Kiến thức - Trình bày được chức năng cơ quan bài tiết nước tiểu và các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu.. B.Đề lẻ: Câu 1 2 điểm Trình bày các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết n
Trang 1
Ngày soạn: 16.03.2011
I.MỤC TIÊU KIỂM TRA:.
Kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh giữa học kì II.
II.NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA:
1 Kiến thức
- Trình bày được chức năng cơ quan bài tiết nước tiểu và các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu.
- Nêu được cấu tạo của da.Giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da
- Nêu được cấu tạo chức năng của nơron, dây thần kinh tủy So sánh được tính chất cung phản
xạ sinh dưỡng và vận động.
- Vận dụng kiến thức để so sánh tính chất của phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện
2 Kĩ năng.
- Tư duy ,so sánh, nhận biết, thông hiểu, vận dụng.
III HÌNH THỨC KIỂM TRA
Đề kiểm tra tự luận
IV LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chương VII:
Bài tiết
(3 tiết)
- Mô tả được các quá trình tạo thành nước tiểu
Số câu:1
Số điểm: 20%=30
đ
1 câu 30điểm = 100%
Chương VIII:
Da
( 2 tiết)
Nêu được các biện pháp giữ vệ sinh da Giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da
Số câu:1
Số điểm:20%=30 đ
1 câu
30 điểm = 100%
Chương IX: Thần
kinh và giác
quan(12 tiết)
Nêu rõ cấu tạo, chức năng của noron.
So sánh cung phản xạ sinh dưỡng và cung phản xạ vận động
Trang 2
Số điểm: 60%= 90
đ
45 điểm = 50% 45 điểm = 50% Tổng số câu: 4 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu
Tổng số điểm:
100% = 150
30điểm = 20 % 30điểm = 20
%
45 điểm = 30% 45 điểm = 30%
V ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1.Đề kiểm tra: Tự luận 100%
A.Đề chẵn
Câu 1:( 2điểm) Trình bày qưa trình sự tạo thành nước tiểu ?
Câu 2:( 2điểm) Hy nêu các biện pháp giữ vệ sinh da và giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp đó?
Câu 3(3 điểm) Trình bày cấu tạo và chức năng của nơron ?
Câu 4 (3 điểm) So sánh cung phản xạ sinh dưỡng và cung phản xạ vận đông? Chức năng cung phản xạ sinh dưỡng.
B.Đề lẻ:
Câu 1( 2 điểm) Trình bày các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu và hậu quả của chúng?
Câu 2 (2 điểm) Nêu cấu tạo và chức năng của da?
Câu 3 (3 điểm) Cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tủy?
Câu 4 (3 điểm) So sánh các tính chất của phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện?
2.Hướng dẫn chấm:
A.Đề chẵn:
Câu 1: HS nêu được :
- Quá trình lọc máu, quá trình hấp thụ lại bài tiết tiếp 2đ
Câu 2: HS trình bày được: Các hình thức rèn luyện và nguyên tắc rèn luyện da
Giải thích các biện pháp đó 2 đ
Câu 3 :HS trình bày được cấu tạo của nơron gồm: thân, tua và chức năng của chúng 3 đ Câu 4: HS so sánh được sự giống và khác nhau giữa cung phản xạ vận động và sinh dưỡng Nêu được chức năng 3 đ
B.Đề lẻ:
Câu 1: HS nêu được một số tác nhân gây hại cho hệ bài tiết: vi khuẩn, chất độc , khẩu phần ăn 1 đ
- Trình bày được hậu quả tổn thương hệ bài tiết nước tiểu 1 đ
Câu 2: HS nêu được cấu tạo của da gồm có 3 lớp 1.5 đ
- Nêu được các chức năng của da 0.5 đ
Câu 3: HS nêu được cấu tạo dây thần kinh tủy gồm 2 rể: rể trước, rể sau Chức năng của rể trước và rể sau 3 đ
Câu 4: HS so sánh được tính chất của 2 phản xạ không điều kiện và có điều kiện 3 đ VI.KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
1.Kết quả kiểm tra:
8A
8B
8C
2.Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Ngày soạn:3/4/010
Ngày giảng :9/4/010
Ch ơng X : Nội tiết Kiến thức :-Phõn biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết
-Xỏc định vị trớ,nờu rỏ chức năng của cỏc tuyến nội tiết chớnh trong cơ thể cú liờn quan đến cỏc hooc mụn mà chỳng tiết ra Trỡnh bày quỏ trỡnh điều hũa và phối hợp và phối hợp hoạt động của một số tuyến
Tiết 58 giới thiệu chung về tuyến nội tiết
A M Ụ C TIEU :
1 Kiến thức HS-Trình bày đợc sự giống nhau và khác nhau giữa tuyến nội tiết và
tuyến ngoại tiết
-Nêu đợc tên các tuyến nọi tiết chính của cơ thể và vị trí của chúng.
