Trong moät baûng khoâng ñöôïc coù 2 tröôøng cuøng moät kieåu döõ lieäu.. Döõ lieäu trong Access bao goàm caùc baûng vaø moái lieân keát giöõa caùc baûng ñoù.[r]
Trang 1Họ tên học sinh : , Đề kiểm học kỳ 1
Lớp Môn Tin Học Khối 12
Bài làm: Tô đen vào đáp án mà em cho là đúng
1. Để mở đối tượng ở chế độ thiết kế ta thao tác:
2 Thuộc tính Input Mask của trường dùng để:
A Quy định điều kiện nhập dữ liệu cho trường B Quy định kiểu dữ liệu cho trường
3 Cấu trúc của trường sẽ thay đổi khi:
C Nhập dữ liệu vào cho bảng D Nhập dữ liệu vào cho trường đó
4 Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên bảng cần đổi, rồi :
A Vào File chọn Rename, rồi gõ tên mới B Vào Edit chọn Rename, rồi gõ tên mới
5 Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:
A. Vào File chọn New B Vào Insert chọn New C Vào Insert chọn Rows D Vào Insert chọn Column
6 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Trong một bảng không thể tạo được 2 khóa chính B Một bảng có thể có 2 trường cung kiểu AutoNumber
C Các trường trong một bảng phải có kiểu dữ liệu khác nhau D Trong một bảng có thể tạo được 2 khóa chính
7 Xóa bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:
A Vào Edit chọn Delete Table B Câu C, D đúng C Nhấn Shift + Delete D Vào Edit chọn Delete
8 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Tên trường trong một bảng không được quá 64 ký tự
C Trong một CSDL không cho phép đặt tên bảng cùng tên với bảng đã có
D Trong Access trường khóa chính không cho phép nhập trùng
9 Thay đổi cấu trúc bảng là:
A Cập nhật thêm các bản ghi; B Xóa bớt các bản ghi C Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường D Tất cả đều đúng
10 Thêm một bản ghi mới ta thao tác:
A Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi nhập B Vào Insert chọn New Record
11 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Để thay đổi cấu trúc bảng ta phải mở bảng ở chế độ thiết kế
B Muốn in ra danh sách những người là đoàn viên trong bảng sử dụng phương pháp lọc
C Độ dài của một trường kiểu Text , hoặc Number được quy định trong thuộc tính Field Size
12 Khi nào có thể nhập dữ liệu vào cho bảng:
A Bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu B Tất cả đều đúng
13 Lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn, ta chọn mẫu cần lọc, rồi :
C Kích chuột vào biểu Sort trên thanh công cụ D Vào Edit chọn Filter chọn Filter by Selection
Điểm:
Trang 214 Để thay đổi kích thước tối đa cho một trường, ta có thể thay đổi ở chế độ nào?
15 Một trường có kiểu dữ liệu là kiểu Memo, thì độ dài tối đa của trường đó là:
16 P hát biểu nào dưới đây là sai:
A Một hàng là một bản ghi chứa thông tin đầy đủ về một chủ thể cần quản lý
B Các thông tin trong một cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng cần quản lý
C Trong một bảng không được có 2 trường cùng một kiểu dữ liệu
D Dữ liệu trong Access bao gồm các bảng và mối liên kết giữa các bảng đó
17. Dữ liệu của cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở:
18 Xây dựng cơ sở dữ liệu có bao nhiêu bước:
19 Trong một CSDL quản lý hồ sơ lí lịch học sinh có một trường lưu ngày sinh, một trường lưu tuổi quy tắùc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL đó
A Tính nhất quán; B Tính độc lập; C Tính toàn vẹn ; D Tính không dư thừa
20 Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những việc nào trong các việc sau:
A Tìm kiếm dữ liệu trên bộ nhớ ngoài; B Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng;
21 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có mấy chức năng:
22 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
A. Một trong những thuộc tính của trường thay đổi; B Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;
23 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là:
A không có đáp án nào đúng B một sản phẩm phần mềm C tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau; D một tệp;
24 Tạo cơ sở dữ liệu mới trong Access ta thao tác:
A Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ chọn Open Database chọn Create
B Vào File chọn New chọn Blank Database chọn OK
25 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng:
C Dữ liệu và hệ QTCSDL thực chất là một D Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
26 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( .) cho câu sau: "Thay đổi có thể dẫn đến mất dữ liệu";
27 Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp dữ liệu có tính chất gì?
