Cho axit glutamic tác dụng với hỗn hợp rượu etylic và metylic trong môi trường HCl khan, hãy cho biết có thể thu được bao nhiêu loại este.. Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhấ[r]
Trang 1Amino axit – Protit
Câu 1 Xác định số đồng phân là amino axit có công thức phân tử là C4H9O2N
Câu 2 Amino axit X có chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm –COO- Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X cần
vừa đủ 30 gam khí oxi Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2, 8 lít N2 (đktc)
a/ Công thức phân tử của X là:
b/ Lấy m gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung nóng thu được anđehit Y Vậy công thức cấu tạo của X là:
H2N-CH2-COOC2H5
c/ Cho Y thức hiện phản ứng tráng gương thu được 12,96 gam Ag Hãy xác định m
Câu 3 Hợp chất X, Y là đồng phân của nhau có công thức phân tử là C4H11O2N Khi cho 0,15 mol hỗn hợp
G gồm X, Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được 13,7 gam hỗn hợp muối natri của 2 axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hơi gồm 2 amin là đồng đẳng kế tiếp nhau
a/ Công thức cấu tạo của X, Y là:
A CH3COOH3NCH2CH3 và HCOOH3NCH2CH2CH3 B CH3COOH2N(CH3)2 và HCOOH2N(CH3)CH2CH3
HCOOHN(CH3)3
b/ Hấp thụ hoàn toàn lượng amin thu được bởi dung dịch HCl, sao đó đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:
gam
c/ Để chứng minh tính lưỡng tính của X hoặc Y cần cho X hoặc Y tác dụng với chất nào sau đây?
A dung dịch NaOH và dung dịch NH4Cl B dung dịch HCl và dung dịch NH3
Câu 4 Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
A H2N – CH2 – COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-CH2-COOH
D B, C đều đúng
Câu 5 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dd HCl 0,125M và
thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25gam dd NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:
A C3H6(NH2)-COOH B C2H4(NH2)COOH C H2N-C3H5(COOH)2 D
(H2N)2C3H5 COOH
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 6,52 gam chất X (chứa C, H, O, N) thu được 10,56 gam CO2, 4,68 gam H2O và 0,448 lít N2(đktc)
a/ Xác định CTPT của X, biết nó trùng với công thức đơn giản
A C6H7O2N B C6H7O4N C C6H13O2N D C6H13O4N
b/ Từ X, người ta thực hiện dãy biến hóa sau: X + NaOH dư, to X1 + CH4O + C2H6O Biết rằng X1 có nhóm –NH2 ở vị trí - và X1 có mạch cacbon không phân nhánh Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
c/ Hãy cho biết 0,1 mol X1 tác dụng tối đa bao nhiêu mol HCl
Câu 7 X là -aminoaxit có mạch cacbon no không phân nhánh chứa 2 nhóm amino ở 2 cacbon không
cạnh nhau và 1 nhóm cacboxyl
a/ Công thức chung của dãy đồng đẳng chứa X là:
A CnH2n(NH2)2COOH (n 2) B CnH2n-1(NH2)2COOH (n 2) C CnH2n-1(NH2)2COOH (n 3)
D.CnH2n(NH2)2COOH(n3)
Trang 2b/ Cho 1,18 gam X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 1,91 gam chất rắn E Mặt khác, cho 1,18 gam chất rắn E vào 200 ml dung dịch KOH (dư) , đun nóng để các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 3,8 gam chất rắn khan Xác định nồng độ mol/l của dung dịch KOH
0,35M
Câu 8 E, F là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C4H9O2N Khi cho E, F cùng tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thì từ E thu được muối E1 có công thức phân tử C4H8O2NNa còn F thu được muối F1 có công thức phân tử là C3H6O2NNa Cả E1 và F1 đều có nhóm –NH2
a/ Xác định số lượng đồng phân của E và của F
A E-3 ; F -2 B E -4 ; F -3 C E - 5 ; F -2 D E - 5 ; F -3 b/ Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về pH của 2 dung dịch E, F nếu chúng có cùng nồng độ mol/l ?
