Cho A phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ , thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ ẩm.. Nung B với NaOH rắn thu được một hydrocacbon đơn giản nhất.[r]
Trang 1ƠN TẬP HĨA HỮU CĨ 12 Câu 1. Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :
A (4) < (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)
Câu 2. Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH X HCl Y Chất Y là chất nào sau đây:
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH C CH3-CH(NH3Cl)COOH D.CH3-CH(NH3Cl)COONa
Bài 3 : Thuỷ phân một este no đơn chức E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan cĩ KLPT bằng 24/29 KLPT của E Tỉ
khối hơi của E đối với khơng khí bằng 4 CTCT của E là ?
Bài 4 : Cho 0,75 g một andehit X mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nĩng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 đặc thốt ra 2,24 lit khí ở đkc CTCT của X là ?
Bài 5 : Lên men 1lit ancol etylic 9,2 0C Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g /ml Khối lượng sản phẩm của hữu cơ thu được là ?
Bài 6: Hợp chất X mạch hở cĩ CT là C5H8O2 Đun nĩng X với dung dịch NaOH thu được muối Y và ancol Z Y tác dụng với
H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là ?
Bài 7 : α – amino axit X cĩ chứa một nhĩm – NH2 Cho 10,3 g chất X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 g muối khan CTCT thu gọn của X là ?
Bài 8 : Trong các loại tơ sau : Tơ tằm , tơ visco , tơ nilon , tơ axetat , tơ capron ; tơ enang Những loại tơ nào thuộc tơ nhân
tạo :
A.Tơ visco và tơ axetat B.Tơ visco và tơ nilon 6,6 C.Tơ nilon – 6,6 và tơ capron D Tơ tằm và tơ enang
Bài 9 : Cho các chất sau : Phenol ; etanol ; axit axetic , natriaxetat , natri phenolat ; natri hidroixit Số cặp chất tác dụng được
với nhau là ?
Bài 10 : Một hợp chất hữu cơ A cĩ CTPT là C3H10O3N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH dư Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi chỉ cĩ một hợp chất hữu cơ B no đơn chức mạch thẳng bậc I Trong phần rắn chỉ cĩ các hợp chất vơ cơ Xác định CTCT của B ?
Bài 12 : Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được sản phẩm Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vơ cơ X là ?
Bài 13 : Một hợp chất hữu cơ A cĩ CT là C3H9O2N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ , thu được muối B và khí
C làm xanh giấy quỳ ẩm Nung B với NaOH rắn thu được một hydrocacbon đơn giản nhất Xác định CTCT của A ?
Bài 14 : Một dung dịch cĩ các tính chất sau ?
- Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức chất đồng màu xanh lam
- Tác dụng khử AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nĩng
- bị thuỷ phân khi cĩ mặt xúc tác axit hoặc enzim
dung dịch đĩ là ?
Bài 15 : Hợp chất X cĩ CTPT là C3H6O tác dụng với H2 làm mất màu dung dịch Brom và dung dịch thuốc tím , khơng tham gia phản ứng trùng hợp Vậy X là ?
Bài 16 : Hợp chất C8H8O2 (X) khi tác dụng với dung dịch KOH dư cho hỗn hợp hai muối hữu cơ thì X cĩ CTCT là
Bài 18 : Đun nĩng dung dịch chứa 27 g glucozo với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 , giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc thu được là ?
Bài 19 : X là chất hữu cơ cĩ chứa ba nguyên tố C, H, O phản ứng được với natri kim loại ; khơng phản ứng với dung dịch
NaOH , cho phản ứng tráng bạc Phân tử X cĩ chứa 40 % cacbon Vậy CT của X là ?
Bài 20 : Cho sơ đồ chuyển hố sau :
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 lỗng → Z + T Biết Y và Z đều cĩ phẳn ứng tráng gương Hai chất Y và Z tương ứng là ?
Bài 21 : Gulixit ( cacbonhidrat ) chỉ chứa hai gốc glucozo trong phân tử là ?
Trang 2Bài 22 : Thuốc thử tối thiểu có thể dùng để nhận biết hexan ; glixerol và dung dịch glucozo là ?
Bài 23 : Cho các hoá chất sau : Cu(OH)2 (1) ; dung dịch AgNO3 (2) ; H2/Ni (3) ; và H2SO4 loãng ; nóng (4) ;Mantozo có thể tác dụng với các hoá chất nào ?
Bài 24 : Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh , được điều chế từ xenlulozo và axit nitric Thể tích của axit HNO3 99,67 % có d= 1,52 g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozo trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là ?
Bài 25 : Lấy 9,1 g hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng có 2,24 lit khí B thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B trên thu được 4,4 g CO2 CTCT của A và B là :
Bài 26 : Để nhận biết dung dịch các chất glixerol , hồ tinh bột ; lòng trắng trứng gà ta có thể dùng thuốc thử duy nhất ; thuốc
thử đó là ?