A Có thể có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau B Kích thước giống nhau những có thể cấu trúc khác nhau
C Có thể khác nhau cả về kích thước lẫn cấu trúc D Kích thước và cấu trúc giống nhau
28 Hệ cơ sở dữ liệu gồm :
A Câu B, C đúng B một CSDL cùng với hệ QTCSDL để quản trị và khai thác dữ liệu đó
C một cơ sở dữ liệu D một hệ QTCSDL (quản trị cơ sở dư liệu)
29 Để thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự nào?
A. Mức khung nhìn, mức khái niệm, mức vật lý B Mức khung nhìn, mức vật lý, mức khái niệm
30 Muốn thay đổi tên trường ta mở bảng ở chế độ
31 Access là:
A Tất cả đều đúng B Hệ quản trị cơ sở dữ liệu C Cơ sở dữ liệu; D Phần mềm ứng dụng
32 Mức vật lý của CSDL :
A cho biết dữ liệu nào được lưu trữ trong hệ CSDL B cho biết dữ liệu được lưu trữ như thế nào
C thể hiện phần CSDL mà người dùng cần khai thác D cho biết giữa các dữ liệu đó có mối quan hệ như thế nào
Trang 3Họ tên học sinh : , Đề kiểm học kỳ 1
Lớp Môn Tin Học Khối 12
Bài làm: Tô đen vào đáp án mà em cho là đúng
1. Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những việc nào trong các việc sau:
A Tìm kiếm dữ liệu trên bộ nhớ ngoài; B Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng;
C Tất cả đều sai D Xác lập quan hệ giữa bộ xử lý truy vần và bộ quản lý dữ liệu;
2 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( .) cho câu sau: "Thay đổi có thể dẫn đến mất dữ liệu";
A tên bảng; B cấu trúc bảng; C sao chép bảng; D tất cả đều đúng
3 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng:
A. Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành B Dữ liệu và hệ QTCSDL thực chất là một
4 Để thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự nào?
A Mức khái niệm, mức vật lý, mức khung nhìn B Mức vật lý, mức khái niệm, mức khung nhìn
C Mức khung nhìn, mức vật lý, mức khái niệm D Mức khung nhìn, mức khái niệm, mức vật lý
5 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có mấy chức năng:
6 Kết thức phiên làm việc với Access:
A Tất cả đều đúng B Vào File chọn Exit C Kích chuột phải chọn Close D Vào File chọn Close
7 Mức vật lý của CSDL :
A cho biết dữ liệu nào được lưu trữ trong hệ CSDL B thể hiện phần CSDL mà người dùng cần khai thác
8 Để tạo một cơ sở dữ liệu mới :
A Kết hợp cả hai cách B Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard - thuật sĩ)
9 Access là:
A Phần mềm ứng dụng B Hệ quản trị cơ sở dữ liệu C Tất cả đều đúng D Cơ sở dữ liệu;
10 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
C Một trong những thuộc tính của trường thay đổi; D Tất cả các phương án
11 Hệ CDSL có bao nhiêu yêu cầu cơ bản:
12 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là:
A không có đáp án nào đúng B một sản phẩm phần mềm C một tệp; D tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau;
13 Muốn thay đổi tên trường ta mở bảng ở chế độ
A Câu B, C, D đều được; B Chế độ nhập dữ liệu C Design View; D Datasheet View;
14 Xây dựng cơ sở dữ liệu có bao nhiêu bước:
15 Báo cáo được thiết kế dùng để :
nhập hoặc hiễn thị dữ liệu
C sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất thông tin D lưu dữ liệu
16 Hệ cơ sở dữ liệu gồm :
Điểm:
Trang 417. Khi nào có thể nhập dữ liệu vào cho bảng:
C Ngay sau khi CSDL được tạo ra D Bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu
18 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.Trong một bảng không thể tạo được 2 khóa chính B Trong một bảng có thể tạo được 2 khóa chính
C Các trường trong một bảng phải có kiểu dữ liệu khác nhau D Một bảng có thể có 2 trường cung kiểu AutoNumber
19 Thêm một bản ghi mới ta thao tác:
C Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi nhập D Tất cả đều đúng
