câu 52 Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là
Trang 7Câu 54 Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
O A Dung dịch NH3 O B Dung dịch NaCl
O C Dung dịch H2SO4 loãng O D Dung dịch NaOH
Câu 55 Để phân biệt hai bình đựng khí HCl và Cl2 riêng biệt, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
O A Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein O B Giấy quỳ tím ẩm
O C Giấy tẩm hồ tinh bột O D Giấy tẩm dung dịch NaOH
Câu 56 Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?
O A 3Cl2 + 6NaOH 5NaCl + NaClO3 + 3H2O O B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
O C Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O O D Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Câu 57 Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
a FeSO4 + b Cl2 cFe2(SO4)3 + d FeCl3
Câu 59 Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?
O A Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2 O B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
O C Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O O D Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Câu 60 Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất là:
O A Cl2, HCl, HClO, H2O O B HCl, HClO, H2O
O C HCl, HClO O D Cl2, H2O
Câu 61 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
O A KMnO4 O B K2Cr2O7 O C CaOCl2 O D MnO2
Câu 62 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về clo?
O A Là phi kim hoạt động
Trang 8O B Tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa mạnh
O C Luôn có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để tạo thành ion clorua
O D Trong tự nhiên chỉ tồn tại dạng hợp chất
Câu 63 Để điều chế clo trong công nghiệp ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách hai điện
cực để
O A khí Cl2 không tiếp xúc với dung dịch NaOH.O B thu được dung dịch nước Gia-ven
O C bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn O D Cả A, B và C đều đúng
Câu 64 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ
vết tích của thuốc sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do
O A clo độc nên có tính sát trùng
O B clo có tính oxi hóa mạnh
O C clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh
O D một nguyên nhân khác
Câu 65 Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?
O A Dùng MnO2 oxi hóa HCl O B Dùng KMnO4 oxi hóa HCl
O C Dùng K2SO4 oxi hóa HCl O D Dùng K2Cr2O7 oxi hóa HCl
Câu 66 Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa
Y ở nhiệt độ thường X và Y là những chất nào sau đây?
O A NaCl và H2SO4 O B KCl và H2SO4 O C HCl và MnO2 O D HCl và KMnO4
Câu 67 Cho các chất: KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4 đặc, HCl Để tạo thành khí clo thì phải trộn những
hóa chất nào dưới đây?
O A KCl với H2O và H2SO4 đặc O B CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc
O C KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc O D CaCl2 với MnO2 và H2O
Câu 68 Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất
là khí HCl Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?
O A NaOH O B AgNO3 O C NaCl O D KMnO4
Câu 69 Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H2O, Ca, Fe, Cu Khí clo tác dụng trực tiếp
với bao nhiêu chất trong dãy trên?
O A 7 O B 4 O C 5 O D 6
Trang 9Câu 70 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng)
Hai chất X, Y lần lượt là:
O A NaCl, Cu(OH)2 O B HCl, NaOH O C Cl2, NaOH O D HCl, Al(OH)3
Câu 71 Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Cl2 là chất
O A bị oxi hóa O B bị khử
O C không bị oxi hóa, không bị khử O D vừa oxi hóa, vừa khử
Câu 72 Chophản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O Tỉ lệ giữa số phân tử clo và số
phân tử KOH trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là:
O A 3:1 O B 1:2 O C 6: 3 O D 1:5
Câu 73 Xét phản ứng: 2Cl2 + 6KOH t0 5KCl + KClO3 + 3H2O
Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò
O A chất khử O B vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
O C chất oxi hóa O D môi trường
Câu 74 Phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa - khử?
O A MnO2 + 4HCl 2MnCl2 + Cl2 + 2H2O
O B 2KI + O3 + H2O 2KOH + I2 + O2
O C 2Cl2 + 6KOH t0 5KCl + KClO3 + 3H2O
O D Fe2O3 + 2Al t0 Al2O3 + 2Fe
Câu 75 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?
O A 2NaOH(loãng) + Cl2 NaCl + NaClO + 2H2O
O B 2NaOH(loãng) + Cl2
o
100
NaCl + NaClO + 2H2O
O C 3Cl2 + 6NaOH t0 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
O D 2Ca(OH)2(loãng) + 2Cl2 CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Trang 10(1) A + HCl → MnCl2 + B↑ + H2O (2) B + C → nước gia-ven
(3) C + HCl → D + H2O (4) D + H2O → C + B↑+ E↑
Chất khí E là chất nào sau đây?
O A O2 O B H2 O C Cl2O O D Cl2
Câu 78 Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2.Trong đó A, B, C đều là những chất rắn,
B và C đều là hợp chất của Na A, B, C trong chuỗi biến hoá có thể là các chất nào dưới đây ?