Bài 27 : Trong các polime tổng hợp sau đây ? Nhựa PVC (1) ; caosu izopren (2) ; nhựa bakelit (3) và thuỷ tinh hữu cơ (4) và
tơ nilon 6,6 (5) Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm :
Bài 28 : Cho 3,6 g andehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3/NH3 trong dung dịch NH3 đun nóng ; thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m g Ag bằng dung dịch HNO3 đặc sinh ra 2,24 lit khí NO2 ở đkc CT của X là ?
Bài 29 : Cho 360 g glucozo lên men thành ancol etylic Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH 212 g Na2CO3 và 84
g NaHCO3 Hiẹu suất của phản ứng lên men ancol là :
Bài 30 : Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của Khi hoá hơi 3,7 g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,4 g
N2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ ) CTCT thu gọn của X và Y là :
B C2H3COOC2H5 và C2H5 COOC2H3 D HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
Bài 31 : Thuỷ phân este có CTPT là C4H8O2 với xúc tác axit thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là ?
Bài 32 : Hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 = 1,5 lần số mol của nước và bằng 1,5 số mol O2 Biết X tác dụng với NaOH và tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là :
Bài 33 ; Trộn 13,6 g phenylaxetat với 250 ml dung dịch NaOH 1 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là ?
Bài 39 : Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra sản phẩm là B Chất X
không thể là ?
Bài 40 : Có 3 nhóm chất hữu cơ sau : Nhóm 1 : Saccarozo và dung dịch glucozo
Nhóm 2 : Saccarozo và mantozo và Nhóm 3 : Saccarozo và mantozo v à andehit axetic Thu ốc th ử n ào sau đ ây có thể phân biệt các chất trong mỗi chất sau :
Bài 41 : Cacbonhidat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam , đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏ gạch
X là chất nào sau đây ?
Bài 42 :Trong công nghiệp chế tạo ruột phích nước , người ta thực hiện phản ứng nào sau đây ?
A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D Cho glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Bài 43 : Dùng mùn cưa chứa 50 % xenlulozo để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70 % Khối lượng
mùn cưa cần dùng đê sản xuất 1 tấn ancol etylic là ?
Bài 44 : Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là ?
Bài 45 : Lên men m gam glucozo với hiệu suất là 90 % , lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 15 g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,1 g Giá trị của m là ?
Trang 3Bài 46 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất là 81 % Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 , thu được 55 g kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 10 g kết tủa
Bài 47 : Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau ?
A Glucozo và fructozo B Saccarozo và Mantozo C Tinh bột và xenlulozo D Vinyl axetat và metyl acrylat
Bài 48 : Từ xenlulozo và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế được các loại tơ gì ?
Bài 49 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thuỷ phân ?
Bài 50 : Từ axit nitric dư và 2 tấn xenlulozo có thể sản xuất được bao nhiêu tấn thuốc súng không khói xenlulozo trinitrat với
hiệu suất phản ứng là 60 % ?
Bài 51 : Từ m Kg nho chín chứa 40 % đường nho sản xuất được 1000 lit rượu vang 200 Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g / ml và hao phí 10% lượng đường Giá trị của m là ?
Bài 52 : Amin thơm ứng với CTPT của C7H9N có mấy đồng phân ?
Bài 53 : Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH , H2SO4 và làm mất màu dung dịch Brom CTCT của nó là ?
Bài 54 : X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125 M và thu được
1,835 g muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 g dung dịch NaOH 3,2 % Công thức nào sau đây là của X ?
A C7H12(NH2)-COOH B C3H6(NH2)-COOH C NH2-C3H5-COOH D (NH2)2-C3H5-COOH
Bài 55 : X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH Cho 0,89 g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,25 g muối CTCT của muối là ?
A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7CH(NH2)-COOH
Bài 56 : Trung hoà 1,4 g chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là ?
Bài 57 : Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch sau : glucozo , glixerol , etanol , lòng trắng trứng
Bài 56 : Nguyên nhân nào sau đây gây ra tính bazo của các amin ?
Do cặp e giữa N và H bị hút mạnh về phía N Do nguyên tử N còn cặp e tự do có khả năng nhường cho prôton
Bài 57 : Anilin có thể phản ứng với dung dịch chất nào sau đây ?
Bài 59 : Hãy chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng sau : Dimetyl amin ; metylamin ; trimetyl amin
Bài 60 : Để tái tạo anilin từ dung dịch phenyl amoniclorua phái dùng dung dịch chất nào sau đây ?
Bài 61 : Cho 9 gam hỗn hợp gồm 3 amin : n-propyl amin ; etylmetylamin ; trimetyl amin Tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1 M Giá trị của V là ?
Bài 62 : Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 lit khí CO2 ở đkc và 7,2 g H2O Giá trị của a là :
Bài 63 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O CTPT của hai amin là ?
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2 C CH3NH2 và C3H7NH2 D.C4H9NH2 và C5H11NH2
Bài 64 : Chất nào sau đây đồng thời tác dụng với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH ?
Bài 65 : Một chất hữu cơ X có CTPT là C3H9O2N Cho tác dụng với dung dịch NaOH và đun nhẹ thu được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm Nung Y với vôi tôi xút thu được khí metan Cho biết CTCT phù hợp của X là ?