20 Xóa bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:
A Vào Edit chọn Delete Table B Vào Edit chọn Delete C Câu B, D đúng D Nhấn Shift + Delete
21 Để sắp xếp các bản ghi theo thứ tăng dần của tuổi, ta chọn cột ngày sinh, rồi:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S+ Z B Kích chuột vào biểu tượng
C Kích chuột vào biểu tượng D Vào Records chọn Filter chọn Sort
22 Thay đổi khóa chính trong bảng, chọn trường cần thay đổi, rồi:
A Kích chuột vào biểu tượng Primary key trên thanh công cụ B Câu A, D đúng
23 Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên bảng cần đổi, rồi :
A Vào Edit chọn Rename, rồi gõ tên mới B Vào File chọn Rename, rồi gõ tên mới
24 Mở cơ sở dữ liệu đã có:
A Vào File chon Open sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở
B Vào File chon New sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở
25 Lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn, ta chọn mẫu cần lọc, rồi :
A Vào Records chọn Sort chọn Filter by Selection B Vào Edit chọn Filter chọn Filter by Selection
26 Thuộc tính Input Mask của trường dùng để:
A Quy định điều kiện nhập dữ liệu cho trường B Định dạng cách hiễn thị của trường
27 Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu ta thực hiện :
A Vào Edit chọn Replace, rồi kích chọn thẻ Find B Nhấn Ctrl + F C Vào Edit chọn Find D Tất cả đều đúng
28 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Trong một CSDL không cho phép đặt tên bảng cùng tên với bảng đã có
B Trong Access trường khóa chính không cho phép nhập trùng
D Tên trường trong một bảng không được quá 64 ký tự
29 Một trường sẽ thay đổi khi:
C Nhập dữ liệu vào cho bảng D Nhập dữ liệu vào cho trường đó
30 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Độ dài của một trường kiểu Text , hoặc Number được quy định trong thuộc tính Field Size
B Để thay đổi cấu trúc bảng ta phải mở bảng ở chế độ thiết kế
C Muốn in ra danh sách những người là đoàn viên trong bảng sử dụng phương pháp lọc
31 P hát biểu nào dưới đây là sai:
A. Một hàng là một bản ghi chứa thông tin đầy đủ về một chủ thể cần quản lý
C Dữ liệu trong Access bao gồm các bảng và mối liên kết giữa các bảng đó
D Các thông tin trong một cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng cần quản lý
32 Để mở đối tượng ở chế độ thiết kế ta thao tác:
Trang 5Họ tên học sinh : , Đề kiểm học kỳ 1
Lớp Môn Tin Học Khối 12
Bài làm: Tô đen vào đáp án mà em cho là đúng
1. Điều khẳng định nào dưới đây là đúng:
A Hệ QTCSDL là một phần của của ngôn ngữ CSDL B Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng
C Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành D Dữ liệu và hệ QTCSDL thực chất là một
2 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
3 Dữ liệu của cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở:
4 Báo cáo được thiết kế dùng để :
A tạo giao diện để nhập hoặc hiễn thị dữ liệu B lưu dữ liệu
C sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất thông tin D định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
5 Hệ CDSL có bao nhiêu yêu cầu cơ bản:
6 Mức vật lý của CSDL :
C cho biết dữ liệu nào được lưu trữ trong hệ CSDL D thể hiện phần CSDL mà người dùng cần khai thác
7 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( .) cho câu sau: "Thay đổi có thể dẫn đến mất dữ liệu";
A.tên bảng; B sao chép bảng; C tất cả đều đúng D cấu trúc bảng;
8 Trong một CSDL quản lý hồ sơ lí lịch học sinh có một trường lưu ngày sinh, một trường lưu tuổi quy tắùc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL đó
A Tính độc lập; B Tính toàn vẹn ; C Tính không dư thừa D Tính nhất quán;
9 Access là:
10 Để thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự nào?
