1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN HIDROCACBON

6 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H 2 O.. > số mol CO 2 thì CTPT tương đương của dãy: A4[r]

Trang 1

ÔN TẬP HIDROCACBON NO VÀ KHÔNG NO

ANKAN Câu 1: Khi tiến hành crackinh C4H10 sẽ thu được những sản phẩm nào sau đây?

A C4H8 B H2 C CH4, C2H6, C3H6 và C2H4 D C4H8, H2, CH4, C2H6, C3H6 và C2H4

Câu 2: C5H12 có số đồng phân ankan là

Câu 3: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O

> số mol CO2 thì CTPT tương đương của dãy: A CnH2n+2, n ≥1 B CnH2n, n≥ 2 C CnHn, n ≥ 2 D CnH2n-2, n≥ 2

Câu 4: Xét sơ đồ phản ứng sau:

CH3COOH ⃗+NaOH (A) ⃗+NaOH, CaO , t ' (B) sản phẩm B là hợp chất nào sau đây?

Câu 5: Hỗn hợp 2 ankan liên tiếp có tỉ khối so với hiđro bằng 24,8 CTPT của 2 ankan đó là

A.CH4 ; C2H6 B.C2H6 C3H8 C.C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 6 Hợp chất A có CTPT là C5H12 Biết khi A + Cl2 ⃗as ' (1:1) thu được 4 sản phẩm thế CTCT của A là:

A CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 B CH3 – C(CH3)2 – CH3

C CH3 – C(CH3)2 – CH2 – CH3 D CH3 – CHCH3 – CH2 – CH3

Câu 7.Sản phẩm thế của metan với clo theo tỉ lệ 1: 3 là:

A CHCl3 và HCl B CH3Cl và HCl C CH2Cl2 và HCl D CCl4 và HCl

Câu 8: Sản phẩm thế của metan với clo theo tỉ lệ 1: 2 là:

A CH2Cl2 và HCl B CH3Cl và HCl C CCl4 và HCl D CHCl3 và HCl

Câu 9: Hợp chất A có CTPT là C5H12 Biết khi A + Cl2 ⃗as ' (1:1) chỉ thu được 3 sản phẩm thế CTCT của A là:

Câu 10:Hổn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lượng 17,5g Thể tích đo được của hổn hợp X

là 11,2 lit (đkc) Công thức phân tử của 2 ankan trong X là:

Câu 11: Đốt cháy 2 hc đồng đẳng liên tiếp ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO2 vậy CTPT 2 hiđrocacbon là:

A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Câu 22: Hỗn hợp khí A gồm Etan và Propan Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15 thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là

A 18,52%; 81,48% B 45%; 55% C 28,13%; 71,87% D 25%; 75%

Câu 12 Hổn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lượng 17,5g Thể tích đo được của hổn hợp X

là 11,2 lit (đkc) Công thức phân tử của 2 ankan trong X là:

Câu 13: Ankan A có tỉ khối của A so với H2 bằng 22 CTPT của A là:

A CH4 b C2H6 c C3H8 d C4H10

Câu 14 : Khi đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit ankan A (đkc) thu được 13,2 g CO2 CTPT của A là:

ANKEN Câu 1: Số đồng phân anken của chất có CTPT C4H8 (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) là

Câu 2: Công thức nào sau đây có đồng phân hình học:

A CH2 = CH – CH2 – CH3 B CH3 – C(CH3) = CH – CH3 C CH3 – CH = CH – CH3 D CH3 – C(CH3) = C(CH3) – CH3

Câu 3: Công thức tổng quát của Anken hoặc xycloankan là:

A CnH2n + 2 B CnH2n – 6 C CnH2n D CnH2n – 2

Câu 4 Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dd nước brom ở điều kiện thường

A Etan B Benzen C Etylen D Propan

Câu 5: Liên kết đôi (bội) gồm:

Trang 2

A 2 liên kết xích ma ( σ¿ bền vững b 2 liên két pi ( Π¿ kém bền

c 1 liên kết σ bền vững và 1 liên kết Π kém bền d.1 liên kết σ kém bền vững và 1 liên kết Π

bền vững

Câu 6: Công thức cấu tạo của A: CH3 – CH = CH – CH3 có tên gọi là:

A Buten – 1 b Buten – 2 c n – buten d n – butan

Câu 12 : Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt propilen và propan là:

Câu 7: Hoá chất không dùng để phân biệt etilen và metan là:

A nước Brom B dung dịch AgNO3/NH3 C nước brom và dung dịch KMnO4 D dung dịch KMnO4

Câu 8: PE là sản phẩm trùng hợp của:A CH3-CH=CH – Cl B H2=CH-CH=CH2 C CH2=CH2 D.