-Biết đợc tính chất và vai trò của các sản phẩm tiết của tuyến nội tiết Tầm quan trọng của tuyến nội tiết đối với đời sống
2 Kỹ năng : -Rèn luỵện kỉ năng quan sát và phân tích kênh hình, kỉ năng HĐ nhóm
3Thỏi độ - gd ý thức giử gỡn cơ thể
B PH ƯƠ NG PHÁP: Thảo luận nhúm + vấn đỏp tổng kết
C CHU Ẩ N B Ị :
1.Thầy giáo: Tranh phóng to hình 55.1, 55.2, 55 3.
2 Học trò: Nghiờn cứu bài mới
D TI Ế N TRINH LấN L Ớ P :
I Ổn định:(1’)
II Kiểm tra:: Không kiểm tra
III Bài mới
1Đặt vỏn đề(1’):
-Triển khai bài
Hoạt đông của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1.(10’)
HS nghiên cứu thông tin SGK thảo luận các
câu hỏi:
- Thông tin trên cho em biết điều gì ?
HS nêu đợc: +Hệ nội tiết điều hoà quá trình
sinh lý trong cơ thể + Chất tiết tác động qua
đờng máunên chậm và kéo dài.
GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức
Hoạt động 2.(15’)
Gv yêu cầu Hs nghiên cứu thông tin và
H55.1, 55.2 thảo luận các câu hỏí mục2 và
phát biểu GV nhận xét hoàn thiện kiến
thức
I.Đặc điểm hệ nội tiết
KL: Tuyến nội tiết sản xuất các hóoc môn theo đờng máu( đờng thể dịch) đến các cơ quan phản ứng.
II Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết
KL:- Tuyến ngoại tiết: Chất tiết theo ống dẩn tới các cơ quan tác động
-Tuyến nôị tiết:Chất tiết ngấm thẳng vào máu tới cơ quan đích
Trang 4
Hoạt động 3.(13’)
GV yêu cầu Hs nghiên cứu thông tin III
Trả lời câu hỏi:
-Hoóc môn có những tính chất nào ?
Gv đa ra một số thông tin:
-hoóc môn cơ quan đich theo cơ chế chìa
khoá ổ khoá
Gv đa ra thông tin: Khi mất cân bằng hoạt
động nội tiết Gây nên tinnhf trạng bệnh
lí cho cơ thể
HS rút ra vai trò của hoóc môn đói với hoạt
động sống của cơ thể.
-Một số tuyến vừa làm nhiệm vụ nội tiết vừa làm nhiệm vụ ngoại tiết(VD: tuyến tuỵ) -Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết là hoóc môn
III Hoóc môn
1 Tính chất của hoóc môn.
-Mổi hoóc môn chỉ ảnh hởng một hoặc một
số cơ quan xác định -Hoóc môn có hoạt tính sinh học rất cao -Hoóc môn không mang tính đặc trng cho loài.
2 Vai trò của hoóc môn
- Duy trì tính ổn định môi trờng bên trong cơ thể
- Điều hoà các quá trình sinh lí diênr ra bình thờng
IV Cũng cố:(3’) -HS đọc kết luận chung và mục em có biết
- GV nêu câu hỏi 1, 2 cuối bài cho Hs trả lời để cũng cố bài học
V Dặn dò(2’): Về nhà học kỉ bài, và nghiên cứu trớc bài 56 chuẩn cho bài học tiết
sau