NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ HIO3 Câu 12: Lấy 2,32 gam Fe3O4 cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HI dư thu được dung dịch X.. Cho Y tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa[r]
Trang 1HALOGEN
1) Nhóm VIIA( nhóm halogen ) gồm : Flo,Clo,Brom , Iot ( F-Cl- Br-I)
-Có 7e ở lớp ngoài cùng : ns2np5( Dễ nhận thêm 1e : X +1e X -)
- Flo luôn có số oxi hoá là -1 ( flo là phi kim mạnh nhất)
-Trong hợp chất , Clo,brom, iot có nhiều số oxi hoá khác nhau: -1, +1, +3, +5, +7
-Phân tử : gồm 2 nguyên tử ( X2) , liên kết cộng hoá trị không cực
-Bán kính tăng : F2 Cl2 Br2 I2
2) lí tính
Màu sắc Lục nhat Vàng lục Đỏ nâu đenTím
3) Hoá tính
-Halogen có tính oxi hoá mạnh
Tính khử giảm dần : I- Br- Cl- F
Với Kim
loại
Oxi hoá hầu hết kim loại Na+ Cl2 2NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl 3
3Br2 + 2Al 2AlBr 3
3I2 + 2Al -> 2AlI3 Với hidro Trong bóng tối, ở nhiệt độ rất
thấp (-252) , nổ
F2+ H2 2HF Cl2 + H2Pứ nổ 2HCl Br2 + H2 2HBr H2 + I2 2HI Tính chất
axit
HF(là axit yếu )nhưng ăn mòn
thuỷ tinh
4HF + SiO2 SiH 4 + 2H2O
( Ko đựng HF trong bình thuỷ
tinh
- Tính Axit : HI > HBr > HCl > HF
Với H2O Pứ mãnh liệt –Làm H 2 O bốc cháy
2F 2 + 2H 2 O 4HF + O 2
Ở nhiệt độ thường
Cl 2 + H 2 O HCl + HClO
Ở T 0 thường, chậm hơn Cl 2
Br 2 + H 2 O HBr + HBrO Ko pứ
Tínhoxi
hoá
Tính oxi hoá tăng dần : I2 Br2 Cl 2 F 2 ( Độ Âm điện : I Br Cl F ) Cl 2 + 2NaBr 2NaCl + Br 2
Br 2 + 2NaI 2NaBr + I 2
Cl 2 + 2NaI 2NaCl + I 2
Axit HCl : Khí hidroclorua ( HCl ) Tan nhiều trong =H2O dd Axit Clo hidric
-Có tính Axít mạnh
+Tác dụng kim loại( đứng trước H2 trong dãy hoạt động hh ): Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Cu + HCl Ko xẩy ra + Tác dụng với bazơ, oxit bazơ: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O + Tác dụng với muối của axit yếu : CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
-Có tính khử : 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
4.Điều chế Halogen
halogen
Phản ứng
H 2 O
Pt
T 0
Trang 2F2 Điện phân dd lỏng KF và HF
Cl2 Trong phòng thí nghiệm :
+ Chất oxi hoá ( MnO2, KMnO4 ) 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trong Công nghiệp : Điện phân dd NaCl có màng ngăn
2NaCl + 2H2O điện phân dd 2NaOH + Cl2 + H2 Có màng ngăn
Nếu không màng ngăn : Thu được nước Javen và H2 Br2 Cl2 +2 NaBr 2 NaCl + Br2 ( NaBr có trong nước biển )
I2 Từ rong biển
HCl Trong phòng thí nghiệm : Phương pháp sanfat
NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl NaCl(tinh thẩ ) + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl
Trong công nghiệp: Cl2 + H2 2HCl
5.Nhận biết
Nhận biết X- bằng dd AgNO3
A
g
N
O
3
-AgCl ( Trắng )
AgNO 3 + NaCl AgCl +NaNO 3
AgBr ( vàng nhạt )
AgNO 3 + NaBr AgBr NaNO 3
AgI ( vàng )
AgNO 3 + NaIAgI +NaNO 3
AgF ( tan ) 6.Hợp chất Của Clo
N c Javen ướ : ( dd chứa :NaCl và NaClO )
-Tính chất: Có tính oxi hoá mạnh : dùng tẩy trắng, sát trùng
NaClO kém ben trong không khí
NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO -Điều chế : Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Hoặc điện phân dd NaCl không màng ngăn
Clorua vơi : CaOCl2 hay Cl- Ca- O-Cl
-Tính chất : có tính oxi hoá mạnh : dùng sát trùng tẩy uế
Trong không khí : 2CaOCl2 + CO2 + H2O CaCO3 + CaCl2 + 2HClO -Điều chế : Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI HALOGEN
2F22H O2 4HF O 2
SiO24HF SiF4 2H O2
SiO22F2 SiF4 O2
S 3F24H O2 H SO2 4 6HF
Cl 2
T 0
Trang 3
3Cl26KOH to 5KClKClO33H O2
Cl2 2KOH t thư ờngo KCl KClO H O 2