O A NaCl, NaBr, Na2CO3 O B NaBr, NaOH, Na2CO3
O C NaCl, Na2CO3, NaOH O D NaCl, NaOH, Na2CO3
Câu 79 X là chất kết tinh không màu, khi tác dụng với axit sunfuric đặc tạo ra khí không màu Y Khi
Y tiếp xúc với không khí ẩm tạo ra khói trắng, dung dịch đặc của Y trong nước tác dụng với mangan đioxit sinh ra khí Z có màu vàng lục Khi cho Z tác dụng với Na nóng chảy lại tạo ra chất X ban đầu X,
Y, Z lần lượt là
O A NaCl, HCl, Cl2 O B NaBr, Br2, HBr O C Cl2, HCl, NaCl O D NaI, HI, I2
Câu 80 Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH: Dung dịch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ 2 đậm đặc và đun nóng ở 100oC.Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ
thể tích khí clo đi qua dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ 2 tương ứng là:
O A 1 : 3 O B 2 : 4 O C 4 : 4 O D 5 : 3
Câu 81 Nhận xét nào sau đây không đúng?
O A F không có số oxi hóa dương O B F có số oxi hóa 0 và -1
O C F chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất O D F chỉ có số oxi hóa -1
Câu 82 Số oxh của F trong các hợp chất: HF, OF2, KF, CaF2 lần lượt là
O A -1, +2, -1, -2 O B -1, -1, -1, -1 O C -1, +1, -1, -2 O D -1, -1, -1, -2
Câu 83 Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
O A Brom O B Clo O C Iot O D Flo
Câu 84 Khi cho các halogen tác dụng với nước, chỉ có một chất giải phóng khí O2 đó là chất:
O A Br2 O B Cl2 O C I 2 O D F2
Câu 85 Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
O A NaCl O B NaF O C CaCl2 O D NaBr
Câu 86 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
O A NaCl O B NaBr O C NaI O D NaF
Câu 87 Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?
Trang 11O A AgI O B AgCl O C AgBr O D AgF
Câu 88 Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là
O A HNO3 O B HF O C H2SO4 O D HCl
Câu 89 Axit nào được dùng để khắc lên thủy tinh ?
O A H2SO4 O B HNO3 O C HF O D HCl
Câu 90 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
O A Bình thủy tinh màu xanh O B Bình thủy tinh màu nâu
O C Bình thủy tinh không màu O C Bình nhựa (chất dẻo)
Câu 91 Khoáng vật florit có công thức là:
O A CaF2 O B NaF O C KF O D AlF3
Câu 92 Đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng ở trạng thái bình thường?
O A Brom O B Iot O C Flo O D Clo
Câu 93 Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
O A NaBr O B AgCl O C AgBr O D HBr
Câu 94 Nguồn chủ yếu để điều chế brom trong công nghiệp là
O A rong biển O B nước biển O C muối mỏ O D tảo biển
Câu 95 Trong 4 đơn chất của phân nhóm halogen, có một chất ở trạng thái rắn là
O A I2 O B Br2 O C Cl2 O D F2
Câu 96 Phản ứng giữa hiđro và chất nào sau đây thuận nghịch?
O A Flo O B Clo O C Iot O D Brom
Câu 97 Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này
được gọi là
O A sự thăng hoa O B sự bay hơi O C sự phân hủy O D sự ngưng tụ
Câu 98 Chất khí có thể làm mất màu dung dịch nước Brom là:
Trang 12Câu 102 Trong dãy axit: HF, HI, HCl, HBr, axit mạnh nhất là
O A HF O B HBr O C HCl O D HI
Câu 103 Thuốc thử để nhận ra iot là
O A hồ tinh bột O B nước brom O C phenolphthalein O D Quì tím
Câu 104 Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là
O A quì tím O B clo và hồ tinh bột O C hồ tinh bột O D dung dịch HCl
Câu 105 Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là
O A rong biển O B nước biển O C muối ăn O D nguồn khác
Câu 106 Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây
O A Quỳ tím O B Thuỷ tinh O C NaOH O D AgNO3
Câu 107 Dung dịch muối X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng nhạt
Dung dịch muối X là
O A NaBr O B NaI O C Fe(NO3)3 O D KCl
Câu 108 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?
Câu 112 Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
O A I2 O B MgI2 O C CaI2 O D KI hoặc KIO3
Câu 113 Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây ?
O A Khí H2 O B Hơi nước O C Khí O2 O D Vàng kim loại
Câu 114 Nhóm chất nào sau đây chứa các chất tác dụng được với F2?