xác định
Câu 9 X là amino axit no chỉ chứa một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 ở vị trí - Cho X tác dụng vừa
đủ với 16,6 ml dung dịch HCl 20% ( d = 1,1 g/ml) thu được dung dịch G Cho dung dịch G tác dụng hoàn toàn và vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch F
a/ Xác định V
b/ Cô cạn cẩn thận dung dịch F thu được 15,55 gam muối khan Công thức của X là:
(CH3)2C(NH2)-COOH
Câu 10 Chất hữu cơ X công thức phân tử là C3H9O2N Đun nóng các chất đó với NaOH đều thu được muối cacboxylat và amin Hãy cho biết có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X
Câu 11. Chất nào sau đây là chất rắn :
A C3H5(OH)3 ; B CH2Cl-CHCl-CH2Cl C H2N-CH2-COOH ;
D C6H6
Câu 12 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol axit H2SO4; 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH Hãy cho biết công thức chung nào đúng với axit X
A R(NH2)COOH B R(NH2)2COOH C R(NH2)(COOH)2 D
R(NH2)2(COOH)2
Câu 13 Cho sơ đồ sau: X(C3H7O2N) X1(C3H8O2NCl) X2 (C2H4O2NNa) X3 (C2H6O2NCl) X4
(C2H6O5N2)
a/ Hãy cho biết chất nào trong số các chất trong sơ đồ có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
b/ Những chất nào làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?
A chất
Câu 14 Thực hiện phản ứng của glixin với CH3OH trong môi trường HCl khan, người ta thu được chất X
có công thức là: ClH3N-CH2-COOCH3 Hãy cho biết có thể chế hóa X với chất nào sau đây để có thể thu được chất Y có công thức H2N-CH2COOCH3 với hiệu suất cao nhất:
Câu 15 Cho dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch sau: H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (1); H2N-CH2 -COONa (2);
ClH3N-CH2COOH (3) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) ; NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa (5) Hãy cho biết dung dịch nào chuyển sang màu hồng?
A (1) (2) (4) (5) B (1) (2) (5) C (1) (3) (5) D (2) (3) (4) (5)
Câu 16 Chất X có công thức phân tử C8H15O4N Từ X, thực hiện biến hóa sau:
C8H15O4N + dung dịch NaOH dư ,t0 Natri glutamat + CH4O + C2H6O
Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 17 Cho sơ đồ sau: C4H9O2N NaOH,t0 C3H6O2NNa HCldu,t0 X Hãy cho biết X có công thức phân tử là gì?
Trang 3A C3H7O2N B C3H7O2NaCl C C3H8O2NCl D.
C3H9O2NCl
Câu 18 Cho axit glutamic tác dụng với hỗn hợp rượu etylic và metylic trong môi trường HCl khan, hãy
cho biết có thể thu được bao nhiêu loại este?
Câu 19 Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
CH3COOCH2CH2NH2
Câu 20 Một hỗn hợp gồm alanin và glixin Hãy cho biết từ hỗn hợp dó có thể tạo nên bao nhiêu loại
đipeptit mạch hở
Câu 21 Trong môi trường HCl khan, khi thực hiện PƯ este hóa giữa glyxin với rượu metylic, sản phẩm
hữu cơ cuối cùng thu được là:
A H2N-CH2-COOCH3 B ClH3N-CH2-COOCH3 C ClH3N-CH2COOH D ClH3NCH(CH3)COOCH3
Câu 22 Hãy cho biết, trong các dạng tồn tại sau, dạng tồn tại nào là chủ yếu của axit glutamic trong dung
dịch của nó ?