Bài 66 : Tương ứng với CTPT C2H5O2N có bao nhiêu đồng phân có chứa 2 nhóm chức ?
Bài 67 : Một hợp chất hữu cơ X có CTPT là C2H7O2N X dế dàng phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl CTCT phù hợp với X là ?
Trang 4Bài 67 : Chất nào sau đõy khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng ngưng ?
A CH3CH(NH2)COOH B CH3CH(OH)COOH C HCOOCH2CH2CH2NH2 D.HO-CH2-CH2-OH
Bài 68 : Cho 12,55 g muối gồm CH3CH(NH3Cl) COOH tỏc dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M Cụ cạn dung dịch thu được sau phản ứng là m gam chất rắn Giỏ trị của m là ?
Bài 69 : Chất nào sau đõy cú tớnh bazo mạnh nhất ?
Bài 70 : Một aminoaxit no X chỉ chứa một nhúm NH2 và một nhúm COOH Cho 0,89 g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối CTCT của muối là ?
A NH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH C NH2-CH2-CH2-COOH D Cả B và C đều đỳng
Bài 71 : Cho 9,3 g một ankyl amin cho tỏc dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 g kết tủa CTCT là ?
Bài 72 : Cho cỏc chất sau : CH3CH2NHCH3 ( 1) và CH3CH2CH2NH2(2) và (CH3)3N (3) Dóy cỏc chất được sắp xếp theo dóy tăng dần tớnh bazo là ?
Bài 73 : Cho cỏc chất sau : p-CH3C6H4NH2 (1) và m-CH3C6H4NH2 (2) và C6H5NHCH3 (3) và C6H5NH2 (4) Dóy cỏc chất được sắp xếp theo dần tớnh bazo là ?
Bài 74 : Cho cỏc chất sau : p-NO2C6H4NO2 (1) và p-Cl C6H4NH2 (2) và p-CH3C6H4NH2 (3) Dóy cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh bazo là ?
Bài 75 : Thuốc thử duy nhất để phõn biệt cỏc chất lỏng anilin , stiren , benzen là :
Bài 76 : Cõu nào sau đõy đỳng khi núi về sự đổi màu của cỏc chất khi gặp quỳ tớm ?
C Etylamin trong nước làm quỳ tớm chuyển thành màu xanh D Dung dịch natriphenolat khụng làm quỳ tớm đổi màu
Bài 77 : Dóy nào sau đõy gồm cỏc chất tỏc dụng được với anilin ?
A Dung dịch HCl , nước brom , dung dịch FeCl3 B Dung dịch FeCl3 , dung dịch NaOH , dung dịch HNO2
C Dung dịch CH3COOH , C6H5OH , dung dịch HCl D Dung dịch HCl , dung dịch NaOH , dung dịch HNO3 đặc
Bài 78 : Khi làm thớ nghiệm xong với anilin trước khi trỏng lại bằng nước nờn rửa ống nghiệm bằng dung dịch loóng nào sau
đõy ?
Bài 79 : Cho cỏc dung dịch sau : dung dịch CH3COOH , dung dịch FeCl3 , dung dịch HCl Cỏc dung dịch tỏc dụng được với etylamin tạo ra kết tủa là ?
B Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH D Dung dịch HCl và Dung dịch FeCl3 và dung dịch CH3COOH
Bài 80 : Thuốc thử thớch hợp để phõn biệt 3 chất lỏng riờng biệt : Toluen , anilin , benzen đựng trong 3 lọ mất nhón là :
Bài 81 : Cho sơ đồ phản ứng sau : X → C6H6 →Y → anilin X và Y tương ứng là ?
A C6H12 ; C6H5CH3 B C2H2 , C6H5NO2 C C2H2 và C6H5CH3 D.CH4 và C6H5NO2
Bài 82 : Cho 750 g benzen phản ứng với HNO3 đặc , sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của cả quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là ?
Bài 83 : Cho m gam anilin tỏc dụng với HCl đặc dư Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,31 g muối khan Hiệu suất
phản ứng là 80 % thỡ giỏ trị của m là ?
Bài 84 : Bradikinin coự taực duùng laứm giaỷm huyeỏt aựp, ủoự laứ moọt nonapeptit coự coõng thửực laứ : Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷy phaõn khoõng hoaứn toaứn peptit naứy coự theồ thu ủửụùc bao nhieõu tri peptit maứ thaứnh phaàn coự chửựa phenyl alanin ( phe)
Bài 85 : Theồ tớch nửụực brom 3% (d = 1,3g/ml) caàn duứng ủeồ ủieàu cheỏ 4,4g tribormanilin laứ
Bài 86 : Khớ clo húa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo Số mắt xớch trung bỡnh tỏc dụng với 1 phõn tử clo.
Bài 87 : Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
C2H5OH⃗ hs 50 % butadien − 1,3⃗ hs 80 % cao su buna Tính khối lợng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế đợc 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?