1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI GHK1 LOP 10LQD2009

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc ban đầu là 54km/h thì hãm phanh, trong giây cuối cùng đi được quãng đường là 0,75mA. Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh cho đến k[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Bến Tre

MÔN Vật Lý - Lớp 10 - Thời gian làm bài:

60phút;

(48 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A Phần chung cho tất cả thí sinh ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 )

Câu 1: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40m Nửa quãng đường đầu vật đi

hết thời gian t1 = 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 2s Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là:

Câu 2: Một vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất.Lấy g = 10m/s2

Thời gian để vật đi được 25m cuối cùng là :

Câu 3: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là Vo thì tăng tốc để chuyển động nhanh dần đều sau 4s đi được quãng đường là 32m và vận tốc sau 6s kể từ lúc tăng tốc vận tốc của ôtô là 14m/s Quãng đường mà ôtô đi được trong giây thứ 10 kể từ lúc tăng tốc là:

Câu 4: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là Vo thì hãm phanh trong 3s đầu vật đi được quãng là 70,5m và 3s cuối đi được quãng đường là 4,5m Quãng đường đi được của ôtô từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại là:

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi tự do của các vật ?

A Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B Các vật rơi tự do ở cùng một nơi thì có gia tốc như nhau.

C Trong quá trình rơi tự do, vận tốc giảm dần theo thời gian

D Trong quá trình rơi tự do, gia tốc không đổi cả về hướng và độ lớn

Câu 6: Vận tốc tương đối là vận tốc của:

A hệ qui chiếu chuyển động

B vật đối với hệ qui chiếu đứng yên

C vật đối với hệ qui chiếu chuyển động

D hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên

Câu 7: Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho:

A Sự nhanh hay chậm của chuyển động B Sự thay đổi về hướng của vectơ vận tốc

C Mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc D Mức độ tăng hay giảm của vận tốc

Câu 8: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc v0 thì giảm tốc, độ lớn của gia tốc là 1,5 m/s2 Sau

10 s thì dừng lại Tính v0 ?

Câu 9: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

A có quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

B có tốc độ không đổi

C có gia tốc tức thời không đổi

D có vận tốc không đổi

Câu 10: Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?

A Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu, chậm dần đều có thể có hoặc không.

B Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương

C Chuyển động nhanh dần đều có hoặc không có vận tốc đầu, chậm dần đều luôn có.

D Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm

Câu 11: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển

động thẳng nhanh dần đều ?

A v − v0=√2 as B v2+v02=2 as C v +v0=√2 as D v2− v02=2 as

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

Trang 2

Câu 12: Chọn câu sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

A Tốc độ góc không đổi B Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

C Vectơ vận tốc không đổi D Quỹ đạo là đường tròn

Câu 13: Chỉ ra câu sai Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau

A Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những thời gian bằng nhau bất kì.

B Quỹ đạo của vật là đường thẳng.

C Tốc độ trung bình trên mội quãng là như nhau.

D Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại.

Câu 14: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì tắt máy chạy chậm dần đều, đi thêm được 20s thì dừng hẳn.

Tính gia tốc của xe

Câu 15: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?

Câu nào đúng Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ

thuộc độ cao h là:

Câu 16: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc trục Ox có dạng: x = 4t - 10 ( x đo bằng km và t đo bằng

giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?

Câu 17: Đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc với gia tốc 0,5 m/s2 Tính quãng đường tàu đi được sau khi tăng tốc được 10 s và trong giây thứ mười

Câu 18: Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3 s Lấy g = 9,8 m/s2 thì độ sâu của giếng là:

A h = 44,1 m B h = 88,2 m C h = 29,4m D Một giá trị khác

Câu 19: Chọn đáp án đúng

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

A a luôn luôn dương B a luôn luôn cùng dấu với v

C v luôn luôn dương D a luôn luôn ngược dấu với v

Câu 20: Chuyển động cơ học là:

A Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian B Sự di chuyển.

C Sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác D Sự dời chỗ.

Câu 21: Trong chuyển động thẳng đều:

A vận tốc không thay đổi

B Vật đi được quãng đường bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng nhau

C đồ thị tọa độ - thời gian là nữa đường thẳng xiên góc ứng với t 0

D Cả ba đều đúng

Câu 22: Vận tốc nào dưới đây được gọi là vận tốc trung bình ?

A Vận tốc về đích của vận động viên chạy 100 m.

B Vận tốc của trái banh sau một cú sút.

C Vận tốc của xe giữa hai địa điểm.

D Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng.

Câu 23: Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa nhận

giá trị nào sau đây?

A v = 31,4 m/s B v = 3,14 m/s C v = 0,314 m/s D v =314 m/s

Câu 24: Bánh xe của một ô tô có bán kính 30 cm quay sau 2 giây được 20 vòng Tốc độ góc của bánh xe là:

Câu 25: Trong những chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến ?