O A H2, Na, O2 O B Fe, Au, H2O O C N2, Mg, Al O D Cu, S, N2
Câu 115 Flo tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
O A O2, dung dịch KOH, H2O, H2 O B N2, NaBr, H2, HI
Trang 13O C Pt, O2, NaI, H2O O D Au, H2, dung dịch NaOH
Câu 116 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Br2:
O A H2, dung dịch NaI, Cu, H2O O B Al, H2, dung dịch NaI, H2O, Cl2
O C H2, dung dịch NaCl, H2O, Cl2 O D dung dịch HCl, dung dịch NaI, Mg, Cl2
Câu 117 Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?
O A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất O B Trong hợp chất có số oxi hóa -1 và +1
O C Là chất oxi hoá rất mạnh O D Có độ âm điện lớn nhất
Câu 118 Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là
O A oxi hóa muối florua O B dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối
O C điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng O D không có phương pháp nào
Câu 119 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?
O A Vì flo không tác dụng với nước
O B Vì flo có thể tan trong nước
O C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước
O D Vì một lí do khác
Câu 120 Cho phản ứng: 2F2 + H2O → 4HF + O2
Phản ứng trên cho biết:
O A flo chỉ có tính khử O B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn Oxi
O C flo vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử O D flo không có tính oxi hoá, không có tính khử
Câu 121 Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào sau đây?
O A Dung dịch NaOH O B Dung dịch Ca(OH)2
O C Dung dịch NaI O D Dung dịch KOH
Câu 124 Trong phản ứng: Br2 + SO2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 Brom đóng vai trò
O A Chất oxi hóa O B Chất khử
Trang 14O C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử O D Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Câu 125 Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện
O A ánh sáng khuyếch tán (mạnh) O B đun nóng
O C 350 – 500oC O D 350 – 500oC, xúc tác Pt
Câu 126 Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn
một ít hồ tinh bột?
O A Không có hiện tượng gì O B Có hơi màu tím bay lên
O C Dung dịch chuyển sang màu vàng O D Dung dịch ban đầu chuyển sang màu xanh
Câu 127 Có một cốc dung dịch không màu KI Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít
nước clo Hiện tượng quan sát được là
O A dung dịch có màu vàng nhạt O B dung dịch vẫn không màu
O C dung dịch có màu nâu O D dung dịch có màu xanh
Câu 128 Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra?
O A H2O + F2 O B Cl2 + KBr O C Br2 + NaI O D KBr + I2
Câu 129 Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ
trái sang phải là:
O A HI, HCl, HBr O B HCl, HBr, HI O C HI, HBr, HCl O D HBr, HI, HCl
Câu 130 Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
Câu 133 Phản ứng nào sau đây chứng minh: brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot?
O A Br2 + H2O → HBr + HBrO O B Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
O C Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O O D Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
Câu 134 Cho phản ứng hoá học: Br2 + 5Cl2 + 5H2O 2HBrO3 + 10HCl
Trang 15Vai trò các chất tham gia phản ứng là
O A brom là chất oxi hoá, clo là chất khử O B clo là chất bị oxi hoá,brom là chất bị khử
O C brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử O D clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử
Câu 135 Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi CaCO3)
Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?
O A Dung dịch HCl O B Dung dịch H2SO4 loãng
O C Dung dịch Br2. O D Dung dịch I2
Câu 136 Muối NaCl có lẫn tạp chất NaI Để thu được NaCl tinh khiết ta tiến hành theo cách nào sau
đây?
O A Sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn
O B Sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn
O C Cho brom đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn
O D Sục khí oxi đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn
Câu 137 Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để thu được NaCl tinh khiết người ta có thể
O A sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch
O B tác dụng với dung dịch HCl đặc
O C tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch
O D tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa
Câu 138 Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Clo có bán kính nguyên tử lớn hơn flo
O B Brom có độ âm điện lớn hơn iot
O C Trong dãy HX (X là halogen), tính axit giảm dần từ HF đến HI
O D Trong dãy HX (X là halogen), tính khử tăng dần từ HF đến HI
Câu 139 Phát biểu nào sau đây là đúng?
O A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
O B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
O C Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
O D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 140 (A.11): Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
O B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
Trang 16O C Tính khử của ion Br− lớn hơn tính khử của ion Cl−
O D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
Câu 141 Phát biểu nào sau đây sai?
O A Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI O B Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
O C Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI O D Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
Câu 142 Phát biểu nào sau đây là sai?
O A Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội tạo ra KClO3
O B Khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaBr dư tạo ra Br2 và NaCl
O C Khí F2 tác dụng với H2O đun nóng, tạo ra O2 và HF
O D Khí HI bị nhiệt phân một phần tạo ra H2 và I2
Câu 143 (C.11): Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
O B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo
O C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
O D Dung dịch HF hoà tan được SiO2
Câu 144 Cho hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)3 vào dung dịch HI dư Có bao nhiêu trường hợp có phản
ứng oxi hóa - khử xảy ra ?