CH2=CH-Cl

Câu 9: Sản phẩm chính của CH3-CH=CH2 tác dụng với HCl là:

A CH3-CH2-CH2-Cl B CH3-CHCl-CH3 C CH3-CHCl-CH3 và CH3-CH2-CH2-Cl D CH3-CH2-CHCl-CH3

Câu 10: Sản phẩm của CH3-CH=CH2 tác dụng với HCl là:

A CH3-CHCl-CH3 và CH3-CH2-CH2-Cl B CH3-CH2-CHCl-CH3 C CH3-CHCl-CH3 D CH3-CH2-CH2-Cl

Câu 11: Sục khí etilen đi qua dung dịch KMnO4 thì sản phẩm hữu cơ thu được là:

Câu 12: Cho khí etilen tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thì sản phẩm hữu cơ thu được là:

Câu 13: Sản phẩm chính của CH3-CH=CH2 tác dụng với H2O là:

A CH3-CHOH-CH3 B CH3-CH2-CH2-OH C CH3-CHOH-CH3 và CH3-CH2-CH2-OH D CH3-CH2

-CHOH-CH3

Câu 14: Sục khí etilen đi qua dung dịch nước brom thì sản phẩm hữu cơ thu được là:

Câu 15 Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en theo tỉ lệ 1:1, ta thu được số sản phẩm

A CH3 – CHCl – CH3 b CH3 – CH2 – CH2Cl c CH3 – CHCl – CH2Cl d CH3Cl – CH = CH2

Câu 17: Anken A có CTPT C4H8 Biết A cộng hợp với HCl tạo một sản phẩm cọng duy nhất A có CTCT là:

c CH3 – C(CH3) = CH2 d CH3 – CH2 - CH2 – CH3

Câu 18: Hoá chất dùng để làm sạch metan có lẫn etilen là:

A khí oxi B dung dịch brom C khí clo D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 19: CTCT của A: CH3 – C(CH3) = CH – CH3 có tên gọi là:

Câu 20: Cho sơ đồ sau: C2H5OH ❑⃗ A ❑⃗ poli etilen Vây, A là:

Câu 21: Phản ứng nào sau đây là đặc trưng của etilen:

A Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hoá B Phản ứng thế, cộng và trùng hợp

C Phản ứng cộng và trùng hợp D Phản ứng khử, cộng và trùng hợp

Câu 22/ Điều kiện để Anken có đồng phân hình học?

A Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ.

B. mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau

C Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.

D Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi phải khác nhau.

Câu 23 / Công thức chung của Anken là:

A.CnH2n + 2 (n ≥ 2) B.CnH2n (n ≥ 3) C.CnH2n - 2 (n ≥ 2) D.CnH2n (n ≥ 2)

Câu 24/ Cho biết, tên gọi của hydro cacbon A là: 3 - metyl but – 1- en A có CTCT là:

A.CH3 - C (CH3) = CH - CH3 B. CH2 = C (CH3) - CH3

C. CH2 = C (CH3) - CH2 - CH3 D. CH3 - CH(CH3) - CH = CH2

Câu 25 Khối lượng ancol etylic (C2H5OH) nguyên chất cần dùng để điều chế 21g etilen (hiệu suất 100%) là

Trang 3

A 23g B 30g C 34,5g D 34g

Câu 26: Cho 3,5g anken A phản ứng với 50g dung dịch brom 40% thì vừa đủ Tìm công thức phân tử của anken

A?

Câu 35 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken thu được 7,2g nước Dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào

dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 27 Cho 1,12gam một anken td vừa đủ với dd Br2 ta thu được 4,32 gam sản phẩm cộng Vậy CTPT của anken có thể là

Câu 28 Dẫn từ từ 3,36 lit hh gồm etilen và propilen (đkc) vào dd brom thấy dd bị nhạt màu và không có khí thoát

ra Khối lượng dd sau phản ứng tăng 4,9g % thể tích mỗi khí trong hh đầu lần lượt là?

A 67% và 33% B 50% và 50% C 40% và 60% D 33% và 67%

Câu 29 Cho 3,5g anken A phản ứng với 50g dung dịch brom 40% thì vừa đủ Tìm công thức phân tử của anken A?

