Lực là đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng.. Lực là đại lượng véc tơ dặc trưng cho tác dụ
Trang 2I Lực Cân
bằng lực 1 Lực là đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến
dạng
I Lực Cân
bằng lực
Trang 3I Lực Cân
bằng lực 1 Lực là đại lượng véc tơ dặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến
dạng
I Lực Cân
bằng lực
Trang 4I Lực Cân
bằng lực 1 Lực là đại lượng véc tơ dặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến
dạng
Vật nào tác dụng vào cung làm cung biến dạng ? Vật nào tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bay đi ?
C1
I Lực Cân
bằng lực
Trang 5I Lực Cân
bằng lực 1 Lực là đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến
dạng
2 Các lực cân bằng là các lực khi tác dụng đồng thời vào cùng một vật thì không gây ra gia tốc cho vật
3 Đường thẳng mang véc tơ lực gọi là giá của lực
A
B
F
I Lực Cân
bằng lực
Trang 6I Lực Cân
bằng lực
T
P
C2 Những lực nào tác dụng lên quả cầu? Các lực này do
những vật nào gây ra?
I Lực Cân
bằng lực
Trang 7I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực
Quy tắc hình bình hành
c = a + b
F2
F1
F
F = F1 + F2
Trang 8I Lực Cân
bằng lực
II.Tổng
hợp lực
O
M N
M
N
O
A
B
F1
F2
C
F3
D
F
1 Thí nghiệm
Trang 9I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực
2 Định nghĩa
Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
Trang 10I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực Nếu hai lực đồng quy làm thành hai cạnh của một
hình bình hành, thì đường chéo kẻ từ điểm đồng quy biểu diễn hợp lực của chúng.
F2
F1
F
F = F1 + F2
3 Quy tắc hình bình hành
Trang 11I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực
2
F uur
3
F ur
4
F uur
1
F ur
1,2
F uur
1,2,3
F uuuur
F r
Trường hợp vật chịu tác dụng của 4 lực
A
B
F1
F2
C
F3 D
F
Trang 12I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực
F2
F1
F α
0
0
α = 180 F = F -F 3 1 2
0
α = 90 F = F +F32 12 22
0
F = F +2.F F cosα+F
3
Trang 13I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực
2
F uur
3
F ur
4
F uur
1
F ur
1,2
F uur
1,2,3
F uuuur
F r
Trường hợp vật chịu tác dụng của 4 lực
A
B
F1
F2
C
F3
D
F
III Điều
kiện cân
bằng của
chất điểm
Trang 14I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực
O
M N
M N
A
B
O
C
F1
F2
F3
III Điều
kiện cân
bằng của
chất điểm
IV Phân
tích lực
F2
F1
‘
‘
Trang 15I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
1 Định nghĩa
2 Chú ý
- Phép phân tích lực cũng tuân theo quy tắc hình bình hành.
- Chỉ khi biết một lực có tác dụng cụ thể theo hai phương nào thì mới phân tích lực đó theo hai phương ấy.
III Điều
kiện cân
bằng của
chất điểm
IV Phân
tích lực
Trang 16I Lực Cân
bằng lực Câu 1
Gọi F
1, F
2 là độ lớn của 2 lực thành phần, F là độ lớn của hợp lực, câu phát biểu nào sau đây là đúng?
ĐÁP ÁN: CÂU
D
VẬN DỤNG
Trang 17I Lực Cân
bằng lực
Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 15 N, góc giữa
2 lực bằng bao nhiêu thì độ lớn hợp lực cũng là 15 N?
ĐÁP ÁN: CÂU
Câu 2
VẬN DỤNG
Trang 18I Lực Cân
bằng lực
Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 20 N, góc giữa 2 lực bằng 600 thì độ lớn hợp lực có giá trị bằng:
ĐÁP ÁN:
20 2
20 3
VẬN DỤNG Câu 3
Trang 19I Lực Cân
bằng lực
Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 20 N, góc giữa 2 lực bằng 900 thì độ lớn hợp lực có giá trị bằng:
ĐÁP ÁN:
20 2
20 3
VẬN DỤNG Câu 4
Trang 20I Lực Cân
bằng lực
I Lực Cân
bằng lực
II Tổng
hợp lực