O A 3 O B 2 O C 1 O D 4
Câu 145 Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có I2
là
O A Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2 O B Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4
O C AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2 O D Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS
Câu 146 HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do
O A flo có tính oxi hoá mạnh nhất O B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất
O C HF có liên kết hiđro O D liên kết H – F phân cực mạnh nhất
Câu 147 (B.10): Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá Các chất X và Y là
O A Fe và I2 O B FeI3 và FeI2 O C FeI2 và I2 O D FeI3 và I2
Câu 148 (A.14): Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc)
Trang 17Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI ?
O A Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI O B Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm
Câu 151 Cho các chất sau tác dụng với nhau trong dung dịch:
(a) KI + FeCl3 → (b) HI + FeO →
Câu 152 Cho các mệnh đề dưới đây:
(I) Trong hợp chất với flo số oxi hóa của oxi là số dương
(II) Flo là chất có tính khử rất mạnh
(III) Brom đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl
(IV) AgBr là chất kết tủa màu vàng nhạt
Các mệnh đề đúng là:
O A (I), (II), (III) O B (I), (III) O C (I), (IV) O D (I), (II), (IV)
Câu 153 Cho các phát biểu sau:
(1) Axit HF hòa tan được thủy tinh
(2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng
(3) AgF tan trong nước còn AgCl không tan
Trang 18(4) Tính axit của HF mạnh hơn HCl.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
O A 2 O B 4 O C 3 O D 1
Câu 154 Cho các phát biểu sau:
(a) Muối iot dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iot
(b) Sản xuất flo người ta điện phân dung dịch HF với điện cực trơ
(c) Iot có tính oxi hóa và nó phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ phòng
(d) Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch NaI, sau phản ứng thu được kết tủa trắng
Số phát biểu sai là
O A 1 O B 2 O C 3 O D 4
Câu 155 (B.13): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F−, Cl−, Br−, I−
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
O A 3 O B 5 O C 2 O D 4
Câu 156 Cho các phát biểu sau về brom:
(a) Brom là chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi
(b) Br2 có thể phản ứng với dung dịch NaCl tạo muối NaBr
(c) Brom tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh
(d) Nguyên liệu chính để điều chế brom là nước biển
(e) Muối AgBr là chất kết tủa màu trắng
(f) Axit brom hiđric HBr có tính khử mạnh và tính axit mạnh hơn so với HCl
(g) Có thể điều chế HBr bằng phản ứng: NaBr (tt) + H2SO4 đặc NaHSO4 + HBr
Số phát biểu không đúng là
O A 3 O B 4 O C 5 O D 2
Câu 157 Cho các phát biểu sau về Brom
(a) Brom là chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi
(b) Br2 có thể phản ứng với dung dịch NaCl tạo muối NaBr
Trang 19(c) Brom tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh
(d) Nguyên liệu chính để điều chế brom là nước biển
(e) Muối AgBr là chất kết tủa màu trắng
(g) Axit brom hiđric HBr có tính khử mạnh và tính axit mạnh hơn so với HCl
Câu 158 Cho các phát biểu sau về Iot
(a) Iot là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm Halogen
(b) Iot là chất rắn tinh thể, màu tím đen, có tính thăng hoa, iot tan nhiều trong nước, tạo nước iot (c) Iot chỉ oxi hóa H2 ở nhiệt độ cao, có xúc tác
(d) Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot
(e) Dung dịch HI có tính axit yếu và tính khử yếu
(g) I2 có thể phản ứng với dung dịch NaBr tạo muối NaI
Số phát biểu không đúng là
O A 3 O B 4 O C 5 O D 2
Trang 201.2 Tính chất của hợp chất của Clo
Câu 159 Số oxi hóa của clo trong hợp chất HCl là
O A +1 O B -1 O C 0 O D +2
Câu 160 Khí hiđro clorua có công thức hóa học là
O A HCl O B HClO2 O C KCl O D NaClO
Câu 161 Natri clorua có công thức hóa học là
O A NaClO O B NaClO2 O C NaCl O D NaClO3
Câu 162 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
O A chuyển sang màu đỏ O B chuyển sang màu xanh
O C không chuyển màu O D chuyển sang không màu
Câu 163 Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric Axit clohiđric khi tiếp xúc với
quỳ tím làm quỳ tím
O A chuyển sang màu đỏ O B chuyển sang màu xanh
O C không chuyển màu O D chuyển sang không màu
Câu 164 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
O A Al O B KMnO4 O C Cu(OH)2 O D Ag
Câu 165 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
O C CuO + 2HCl CuCl2 + H2O O D AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Câu 168 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
O A Cu, Fe, Al O B Fe, Mg, Al O C Cu, Pb, Ag O D Fe, Au, Cr
Câu 169 Thuốc thử dùng để nhận biết axit clohiđric và dung dịch muối clorua là
O A AgNO3 O B Na2CO3 O C NaOH O D phenolphthalein
Câu 170 Axit cloric có công thức
O A HClO O B HClO2 O C HClO3 O D HClO4
Câu 171 Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
O A HClO O B HClO2 O C HClO3 O D HClO4
Trang 21Câu 172 Hợp chất nào có tính axit mạnh nhất?