A Viên bi lăn trên mặt phẳng nghiêng B Bè gỗ trôi chậm trên sông

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

Trang 3

C Quả bóng lăn trên sàn D Cánh quạt quay trên trần nhà

Câu 26: Vận tốc của một vật chuyển động thẳng có biểu thức: v = - 20 + 5t (m/s), ( t 4s) Vật chuyển động nhanh dần hay chậm dần đều ? Với gia tốc bằng bao nhiêu ?

A Nhanh dần đều với gia tốc 10 m/s2 B Chậm dần đều với gia tốc 5 m/s2

C Chậm dần đều với gia tốc 10 m/s2 D Nhanh dần đều với gia tốc 5 m/s2

Câu 27: Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì:

A Gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian

B Gia tốc thay đổi theo thời gian.

C Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

D Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai

Câu 28: Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc ban đầu là 54km/h thì hãm phanh, trong giây cuối cùng đi

được quãng đường là 0,75m Quãng đường ôtô đi được từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại là:

Câu 29: Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h.

Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai có độ lớn là:

Câu 30: Từ công thức cộng vận tốc → v

1,3=→ v1,2+→ v2,3 , kết luận nào sau đây là đúng ?

A khi → v

1,2 và → v

2,3 cùng hướng thì v1,3 = v1,2 + v2,3

B khi → v

1,2 và → v

2,3 ngược hướng thì v1,3=|v1,2− v2,3|

C khi → v

1,2 và → v

2,3 vuông góc nhau thì v1,3=√v1,22

+v2,32

D Các kết luận A,B, C đều đúng

Câu 31: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

A Giọt nước mưa lúc đang rơi.

B Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

C Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

D Cả ba đều đúng

Câu 32: Hai xe ô tô chuyển động thẳng đều từ hai địa điểm AB cách nhau 120 km, hai xe chạy cùng chiều với

vận tốc lần lượt là 50 km/h và 30 km/h Sau bao lâu hai xe gặp nhau ?

B PHẦN TỰ CHỌN ( 8 câu, thí sinh chỉ chọn một trong hai đề )

I ĐỀ 1:

Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do ?

Câu 34: Một ôtô đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh để chuyển động chậm dần đều, trong giây cuối đi

được quãng đường là 0,625m Gia tốc của ôtô có giá trị là:

Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?

A Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

B Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc ngược chiều.

C Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian.

D A,B,C đúng

Câu 36: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc là 10 m/s thì tăng tốc để chuyển động với gia tốc là 1 m/s2 Tính quãng đường ô tô đi được kể từ lúc tăng tốc cho đến khi có vận tốc là 20 m/s

Câu 37: Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy:

A Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

Trang 3/4 - Mã đề thi 134

Trang 4

C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

D Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

Câu 38: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Thời gian rơi và vận tốc khi chạm đất của vật có thể

nhận giá trị nào sau đây? Cho g = 10 m/s2

C t = √2 s; v = 10 √2 m/s D t = 4s; v = 40 m/s

Câu 39: Một đồng hồ treo tường có cây kim phút dài 4cm Cho rằng kim quay đều Tốc độ dài của điểm đầu

kim phút là:

A v = 4,19.10-3 m/s B v = 6,98.10-3 m/s C v = 22,92 m/s D v = 6,98.10-5 m/s

Câu 40: Chuyển động nào sau đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của một mắc xích xe đạp

B Chuyển động của con lắc đồng hồ

C Chuyển động quay của một điểm trên cánh quạt đang chạy ổn định

D Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa mới khởi hành

II ĐỀ 2

Câu 41: Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?

A Gia tốc tăng đều theo thời gian B Quỹ đạo là một nhánh Parabol.

C Vận tốc tăng đều theo thời gian D Chuyển động thẳng đều.

Câu 42: Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như sau :

O

x

t

t1 t2

Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều ?

A Từ 0 đến t1 B xe luôn luôn chuyển động thẳng đều

C Từ t1 đến t2 D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Câu 43: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 320 m xuống đất Thời gian rơi và vận tốc khi chạm đất của vật có

thể nhận giá trị nào sau đây? Cho g = 10 m/s2

C t = √2 s; v = 10 √2 m/s D t = 4s; v = 40 m/s

Câu 44: Một đồng hồ treo tường có cây kim giây dài 6cm Cho rằng kim quay đều Tốc độ dài của điểm đầu

kim giây là:

A v = 6,28 cm/s B v = 6,28.10-3 cm/s C v = 6,28.10-3 m/s D Kết quả khác

Câu 45: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc là 10 m/s thì tăng tốc để chuyển động với gia tốc là 2 m/s2 Tính quãng đường ô tô đi được kể từ lúc tăng tốc cho đến khi có vận tốc là 20 m/s

Câu 46: Một ôtô đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh để chuyển động chậm dần đều, trong giây cuối đi

được quãng đường là 0,5m Gia tốc của ôtô có giá trị là:

Câu 47: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chất điểm chuyển động tròn đều là :

A v =ω r B ω= v2

2 D ω=v r

Câu 48: Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?

A Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

B Vận tốc của chuyển động tămg đều theo thời gian.

C Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng chiều.

D A,B,C đúng

Trang 4/4 - Mã đề thi 134

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:51

w