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken thu được 7,2g nước Dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g anken A có tỉ khối so với hidro là 28 thu được 8,96 lit khí CO2 (đkc) Cho A tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo đúng của A là:

Câu 32 Hỗn hợp A gồm 2 olefin đồng đẳng kế tiếp nhau nếu cho 1,792 lit hổn hợp A (ở 00C, 2,5atm) qua bình dung dịch brom dư, thấy khối lượng của bình tăng thêm 7g Xác định công thức phân tử của 2 olefin?

Câu 33 Khi đốt 1 thể tích hidrocacbon A cần dùng 6 lit khí oxi và sinh ra 4 thể tích khí CO2 Công thức phân tử của A là:

Câu 34: Cho 2,8 g anken A phản ứng hoàn toàn với H2 dư (Ni t0) thu được ankan B Sau phản ứng thấy lượng H2 phản ứng hết 2,24 lit (đkc) CTPT của A là:

A C2H4 b C3H6 c C4H8 d C5H10

Câu 35 Cho 1,12gam một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 ta thu được 4,32 gam sản phẩm cộng Vậy CTPT của

ANKAĐIEN Câu 1: CH2=CH-CH=CH2 có tên gọi là:

A But-1-en B Isopren C Buta-1,3-đien D 2- metyl buta-1,3-đien

Câu 2: Cao su buna là sản phẩm trùng hợp của:

A CH3-CH=CH – Cl B CH2=CH-Cl C CH2=CH – CH=CH2 D H2=CH-CH=CH2

Câu 3: Cho sơ đồ sau: C2H5OH ❑⃗ A ❑⃗ cao su buna Vây, A là:

A CH2 = C = CH – CH3 B CH2 = CH – Cl C CH2 = CH – CH = CH2 D CH2 = CH2

Câu 4: Cho buta– 1,3 - dien tác dụng với dd nước brom theo tỉ lệ 1: 2 thì sản phẩm thu được là:

A CH3 – CHBr – CHBr – CH3 B CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br

C CH2Br – CHBr – CH = CH2 D CH2Br – CH = CH – CH2Br

Câu 6.Cho sơ đồ sau: C2H5OH ❑⃗ A ❑⃗ cao su buna Vây, A là:

Câu 7.Cho butadien – 1,3 tác dụng với dd nước brom theo tỉ lệ 1:1 (cộng 1,4) thì sản phẩm thu được là:

Trang 4

Câu 8 Polime …– CH2 – C(CH3) = CH – CH2 – CH2 – C(CH3) = CH – CH2 - … là sản phẩm trùng hợp của monome nào?

Câu

9 Iso pren là tên của hợp chất:

Câu 10 Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau:

A Buta – 1,3 – dien cũng giống như isopren tham gia phản ứng cộng X2 và HX theo 2 cách: phản ứng cộng 1 – 2

và 1 – 3

B Nhiệt độ thấp ưu tiên phản ứng cộng 1 – 2

C Nhiệt độ cao ưu tiên phản ứng cộng 1 – 4

D Sản phẩm phản ứng cộng buta – 1,3 – dien với brom theo tỉ lệ 1:2 là 1,2,3,4 – tetra brombutan

Câu 11 Lượng brom tối đa có thể kết hợp với 1,68 lit butadien – 1,3 (đkc) là:

Câu 12.Đốt cháy hoàn toàn 3,4g một ankadien liên hợp (X) thu được 5,6 lit khí CO2 (đkc) (X) có tên gọi IUPAC nào sau đây?

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 6,8g một ankadien (X) thu được 11,2 lit khí CO2 (đkc) và m g nước

1 Xác định khối lượng của H2O?

2 Xác định công thức phân tử của (X)?

3 Hợp chất (X) có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp?

ANKIN Câu 1: CH3 – CH(CH3) – C CH có tên gọi là:

A 3 – metyl but – 2 – in B 2 – metyl but – 1 – in C 3 – metyl but – 1 – in D 2 – metyl but – 2 – in

Câu 2: Đốt Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin A thì thu được sản phẩm CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là:

A n H2O=nCO2 B n H2O>nCO2 C n H2O>2nCO2 D n H2O<nCO2

3/ Liên kết ba trong phân tử ankin là tập hợp của:

A. 3 liên kết π (linh động) C 1 liên kết α (bền vững) + 2 liên kết π (linh động)

B. 3 liên kết π (bền vững) D. 2 liên kết α (bền vững) + 1 liên kết π (linh động)

Câu 4: Phản ứng nào sau đây, viết sai:

A CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 ⃗❑ CAg CAg + 2NH4NO3

B CH CH + H2O ⃗HgSO4,80 ' C CH3CHO

C CaC2 +2 H2O ⃗❑ C2H4 + Ca(OH)2 D 3C2H2 ⃗C , 600' C C6H6

Câu 5: C5H8 có mấy đồng phân ankin A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 6: PVC là sản phẩm trùng hợp của:

A CH2=CH – CH2Cl B CH3-CH=CH – Cl C CH2=CH-Cl D H2=CH-CH=CH2

Câu 7: Cho sơ đồ: C2H2 ⃗❑A ⃗❑PVC Thì A có tên gọi là:

A vinyl axetilen B etilen C vinyl clorua D buta – 1,3 – dien

Câu 8: Hoá chất dùng để làm sạch etilen có lẫn axetilen là:

A khí oxi B khí clo C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch brom

Câu 9: Hoá chất dùng để làm sạch metan có lẫn etilen và axetilen là:

A dung dịch brom B khí clo C khí oxi D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 10/ Cho các chất sau: metan, etilen, but – 2 – in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng:

A.Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu nước brom B.Có 2 chất tạo kết tủa với dd AgNO3 /NH3

C.Có 3 chất có khả năng làm mất màu dd nước brom D.Không có chất nào làm nhạt màu dd KMnO4 Câu 11: Hoá chất để nhận biết 2 lọ mất nhãn butin – 1 và butin – 2 là:

Trang 5

A dd nước brom b dd AgNO3 / NH3 (Ag2O/ NH3) c.dd KMnO4 d H2 (Ni, t0)

Câu 12: Mônome dùng để sản xuất nhựa PVC là:

A CH2 = CH2 b CH2 = CHCl c CH2 = CH – CH = CH2 d CH2 = CH – CH3

Câu 13: Nguyên liệu dùng để sản xuất trực tiếp axetilen là:

A CH3COONa b CaC2 c C2H5OH d Al4C3

Câu 14: Nguyên liệu dùng trong đèn xì dùng để hàn cắt kim loại là:

A Metan b Etylen c Axetilen d Butadien – 1,3

Câu 15: Để tách metan ra khỏi hh với etylen và axetilen người ta dẫn hh khí đi qua:

A dd Ca(OH)2 dư b dd brom dư c dd AgNO3/ NH3 d dd NaCl

Câu 16: sản phẩm của phản ứng cộng nước của axetilen là:

Câu 17/ Cho axetylen lần lượt tác dụng với H2O, HCl( tỉ lệ 1:1) và dd AgNO3/NH3 thu được sản phẩm lần lượt là:

A CH2 = CH - Cl, CH3 CHO, AgC CAg B. CH3 CHO, AgC CAg, CH2 = CH - Cl

C.CH2 = CH - Cl, CH3 CHO, AgC CAg D CH3 CHO, CH2 = CH - Cl, AgC CAg

Câu 18/ Để phân biệt etylen và axetylen người ta thường dùng phản ứng:

A.tác dụng với oxi C.tác dụng với dd AgNO3 /NH3

B.tác dụng với nước brom D tác dụng với dd KMnO4

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit propin (CH3-C CH) (đkc) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được

bao nhiêu gam kết tủa? A 24 g B 26,8 g C 21,6 g D 29,4 g

Câu 20/ Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit ankin A (đkc) sau phản ứng thu được nước và 19,8 g CO2 vậy A có CTPT là:

Câu 21/ Cho 5,6 lit (đkc) axetylen vào dd AgNO3 /NH3 dư, sau phản ứng thu được kết tủa có khối lượng là:

Câu 22: Khi đốt cháy một hiđrocacbon X ta thu được (số mol CO2/ số mol H2O = 2) Vậy X có thể là

Câu 23 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit propin (đkc) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 24 Cho 4,96 g hỗn hợp gồm Ca và CaC2 tác dụng hết với nước thì thu được 2,24 lit hỗn hợp khí X (đkc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?