O A HClO O B HClO2 O C HClO3 O D HClO4
Câu 173 NaClO có tên gọi là
O A Natri clorua O B Natri clorat O C Natri hipoclorit O D Natri clorit
Câu 174 Thành phần hoá học củanước clo là
O A HClO, HCl, Cl2, H2O O B NaCl, NaClO, NaOH, H2O
O C CaOCl2, CaCl2, Ca(OH)2, H2O O D HCl, KCl, KClO3, H2O
Câu 175 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
O A HCl, HClO, H2O O B NaCl, NaClO, H2O
O C NaCl, NaClO3, H2O O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 176 Clorua vôi có công thức là
O A CaOCl O B CaOCl2 O C Ca(OCl)2 O D CaCl2
Câu 177 Công thức của khoáng vật cacnalit và xinvinit lần lượt là
O A KCl.CaCl2.6H2O và KCl.CaCl2 O B KCl.MgCl2.6H2O và KCl.NaCl
O C KCl.CaCl2.H2O và KCl.CaCl2 O D KCl.CaCl2 và KCl.CaCl2.6H2O
Câu 178 Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl2 là
O A 0 O B –1 O C +1 O D –1 và +1
Câu 179 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
O A clo hoá các hợp chất hữu cơ O B cho clo tác dụng với hiđro
O C đun nóng dung dịch HCl đặc O D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc Câu 180 Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?
O A H2SO4 loãng O B HNO3 O C H2SO4 đậm đặc O D NaOH
Câu 181 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
Câu 182 Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?
O A Có tính axit O B Là chất khí ở điều kiện thường
O C Mùi xốc O D Tan tốt trong nước
Trang 22Câu 183 X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế
Cl2, H2, NaOH, nước Gia-ven, đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn X
là:
O A ZnCl2 O B AlCl3 O C NaCl O D KCl
Câu 184 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò
O A chất khử O B chất oxi hóa O C môi trường O D tất cả đều đúng
Câu 185 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối clorua?
O A Fe O B Zn O C Cu O D Ag
Câu 186 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có
thể là
O A Al O B Zn O C Cu O D Fe
Câu 187 Để loại hơi nước có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua
O A nước O B dung dịch NaOH
O C dung dịch NaCl bão hòa O D H2SO4 đặc
Câu 188 Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất
là khí HCl Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất ?
O A Dung dịch NaOH O B Dung dịch AgNO3
O C Dung dịch NaCl O D Dung dịch KMnO4
Câu 189 Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua
một lượng dư dung dịch
O A Pb(NO3)2 O B NaHS O C AgNO3 O D NaOH
Câu 190 Khi mở lọ đựng dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra là do
O A HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2
O B HCl dễ bay hơi tạo thành
O C HCl bay hơi và hút hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các hạt nhỏ dung dịch HCl
O D HCl đã tan trong nước đến mức bão hoà
Câu 191 Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
O A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
O B Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử
Trang 23O C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
O D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử
Câu 192 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohiđric?
O A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 O B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
O C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 O D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 193 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
O A Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2CO3 O B Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
O C Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 O D Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3
Câu 194 Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Câu 196 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất
khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
O A 3/14 O B 4/7 O C 1/7 O D 3/7
Câu 197 Cho sơ đồ:
Cl2 + KOH A + B + H2O
Cl2 + KOH to A + C + H2O Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là:
O A KCl, KClO, KClO4 O B KClO3, KClO4, KCl
O C KClO3, KCl, KClO O D KCl, KClO, KClO3
Câu 198 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
Trang 24O A H2S O B NH3 O C SO2 O D HCl
Câu 199 Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng
được với các chất:
O A (1), (2), (4), (5) O B (3), (4), (5), (6) O C (1), (2), (3), (4) O D (1), (2), (3), (5)
Câu 200 Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7),
AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với các chất:
O A (1), (2) O B (3), (4) O C (5), (6) O D (3), (6)
Câu 201 Có các hóa chất sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: KCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3,
NH4Cl, (NH4)2SO4 Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các hóa chất trên là
O A NaOH O B Ba(OH)2 O C Ba(NO3)2 O D AgNO3
Câu 202 Clorua vôiđược điều chế bằng cách nào sau đây?
O A Cho clo tác dụng với nước
O B Cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội
O C Cho clo tác dụng với Ca(OH)2 đặc ở 30oC
O D Cho clo tác dụng với Ca(OH)2 đặc ở 100 oC
Câu 203 Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây?