A Mức khung nhìn, mức vật lý, mức khái niệm B Mức khái niệm, mức vật lý, mức khung nhìn
11 Muốn thay đổi tên trường ta mở bảng ở chế độ
A.Chế độ nhập dữ liệu B Datasheet View; C Design View; D Câu A, B,C đều được;
12 Kết thức phiên làm việc với Access:
13 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là:
C không có đáp án nào đúng D tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau;
14 Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp dữ liệu có tính chất gì?
C Có thể khác nhau cả về kích thước lẫn cấu trúc D Có thể có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau
15 Xây dựng cơ sở dữ liệu có bao nhiêu bước:
16 Tạo cơ sở dữ liệu mới trong Access ta thao tác:
A Vào File chọn ŽOpen chọn ŽBlank Database chọn Ž Create B Vào File, chọn New, chọn Blank Database chọn OK
C Câu A, D đúng D Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ chọn Blank Database chọn Create
Trang 617. Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi cần xóa và:
18 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Để thay đổi cấu trúc bảng ta phải mở bảng ở chế độ thiết kế
B Độ dài của một trường kiểu Text , hoặc Number được quy định trong thuộc tính Field Size
C Muốn in ra danh sách những người là đoàn viên trong bảng sử dụng phương pháp lọc
19 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Tên trường trong một bảng không được quá 64 ký tự B Trong Access trường khóa chính không cho phép nhập trùng
D Trong một CSDL không cho phép đặt tên bảng cùng tên với bảng đã có
20 Thay đổi khóa chính trong bảng, chọn trường cần thay đổi, rồi:
A Vào Edit chọn Primary key B Kích chuột vào biểu tượng Primary key trên thanh công cụ
21 Thay đổi cấu trúc bảng là:
A Tất cả đều đúng B Cập nhật thêm các bản ghi; C Xóa bớt các bản ghi D Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường
22 Một trường có kiểu dữ liệu là kiểu Memo, thì độ dài tối đa của trường đó là:
23 Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:
A.Vào Insert chọn New B Vào File chọn New C Vào Insert chọn Rows D Vào Insert chọn Column
24 Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên bảng cần đổi, rồi :
A Vào File chọn Rename, rồi gõ tên mới B Vào Edit chọn Rename, rồi gõ tên mới
25 Khi nào có thể nhập dữ liệu vào cho bảng:
26 Mở cơ sở dữ liệu đã có:
A. Vào File chon Open sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở
B Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File
27 Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu ta thực hiện :
A Vào Edit chọn Replace, rồi kích chọn thẻ Find B Vào Edit chọn Find C Nhấn Ctrl + F D Tất cả đều đúng
28 Để thay đổi kích thước tối đa cho một trường, ta có thể thay đổi ở chế độ nào?
29 Xóa bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:
A. Vào Edit chọn Delete Table B Vào Edit chọn Delete C Câu A, B đúng D Nhấn Ctrl + Delete
30 Thuộc tính Input Mask của trường dùng để:
A Quy định điều kiện nhập dữ liệu cho trường B Định dạng cách hiễn thị của trường
C Quy định kiểu dữ liệu cho trường D Định dạng cách nhập dữ liệu cho trương
11 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Các trường trong một bảng phải có kiểu dữ liệu khác nhau B Trong một bảng có thể tạo được 2 khóa chính
C Một bảng có thể có 2 trường cung kiểu AutoNumber D Trong một bảng không thể tạo được 2 khóa chính
32 Một trường sẽ thay đổi khi:
A Tất cả đều đúng B Nhập dữ liệu vào cho trường đó C Nhập dữ liệu vào cho bảng D Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường
Trang 7Họ tên học sinh : , Đề kiểm học kỳ 1
Lớp Môn Tin Học Khối 12
Bài làm: Tô đen vào đáp án mà em cho là đúng
1. Access là:
A Cơ sở dữ liệu; B Tất cả đều đúng C Phần mềm ứng dụng D Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
2 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( .) cho câu sau: "Thay đổi có thể dẫn đến mất dữ liệu";
A tất cả đều đúng B cấu trúc bảng; C tên bảng; D sao chép bảng;
3 Dữ liệu của cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở:
4 Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp dữ liệu có tính chất gì?