A 40% và 60% B 45% và 55% C 48,38% và 51,62% D 50% và 50%

Câu 25. Hỗn hợp gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lit hỗn hợp X (đkc) qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,4g Công thức của 2 ankin đó là:

A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C5H8 và C6H10

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn mg hidrocacbon X rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt đi qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng KOH dư thấy tỉ lệ khối lượng tăng lần lượt bình (1) và (2) là 9:44 vậy công thức của X là:

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 10,8g nước Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 50,4g Công thức phân tử của X là:

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 ankin thu được 3,36 lit CO2 (ở đkc) và 1,8g nước Số mol hỗn hợp ankin đã đốt cháy là: A 0,25 mol B 0,15 mol C 0,08 mol D 0,05 mol

Câu 29 Cho 4g ankin A phản ứng đủ với 320 g dung dịch brom 10% để hình thành hợp chất no Xác định công

thức phân tử của A? A C2H2 B C3H4 C C4H6 D C5H8

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon (X) thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 4:3 Xác định công thức phân tử của X? A C4H6 B C4H8 C C4H10 D C4H4

Bài tập tự luận

Bµi 1: Từ C4H8, C5H10, C5H8 , C5H12, C6H14 Viết và gọi tên hidrocacbon đó (lưu ý: hidrocacbon đó thuộc các dãy đồng đẳng mà các đã học)

Bµi 2:Thùc hiÖn chuçi ph¶n øng sau:

a/ CaCO3 CaO CaC2 C2H2 B¹c axetilua C2H2etilen  PE

b/ Butan  etan  etylclorua  etan rîu etylic  ®ivinyl  butan  metan  etin  benzen

Trang 6

c/ Điều chế PVC, cao su buna từ đá vôi và than đá

d/ Propan  metan  axetilen  vinylaxetilen  butan  etilen  etilen glicol

Bài 3:Nhận biết các hóa chất sau:

a/ metan, etilen và axetilen b/ Butin-1 và Butin-2

c/ Butan, Buten-1, Butin-1 và Butin-2 d/ Butađien, axetilen và etan

Bài 4: Xác định CTPT và CTCT của tất cả các đồng phân của các anken X, Y, Z, biết rằng:

a/ 10,5 g X phản ứng vừa đủ với 150 g dung dịch Br2 40%

b/ 1,05 gam Y phản ứng vừa với dung dịch KMnO4 cho 1,9 gam rợu 2 chức

c/ 12,6 gam Z phản ứng vừa đủ với 75,84gam dung dịch KMnO4 25%

Bài 5: Cho 0,74g hỗn hợp A gồm mêtan và một anken lội từ từ qua bình nớc brom d thấy khối lợng bình tăng thêm

0,42g đồng thời thể tích hỗn hợp khí A giảm 1/3

a/ Xác định CTPT anken?

b/ Tính tỉ khối của hỗn hợp A đối với không khí

Bài 6: Đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp X gồm hai olêfin A và B đồng đẳng kế tiếp thì thấy khối l ợng CO2 lớn hơn khối l-ợng H2O là 39 gam

a/ Xác định CTPT của A và B

b/ Tính % theo thể tích hỗn hợp X

Bài 7: Cho 2,36 gam hỗn hợp 2 ankan A và B là đồng đẳng kế tiếp nhau đợc đốt cháy hoàn toàn thu đợc 3,96g H2O a/ Tìm CTPT và CTCT của A và B

b/ Cho 31,36 lít hỗn hợp (đkc) gồm A và B và etilen đi qua bình chứa dung dịch n ớc brom d thấy độ tăng khối lợng của bình là 7,84g Đốt cháy sản phẩm sau khi sau khi qua bình brom dẫn khí sinh ra qua dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 120g muối trung tính và 140,94g muối axit

1/ Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu

2/ Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp ban đầu đối với nitơ?

Bài 8: Một bình kín dung tích 17,92 lít đựng hỗn hợp khí H2 và C2H2 (ở 0 0C và 1atm) và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh đến 00C

a/ Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung đi qua dung dịch AgNO3/NH3 d sẽ tạo ra 2,4 gam kết tủa vàng Tính khối lợng C2H2 còn lại sau khi nung

b/ Nếu cho lợng khí trong bình sau khi nung qua dung dịch Brom ta thấy khối lợng dung dịch Brom 0,82g Tính khối lợng etilen tạo thành trong bình

c/ Tính thể tích khí etan sinh ra và thể tích H2 còn lại sau phản ứng biết rẳng tỉ khối hơi của hỗn hợp đầu so với Hiđro bằng 4?

Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít Hiđrocacbon A thu đợc 3,96g khí CO2 và 10,8g H2O Cho biết A có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa màu vàng Lập phơng trình đốt cháy và xác định CTCT của A

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w