O A Cho clo tác dụng với nước
O B Cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội
O C Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
O D Cho clo tác dụng với dung dịch KOH
Câu 204 Số oxi hóa của clo trong hợp chất HCl, KClO3, HClO, HClO3, HClO4 lần lượt là:
O A +1, +5, -1, +3, +7 O B -1, +5, +1, +3, -7 O C -1, -5, +1, +5, +7 O D -1, +5, +1, +5, +7
Câu 205 Clorua vôi là loại muối nào sau đây?
O A Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit
Trang 25O B Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit
O C Muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit
O D Clorua vôi không phải là muối
Câu 206 Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là
O A NaOH, H2, Cl2 O B NaOH, H2 O C Na, Cl2 O D NaCl, NaClO, H2O
Câu 207 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hóa – khử?
O A 2F2 + 2H2O → 4HF + O2 O B Cl2 + H2O HCl + HClO
O C Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 O D 3Cl2 + 2Al → 2AlCl3
Câu 208 Phát biểu nào sau đây sai?
O A Clorua vôi là muối hỗn tạp
O B Nước Javel là muối hỗn tạp
O C Clorua vôi được điều chế bằng cách cho vôi sữa hoặc vôi tôi tác dụng với Clo
O D Clorua vôi và Nước Javel đều có tính oxi hóa
Câu 209 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về clorua vôi?
O A Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2
O B Clorua vôi là muối hỗn hợp
O C Ca(OCl)2 là công thức hỗn tạp của clorua vôi
O D Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước Gia-ven
Câu 210 Điều nào sau đây là sai khi nói về clorua vôi?
O A Là muối hỗn tạp
O B Có tính oxi hóa mạnh
O C Có thể dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm
O D So với nước Giavel thì clorua vôi ít sử dụng hơn
Câu 211 Phát biểu nào sau đây không đúng?
O A Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
O B Các nguyên tử của nguyên tố halogen có xu hướng nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
O C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau
O D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO (X là halogen)
Câu 212 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
O A Clorua vôi có công thức CaOCl2
O B Nước Gia – ven và clorua vôi đều có khả năng tẩy trùng và sát khuẩn
Trang 26O C Khả năng sát khuẩn, tẩy màu của nước clo là do axit hipoclorơ có tính oxi hóa mạnh
O D Kali clorat được điều chế bằng cách sục clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường
Câu 213 Clorua vôi được sử dụng để sát trùng, tẩy uế phổ biến hơn nước Gia – ven không phải do nguyên nhân nào sau đây?
O A Clorua vôi rẻ tiền hơn O B Clorua vôi dễ bảo quản
O C Clorua vôi có hàm lượng clorua lớn hơn O D Clorua vôi dễ sử dụng hơn
Câu 214 Trong phản ứng: CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2↑ + H2O, CaOCl2 đóng vai trò
O A chất khử
O B vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
O C chất oxi hóa
O D không là chất khử, không là chất oxi hóa
Câu 215 Cho các phát biểu sau
(a) Nước clo có tính tẩy màu vì chứa HCl có tính khử mạnh
(b) Clorua vôi là muối hỗn hợp vì chứa 2 loại gốc axit
(c) I2 có tính thăng hoa ngay ở nhiệt độ thường
(d) Dung dịch HF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
Trang 271.3 Tính chất của hợp chất của Flo - Brom – Iot
1.4 Câu hỏi điều chế, thí nghiệm
Câu 217 Trong phương trình phản ứng có sơ đồ:
KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng n lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của n là
O A 5/8 O B 7/8 O C 3/8 O D 1/8
Câu 218 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
O A CaOCl2 O B KMnO4 O C K2Cr2O7 O D MnO2
Câu 219 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không
khí như hình vẽ dưới đây:
Khí X là
O A Cl2 O B N2 O C H2 O D NH3
Câu 220 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không
khí theo hình vẽ dưới đây:
Khí nào sau đây không phù hợp với khí X?
O A Cl2 O B O2 O C HCl O D H2
Câu 221 Cho mô hình thí nghiệm thực hành
Trang 28Chất X trong hình vẽ thí nghiệm trên có thể là
O A Ag O B Cu O C Zn O D Hg
Câu 222 Thí nghiệm chứng minh tính oxi hóa của Clo mạnh hơn iot được bố trí như hình
Dung dịch X có thể là
O A Dung dịch HCl đặc O B Dung dịch NaCl bão hòa.
O C Dung dịch nước clo O D Dung dịch NaCl loãng
Câu 223 Quan sát mô hình thí nghiệm bên cho biết khí X thu được khí sản phẩm tạo thành từ phản ứng
gồm
O A Cl2 O B HCl O C H2O, HCl và Cl2 O D HCl và O2
Câu 224 Thí nghiệm chứng minh tính oxi hóa của Brom mạnh hơn iot được bố trí như hình
Trang 29Hãy cho biết dung dịch trong ống nghiệm sau phản ứng sẽ chuyển sang màu gì?