C Có thể khác nhau cả về kích thước lẫn cấu trúc D Có thể có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau
5 Mức vật lý của CSDL :
A.cho biết dữ liệu nào được lưu trữ trong hệ CSDL B cho biết dữ liệu được lưu trữ như thế nào
C cho biết giữa các dữ liệu đó có mối quan hệ như thế nào D thể hiện phần CSDL mà người dùng cần khai thác
6 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
A Tên trường thay đổi; B Một trong những thuộc tính của trường thay đổi;
7 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có mấy chức năng:
8 Trong một CSDL quản lý hồ sơ lí lịch học sinh có một trường lưu ngày sinh, một trường lưu tuổi quy tắùc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL đó
9 Muốn thay đổi tên trường ta mở bảng ở chế độ
A Datasheet View; B Chế độ nhập dữ liệu C Câu A, B,D đều được; D Design View;
10 Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những việc nào trong các việc sau:
C Tất cả đều sai D Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng;
11 Hệ cơ sở dữ liệu gồm :
12 Để tạo một cơ sở dữ liệu mới :
C Kết hợp cả hai cách D Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard - thuật sĩ)
13 Xây dựng cơ sở dữ liệu có bao nhiêu bước:
14 Kết thức phiên làm việc với Access:
A Vào File chọn Close B Vào File chọn Exit C Tất cả đều đúng D Kích chuột phải chọn Close
15 Hệ CDSL có bao nhiêu yêu cầu cơ bản:
16 Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là:
C tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau; D không có đáp án nào đúng
Trang 817. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Trong một CSDL không cho phép đặt tên bảng cùng tên với bảng đã có
B Tên trường trong một bảng không được quá 64 ký tự
D Trong Access trường khóa chính không cho phép nhập trùng
18 Để thay đổi kích thước tối đa cho một trường, ta có thể thay đổi ở chế độ nào?
A Câu C, D đúng B Không thể thay đổi được C Trong chế độ thiết kế D Trong chế độ trang dữ liệu
19 P hát biểu nào dưới đây là sai:
A Các thông tin trong một cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng cần quản lý
B Trong một bảng không được có 2 trường cùng một kiểu dữ liệu
C Một hàng là một bản ghi chứa thông tin đầy đủ về một chủ thể cần quản lý
D Dữ liệu trong Access bao gồm các bảng và mối liên kết giữa các bảng đó
20 Lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn, ta chọn mẫu cần lọc, rồi :
C Kích chuột vào biểu Sort trên thanh công cụ D Vào Records chọn Sort chọn Filter by Selection
21 Phát biểu nào sau đây là đúng:
C Một bảng có thể có 2 trường cung kiểu AutoNumber D Trong một bảng không thể tạo được 2 khóa chính
22 Thay đổi cấu trúc bảng là:
A Xóa bớt các bản ghi B Cập nhật thêm các bản ghi; C Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường D Tất cả đều đúng
23 Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu ta thực hiện :
24 Để mở đối tượng ở chế độ thiết kế ta thao tác:
25 Mở cơ sở dữ liệu đã có:
A Vào File chon New sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở
B Vào File chon Open sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở
C Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File D Câu B, C đúng
26 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Muốn in ra danh sách những người là đoàn viên trong bảng sử dụng phương pháp lọc
B Độ dài của một trường kiểu Text , hoặc Number được quy định trong thuộc tính Field Size
kế
27 Một trường có kiểu dữ liệu là kiểu Memo, thì độ dài tối đa của trường đó là:
28 Thuộc tính Input Mask của trường dùng để:
A Quy định điều kiện nhập dữ liệu cho trường ( <= 10) B Định dạng cách hiễn thị của trường
29 Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi cần xóa và:
A Nhấn phím Ctrl + Delete B Câu A, C, D đúng C Vào Edit chọn Delete D Vào Edit chọn Record Delete
30 Một trường sẽ thay đổi khi:
A Nhập dữ liệu vào cho bảng B Nhập dữ liệu vào cho trường đó C Tất cả đều đúng D Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường
31 Khi nào có thể nhập dữ liệu vào cho bảng:
32 Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên bảng cần đổi, rồi :
A Nhấn phím F2, rồi gõ tên mới B Vào File chọn Rename, rồi gõ tên mới
C Vào Edit chọn Rename, rồi gõ tên mới D Câu A, C đúng