Cl2 2NaOH t thư ờngo NaClNaClO H O 2
5Cl2 I26H O2 2HIO310HCl
5Cl2 Br26H O2 2HBrO310HCl
2Cl22Ca OH 2 dung dịchCaCl2Ca(OCl)22H O2
Vôi sữa
Cl Ca OH nư ớcưvôiưtrong CaOCl cloruavôi H O
4Cl2H S2 4H O2 8HCl H SO 2 4
MnO2 4HCl MnCl2Cl2 2H O2
K Cr O2 2 714HCl 2KCl 2CrCl 33Cl2 7H O2
KClO36HCl KCl 3Cl 2 3H O2
NaClO36HCl NaCl 3Cl 2 3H O2
CaOCl ư2 ưư2HClư ưCaCl ư2 ưCl2 ưH Oư2
0 0
0
đặc,t
đặc,t
đặc,t
0
0
0
đặc,t
đặc,t
đặc,t
8HIH SO2 4 đặc,t0 H S2 4I2 4H O2
PBr33H O2 H PO3 33HBr
2
PI33H O2 H PO3 33HI
2NaCl2H O đpdd 2NaOHH Cl
Trang 42 2 2
Na SO2 3Cl2H O2 Na SO2 42HCl
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl.
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 to MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 to 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A 3 B 4 C 2 D 1 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A 2 B 3 C 1 D 4 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009
Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009
dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009
Câu 6: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A 0,24M B 0,2M C 0,4M D 0,48M.
Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007
Câu 7: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009
Câu 8 Clo tác dụng được với tất cả các chất ở dãy nào sau đây:
A H2, H2O, NaBr, Na. B H2, Na, O2, Cu.
C H2, Cu, H2O, O2. D H2O, Fe, N2, Al.
Câu 9: Trong công nghiệp, người ta sản xuất I2 theo phản ứng có sơ đồ sau:
NaI + NaNO2 + H2SO4 → I2 + NO + Na2SO4 + H2O
Lượng NaI cần dùng để sản xuất 12,7 kg iot (hiệu suất 50%) là
Câu 10: Trong các chất HF, HCl, HBr và HI thì
A HF là axit mạnh nhất B HF được bảo quản và vận chuyển trong các lọ thuỷ tinh
Trang 5C HCl tan vô hạn trong nước D HI là axit mạnh nhất.
Câu 11: Một trong các tác dụng của muối iốt là có tác dụng phòng bệnh bướu cổ Thành phần của muối iốt là:
C NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ HI D NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ HIO3
được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa Xác định m?
A 18,80 gam B 17,34 gam C 14,10 gam D 19,88 gam
dung dịch X Cô cạn X được m gam muối khan Xác định m?
được sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là
A K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, HClO
B K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, KClO3
C K2Cr2O7, HCl, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4
D K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot
(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa – 1, 0, +1, +3, + 5, +7
(3) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử đều tăng dần
(4) Các axit HX (X là halogen) thường được điều chế bằng cách cho muối NaX (rắn) tác dụng với H2SO4 (đặc), đun nóng
(5) Cho các dung dịch dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu được kết tủa AgX
Số nhận xét đúng là
A 5 B 3 C 4 D 2
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
A 3/14 B 4/7 C 1/7 D 3/7
Câu 17 (CĐ-2010). Phát biểu nào sau đây đúng?
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 18 ( A-2011): Phát biểu nào sau đây là sai?
D Tính khử của ion Br −lớn hơn tính khử của ion Cl−
Câu 19: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
số mol HCl bị oxi hóa là
A 0,10 B 0,05 C 0,02 D 0,16
A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7
B Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
C Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo
D Dung dịch HF hòa tan được SiO2