A HOOC-CH2-CH2-CH(NH+
3)-COO- B - OOC-CH2-CH2-CH(NH+
3)-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH(NH+
3)-COOH D - OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO
-Câu 23 Cho sơ đồ sau:
Hãy cho biết chất X là
-COONH4
Câu 24 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin ; H2N-CH2COOCH3 ; H2N-CH2COONa B glyxin ; H2N-CH2COONa ; H2
N-CH2-CH2COONa
C glyxin ; H2N-CH2-COONa ; axit glutamic D ClH3N-CH2COOH, axit glutamic, glyxin
Câu 25 Chất X có công thức phân tử là C3H9O2N Đun nóng X trong NaOH thu được muối cacboxylat Y,
H2O và chất hữu cơ Z Tỷ khối của Z đối với H2 > 15 Hãy cho biết có bao nhiêu chất hữu cơ X thỏa mãn
Câu 26 Chất X có công thức phân tử là C4H9O2N X tác dụng với NaOH và HCl Đun nóng X trong NaOH thu được muối X1 có công thức là C3H3O2Na Hãy cho biết tên gọi của X
A metyl amoni axetat B metyl amoni acrylat C amoni metacrrylat D mety amoni propionat
Câu 27 Chất X có CTPT là C4H9O2N Khi cho X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối X1 có công thức là C2H4O2NNa Hãy cho biết công thức cấu tạo của X
A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-CH2-CH2-COOCH3 C H2N-CH2-COOCH2-CH3 D CH3 -CH(NH2)-COOCH3
Câu 28 Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-CH2-COOH D
B, C đều đúng
Câu 29 Este X được điều chế từ aminoaxit X1 và rượu etylic X không tác dụng với Na Đốt cháy hoàn toàn 2,03 gam chất X thu được 3,96 gam CO2; 1,53gam nước và 112 ml N2 (đktc)
a/ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức phân tử của X là:
A C5H11O2N B C7H13O2N C C9H17O4N D C10H17O4N b/ Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml NaOH 1,5M; sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn G có khối lượng là:
c/ Cho toàn bộ chất rắn G vào dd HCl dư, sau đó đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn E có khối lượng là:
-Na2SO4
X dd NaOH, t0 -NH3, -H2O X1
H2SO4
X 2
C2H5OH/ H2SO4 đặc, t0-H2O CH3-CH-COOC2H5
NH3HSO4
Trang 4Câu 30 X là chất hữu cơ có dạng: ROOC-(CH2)n-CH(NH2)-COOR Đun nóng 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam rượu và dung dịch Y
a/ Công thức của rượu là :
A CH3OH B C2H5OH C CH3CH2CH2OH D CH2
=CH-CH2OH
b/ Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z có khối lượng là 23,1 gam Xác định n
D n = 3
c/ Cho toàn bộ chất rắn Z vào dung dịch HCl dư, sau đó đem cô cạn cẩn thận thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
Câu 31 Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím: H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (I) ; HOOC-CH(NH2)-CH2 -COOH (II) ;
H2N-CH2-COOH (III) ; CH3CH(NH2)COOH (IV); ClH3N-CH2COOH (V); ClH3N-CH2-COOCH3 (VI) và
H2N-CH2COONa (VII)
(II)
Câu 32 Cho 0,1 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Trong một thí nghiệm khác, cho
26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được 37,65 gam muối khan Vậy X là:
-amino butiric
Câu 33 Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với rượu metylic trong môi trường HCl khan, thu được
chất hữu cơ X Dung dịch chất X có môi trường axit Vậy X là:
A H2NCH(CH3)-COOCH3 B ClH3N-CH(CH3)-COOCH3 C H2NCH2COOCH3 D ClH3NCH2COOCH3
Câu 34 Cho 0,1 mol -amino axit X (X có mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol
NaOH thu được 17,7 gam muối Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối Y a/ Vậy X là:
A HOOC-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D HOOC-(CH2)3-CH(NH2)-COOH b/ Nếu cho 3,39 gam muối Y tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH (lấy dư) , sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 5,91 gam chất rắn khan Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH?
0,45M
Câu 35 Cho aminoaxit X (chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được 8,88 gam muối Y Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn
thận dung dịch thu được 10,04 gam hỗn hợp muối Z
a/ Xác định m.
b/ Xác định số công thức cấu tạo có thể có của X
Câu 36 Cho các chất và ion nào sau: H3N+-CH2COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COONa; HOOC-CH2-CH2 -CH(NH2)-COOH;
H2N-CH2COOH; CH2=CH-COONH3CH3; CH3-CH(NH2)-COOH Hãy cho biết có bao nhiêu chất hoặc ion
có tính chất lưỡng tính
Câu 37 Cho sơ đồ sau: X(C3H7O2N) X1(C3H8O2NCl) X2 (C2H4O2NNa) X3 (C2H6O2NCl) a/ Hãy cho biết chất nào trong số các chất trong sơ đồ có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
b/ Hãy cho biết có bao nhiêu chất có khả năng đổi màu quỳ tím?
1/ Amin và anilin Muối amoni
2/ Amino axit-Phản ứng trùng ngưng
3/ Protit