O A H2SO4 đặc O B KMnO4 tinh thể O C F2 O D NaCl tinh thể
Câu 229 [Thanh Chương I - Nghệ An - Lần 1/2019] Người ta thu khí X sau khi điều chế như hình vẽ
bên dưới đây:
Trang 30Trong các khí: N2, Cl2, SO2, NO2, số chất thoả mãn là
O A 4 O B 1 O C 3 O D 2
Câu 230 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào mô tả đúng nhất cách thu khí HCl trong phòng thí nghiệm?
O A Hình 1 O B Hình 2 O C Hình 3 O D Hình 4
Câu 231 [Chu Văn An HN - Lần 1/2019] Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu theo hình
vẽ bên Phản ứng nào sau đây không áp dụng được với cách thu khí này?
Trang 31Thí nghiệm đó là
O A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3
O B Cho dung dịch HCl loãng vào bình đựng lá kim loại Cu
O C Cho dung dịch HCl loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn
O D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7
Câu 233 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây ?
O A NH3 O B SO2 O C HCl O D H2S
Câu 234 Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước là
O A nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
O B nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
O C nước phun vào bình và vẫn có màu tím
O D nước phun vào bình và chuyển thành không màu
Trang 32
Câu 235 Khí hidro clorua là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohdric Trong thí nghiệm thử tính tan của khí hidroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa
khí như hình vẽ mô tả dưới đây
Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là
O A do khí HCl có phản ứng với nước
O B do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
O C do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước
O D tất cả các nguyên nhân trên đều đúng
Câu 236 Cho hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Vai trò của dung dịch H2SO4 đặc là
O A giữ lại khí Clo O B giữ lại khí HCl O C giữ lại hơi nước O D chất xúc tác
Câu 237 Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm (Hình 1) từ các chất ban
đầu là MnO2 và dung dịch HCl đậm đặc Thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện đun nóng, sẽ có một phần khí HCl bị bay hơi Để thu được khí clo sạch bình số (3); (4) sẽ chứa lần lượt các chất nào trong các phương án sau?
Trang 33
O A NaOH bão hòa và H2SO4 đặc O B KCl đặc và CaO khan
O C NaCl bão hòa và H2SO4 đặc O D NaCl bão hòa và Ca(OH)2
Câu 238 Quan sát mô hình thí nghiệm thực hành dưới đây:
Khẳng định nào sau đây không đ ú ng?
O A Khí clo thu được ở eclen là khí clo khô O B Có thể thay dung dịch H2SO4 bằng bột CaO
O C Có thể thay MnO2 bằng KClO3 O D Có thể thay dung dịch H2SO4 bằng bột P2O5 Câu 239 Cho sơ đồ điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc (như hình
vẽ bên) Nếu không dùng đèn cồn thì có thể thay MnO2 bằng hóa chất nào (các dung dịch và hóa chất
khác không đổi)
Trang 34O A NaCl hoặc KCl O B CuO hoặc PbO2
O C KClO3 hoặc KMnO4 O D KNO3 hoặc K2MnO4
Câu 240 Trong sơ đồ thí nghiệm điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, vai trò của từng dụng cụ nào
sau đây không chính xác?
O A MnO2 đựng trong bình cầu có thể thay thế bằng KMnO4, K2Cr2O7, CaCl2
O B Dung dịch NaCl để giữ khí HCl
O C H2SO4 đặc để giữ hơi nước
O D Bình đựng khí clo phải có nút bông tẩm dung dịch kiềm
Câu 241 Quan sát mô hình thí nghiệm dưới đây:
Hãy cho biết mô hình thí nghiệm điều chế khí clo trên có chi tiết nào không cần thiết?
O A Bông O B Giá kẹp O C Đèn cồn O D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 242 Quan sát mô hình thí nghiệm dưới đây cho biết dung dịch Y và khí X thu được lần lượt là
O A Dung dịch NaOH và Cl2 O B Dung dịch Ca(OH)2 và SO2
O C Dung dịch Ca(OH)2 và HCl O D Dung dịch NaOH và H2S
Trang 35Câu 243 Quan sát mô hình điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây không đ ú ng?
Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là:
O A Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình
O B Do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
O C Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước
O D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng
Câu 245 Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:
Trang 36Phải dùng NaCl rắn, H2SO4 đặc và phải đun nóng vì:
O A Khí HCl tạo ra có khả năng tan trong nước rất mạnh
O B Đun nóng để khí HCl thoát ra khỏi dung dịch
O C Để phản ứng xảy ra dễ dàng hơn
O D Cả 3 đáp án trên
Câu 246 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây sai?
