1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

bai tap tong hop va phan tich luc

3 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Töï luaän: Luùc 8h, moät oâ toâ khôûi haønh töø A chuyeån ñoäng nhanh daàn ñeàu vôùi gia toác 0,4m/s 2 höôùng.. ñeán B?[r]

Trang 1

Chuyên đề :Tổng hợp và phân tích lực Câu 1 Cho hai lực F1 = 3N; F2 = 4N hợp với nhau một góc 600 Hợp lực của hai lực đó là

Câu 2 Phân tích lực F thành 2 lực F1 F2 theo hai phơng OA

và OB nh hình vẽ Độ lớn của 2 lực thành phần là

A F1 = F2 = 0,58F B F1=F2= 1

2 F

C F1 = F2 = 0,86F D F1 = F2 = F

Câu 3, Cho 3 lực F1, ⃗ F2, ⃗ F3 đồng phẳng, đồng qui, và có độ lớn là (F), từng đôi một làm thành một góc 1200 Hợp lực của chúng là

Câu 4 Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực F1 = 4 N, F2 = 5 N, F3 = 6 N Biết hợp lực F1+ ⃗F2+ ⃗F3=0 Nếu bỏ F3 đi thì hợp lực của hai lực còn lại là

A 1N B 9N C 6N D Không xác định đợc

Cõu 5 Một chất điểm đứng yờn dưới tỏc dụng của ba lực 6 N, 8 N, 10 N HỏI gúc giữa hai hợp lực 6 N và 8 N bằng bao nhiờu?

Cõu 6: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đõy? Cho biết gúc giữa cặp lực đú

A 3 N, 15 N, 1200 B 3 N, 3 N, 1800.

C 3 N, 6 N, 600 D 3 N, 5 N, 00.

Cõu 7 Cho hai lửùc ủoàng quy coự ủoọ lụựn baống 7 N vaứ 11 N Giaự trũ cuỷa hụùp lửùc coự theồ laứ giaự trũ naứo trong caực giaự trũ sau ủaõy ?

Cõu 8 Cho hai lửùc ủoàng quy coự ủoọ lụựn baống 8 N vaứ 12 N Giaự trũ cuỷa hụùp lửùc khoõng theồ laứ giaự trũ naứo trong caực giaự trũ sau ủaõy ?

Câu 9 Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= F2 = 40 N Hãy tìm độ lớn hợp của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc :00, 600,900,1200,1800 Vẽ hình biểu diễn cho mỗi trờng hợp Nhận xét ảnh hởng của góc  đối với ảnh hởng của hợp lực.

Câu 10 Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 24N và F2= 14N Hỏi hợp lực của chúng có thể có độ lớn 40N hoặc 8N đợc không? Tại sao?.

Câu11.Một quả cầu có trọng lợng 40N đợc treo vào tờng nhờ một sợi dây Dây làm với tờng một góc 300 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tờng Hãy xác định lực căng của dây và phản lực của tờng tác dụng lên quả cầu.

Câu 12 Một vật có khối lợng m = 3 kg treo vào điểm chính giữa của dây thép AB Biết AB= 4m; CD= 10cm Cho g= 9,8 m/s2 Tìm lực căng của mỗi nửa sợi dây?.(CD là khoảng dịch chuyển của

điểm chính giữa sợi dây).

Câu13 Một giá treo đợc bố trí nh sau : Thanh nhẹ AB = 2m tựa vào tờng ở A, dây BC không giãn có chiều dài 1,2m tựa vào tờng nằm ngang, tại B treo vật có khối lợng m= 2kg(AB hợp với

AC một góc ) Tính độ lớn của tờng tác dụng lên thanh và lực căng T của dây ,lấy g = 10m/s2.

ẹeà kieồm tra moọt tieỏt

A Tr c nghi m: ắ ệ

1) M t v t ộ ậ được th r i t do t n i cú ả ơ ự ừ ơ độ cao h so v i m t ớ ặ đất L y g = 10m/sấ 2 Quóng đường v t r i ậ ơ

c trong 2 giõy u tiờn l

A) s = 19,6m B) s = 20m C) s = 9,8m D) s = 10m

2) M t chi c thuy n chuy n ộ ế ề ể động th ng ẳ cuứng chi u dũng n c v i v n t c 6,5km/h i v i n c V n ề ướ ớ ậ ố đố ớ ướ ậ

t c ch y c a dũng nố ả ủ ướ đố ớ ờc i v i b sụng l 1,5km/h V n t c c a thuy n à ậ ố ủ ề đố ớ ời v i b sụng l ?à

A) 8,00km/h B) 6,33km/h C) 5,00km/h D) 6,77km/h

A

B

Trang 2

3) Trường h p n o dợ à ướ đi ây khơng th coi v t chuy n ể ậ ể động nh m t ch t i m?ư ộ ấ đ ể

A) Xe ơ tơ ang chuy n đ ể động t Quy Nh n i TP.HCM.ừ ơ đ

B) Viên bi trong s r i t t ng n m c a m t tịa nh xu ng ự ơ ừ ầ ă ủ ộ à ố đất

C) Viên đạ đn ang chuy n ể động trong khơng khí

D) Trái Đất trong chuy n ể động t quay quanh tr c c a nĩ.ự ụ ủ

4) Trong chuy n ể động th ng ẳ đều, t a ọ độ ủ c a v t khơng cĩ ậ đặ đ ểc i m n o sau ây?à đ

A) cĩ th dể ương, âm ho c b ng khơng ặ ằ B) luơn thay đổi theo th i gian.ờ

C) bi n thiên theo h m s b c nh t ế à ố ậ ấ đố ới v i th i gian ờ

D) khơng ph thu c v o cách ch n g c th i gian.ụ ộ à ọ ố ờ

5) Bi u th c n o sau ây úng v i bi u th c c a gia t c hể ứ à đ đ ớ ể ứ ủ ố ướng tâm trong chuy n ể động trịn đều?

A) aht = v2/r = 2r B) aht = 2/r = v2r C) aht = v2/r2 = r D) aht = v/r = r

6) Hai v t chuy n ậ ể động trên cùng m t ộ đường th ng cĩ ẳ đồ ị ọ độ th t a

- th i gian nh hình v ờ ư ẽ

T i th i i m t = 1 gi , hai v t cách nhau m t o n b ng:ạ ờ đ ể ờ ậ ộ đ ạ ằ A) 15km

B) 55km

C) 20km

D) 35km

7) Khi ơ tơ ang ch y v i v n t c 36km/h trên o n đ ạ ớ ậ ố đ ạ đường th ng thìẳ

người lái xe hãm phanh v ơ tơ chuy n à ể động ch m d n ậ ầ đều Cho t i ớ khi d ng l i h n thì ơ tơ ch y thêm ừ ạ ẳ ạ được 200m Gia t c a c a ơ tơ l ố ủ à bao nhiêu?

A) a = - 0,25m/s2 B) a = 0,2m/s2 C) a = - 0,2m/s2 D) a

= 0,25m/s2

8) M t v t r i t do trong giây cu i r i ộ ậ ơ ự ố ơ được 55m L y g = 10m/sấ 2 Th i gian t lúc th ờ ừ ả đến lúc ch m ạ

t l :

đấ à

A) t = 6s B) t = 7s C) t = 8s D) t = 5s

9) M t v t chuy n ộ ậ ể động th ng ẳ đều theo tr c Ox cĩ phụ ương trình t a ọ độ à l :

x = x0 + v.t (v i xớ 0  0 v v à  0 ) i u kh ng nh n o sau ây l úng?Đ ề ẳ đị à đ à đ

A) T a ọ độ ban đầu c a v t khơng trùng v i g c t a ủ ậ ớ ố ọ độ

B) V t chuy n ậ ể động theo chi u dề ương c a tr c t a ủ ụ ọ độ

C) T a ọ độ ủ ậ c a v t cĩ giá tr khơng ị đổi theo th i gian.ờ

D) V t chuy n ậ ể động ngược chi u dề ương c a tr c t a ủ ụ ọ độ

10) Ch n câu úng.ọ đ

Phương trình chuy n ể động c a ủ vật chuy n ể động th ng nhanh d n ẳ ầ đề àu l

A) x = x0 + v0.t + at2/2 (a v và 0 cùng d u) ấ B) x = x0 + v0.t + at2/2 (a v và 0 trái d u).ấ

C) s = v0.t + at2/2 (a v và 0 trái d u) ấ D) s = v0.t + at2/2 (a v và 0 trái d u).ấ

11) i u n o sau ây l úng v i v t chuy n Đ ề à đ à đ ớ ậ ể động th ng ẳ đều?

A) Vect v n t c khơng thay ơ ậ ố đổi theo th i gian.ờ

B) Qu ỹ đạ à đườo l ng th ng, v n t c khơng thay ẳ ậ ố đổi theo th i gian.ờ

C) Qu ỹ đạ à đườo l ng th ng, trong ĩ v t i ẳ đ ậ đ được nh ng quãng ữ đường b ng nhau trong ằ

nh ng kho ng th i gian b ng nhau b t kì.ữ ả ờ ằ ấ

D) Các phát bi u A, B v C ể à đề đu úng

12) M t xe chuy n bánh chuy n ộ ể ể động nhanh d n ầ đều Trên quãng đường 1km đầu tiên t lúc kh i h nh ừ ở à

xe cĩ gia t c aố 1 v cu i quãng à ố đường n y v n tơc xe t ng à ậ ă v Trên quãng đường 1km ti p theo xe cĩ gia t cế ố

a2 v cu i quãng à ố đường n y v n t c xe t ng thêm à ậ ố ă v' = v/2 So sánh a1 v ầ 2?

A) khơng đủ ế ố để y u t so sánh B) a1 = a2 C) a1 < a2 D) a1 > a2

B Tự luận: Lúc 8h, một ô tô khởi hành từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2 hướng đến B Cùng lúc đó, ô tô thứ hai qua B với vận tốc 10m/s chuyển động chậm dần đều về A với gia tốc 0,2m/s2 AB = 560m Xác định vị trí và thời điểm gặp nhau của hai xe? Tính quãng đường mà ô tô thứ hai đi được từ B đến lúc nó dừng hẳn?

x(km)

40

70

2

x 1

x 2

Ngày đăng: 13/04/2021, 18:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w