O A Trong thí nghiệm trên có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF
O B Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng
O C Trong thí nghiệm trên không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr
O D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí
Câu 247 Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđro halogenua:
Dung dịch H2SO4
đặc nóng
NaCl rắn khan
Dung dịch HCl Bông tẩm xút
Dung dịch H2SO4
đặc
Trang 37Hai hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo sơ đồ trên là
O A HBr và HI O B HCl và HBr O C HF và HCl O D HF và HI
Câu 248 Để chứng minh tính tẩy màu của khí clo ẩm người ta bố trí thí nghiệm như hình dưới đây
Hãy cho biết nút bông tẩm NaOH là cần thiết khi tiến hành thực nghiệm bởi lý do chính nào sau?
O A Hạn chế lượng khí HCl thoát ra ngoài
O B Hạn chế các khí độc thoát ra ngoài và tránh bật nút, hoặc nổống nghiệm
O C Hạn chế Cl2 thoát ra ngoài
O D Giúp trung hòa axit dư
Câu 249 Quan sát mô hình thí nghiệm thực hành khi nhỏ dung dịch HCl vào các ống nghiệm chứa chất
bột màu đen như hình dưới đây:
Khí
HX NaX rắn khan
Trang 38Cho biết hiện tượng thu được nào sau đây sai?
O A ống 1 có dung dịch màu xanh, dung dịch thu được ởống 2 có màu xanh rất nhạt
O B dung dịch thu được ởống 2 có màu xanh rất nhạt dần chuyển vàng
O C dung dịch thu được ởống 3 có màu xanh
O D dung dịch thu được ởống 2 có màu xanh nhạt
Câu 250 Quan sát mô hình thí nghiệm thực hành dưới đây với các dung dịch loãng cùng nồng độ:
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong từng ống nghiệm
O A ống 1 không thấy hiện tượng gì, ống 2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nhạt, ống 4 cho
Trang 39Câu 251 Quan sát mô hình thí nghiệm điều chế khí clo dưới đây và cho biết các chất 1, 2, 3, 4, 5, 6 lần
lượt là
O A Dung dịch HCl, dung dịch MnO2,NaCl, H2SO4 loãng, Cl2, bông tẩm NaOH
O B Dung dịch HCl, MnO2,dung dịch NaCl, H2SO4đặc, Cl2, bông tẩm NaOH
O C HCl, MnO2, dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch NaCl, Cl2, bông tẩm Ca(OH)2
O D HCl,MnO2, H2SO4,NaCl, Ca(OH)2, Cl2.
Câu 252 Cho hình ảnh mô tả thí nghiệm điều chế khí Clo từ MnO2 và dung dịch HCl
Cho các phát biểu sau:
(a) Bình (1) để hấp thụ khí HCl, bình (2) để hấp thụ hơi nước
(b) Có thể đổi vị trí bình (1) và bình (2) cho nhau
(c) Sử dụng bông tẩm kiềm để tránh khí Cl2 thoát ra môi trường
(d) Chất lỏng sử dụng trong bình (1) lúc đầu là nước cất
(e) Có thể thay thế HCl đặc bằng H2SO4 đặc, khi đó chất rắn trong bình cầu là NaCl và KMnO4 (f) Bình (2) đựng trong dung dịch H2SO4 đặc, có thể thay thế bằng bình đựng CaO (viên)
Số phát biểu không đúng là
O A 3 O B 4 O C 6 O D 5
Trang 40Câu 253 Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo mới điều chế từ MnO2 rắn và dung dịch axit HCl đặc Trong ống hình trụ có đặt một miếng giấy màu Hiện tượng gì xảy ra với giấy màu khi lần lượt: a) Đóng khóa K ; b) Mở khóa K
O A a) Mất màu; b) Không mất màu O B a) Không mất màu; b) Mất màu
O C a) Mất màu; b) Mất màu O D a) Không mất màu; b) Không mất màu Câu 254 Quan sát mô hình thí nghiệm điều chế khí clo dưới đây và cho biết các chất 1,2,3,4,5,6 lần lượt
là
O A Dung dịch HCl, dung dịch MnO2, dung dịch NaCl bão hòa, H2SO4 loãng, Cl2, bông tẩm NaOH
O B Dung dịch HCl, MnO2, dung dịch NaCl bão hòa, H2SO4 đặc, Cl2, bông tẩm NaOH
O C Dung dịch HCl, MnO2, dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch NaCl bão hòa, Cl2, bông tẩm Ca(OH)2
O D Dung dịch HCl, MnO2, dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch NaCl bão hòa, bông tẩm Ca(OH)2, Cl2.
Câu 255 Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđro halogenua: