1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

On Tap Sinh Co dap an

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 30,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TØ lÖ phÇn tr¨m c¸c kiÓu h×nh cña alen ®ã trong quÇn thÓD. TØ lÖ phÇn tr¨m c¸c kiÓu gen cña alen ®ã trong quÇn thÓ C.[r]

Trang 1

1.Tại sao tinh bột được xem l nguyên li à ệu dự trữ là tưởng cho th nh à t ế b o à thực vật?

- Nó khụng khuyết tạo ra khỏi t ế b oà v gà ần như khụng cú hiệu ứng thẩm thấu Nó được dự trữ dưới dạng các dạng hạt tinh bột

- Nhanh chóng tổng hợp cũng như phõn li để tạo cho cơ thể một lượng đường đơn cần thiết

2 Cỏc nh khoa h à ọc nhận thấy chỉ khoảng 1,5% số nucleotit trong hệ gen người tham gia

v o vi à ệc mã hoá các chuỗi polipeptit Theo bạn, số Nu cùng lại giữ vai trò gì?

Có vai trò:

+ Cấu tạo nên các vùng đặc biệt của NST như tâm động, đầu mở NST,các đoạn promoter … + Cấu tạo nên intron giữ vai trò quan trọng đối với hệ gen của sinh vật nhân thực

+ Tham gia điều ho hoà ạt động của gen

+ Nhiều đoạn cùng chua’ chức năng: gen giả, các đoạn lặp lại nhiều lần…

3 Khi nấu canh cua thường thấy nước cua đọng lại v n à ổi lên Nguyên nhân là:

Mỗi protein thường gồm 2 phần: phần ngo i gà ồm các axit amin ưa nước, phân cực bao bọc lấy phần bên trong gồm các axit amin không phõn cực, kỵ nước Khi nhiệt độ tăng cao, chuyển động nhiệt của các phân tử, nguyên tử tăng lờn l m phá và ỡ cấu trúc ổn định của protein Khi đó các nhóm kỵ nước sẽ bị lộ ra ngo i v là à ập tức các phân tử protein biến tính sẽ kết tụ với nhau tạo

th nh đám nổi lên bà ề mặt nước Protein trong nước cua bị biến tính.

Câu 1: Sự trùng hợp tubulin hình thành nên thoi vô sắc diễn ra ở:

A Pha G1 B Pha S

C Pha G2 D Kì đầu

Trang 2

Câu 2: Xà fòng là một chất diệt khuẩn, đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 3: Những sinh vật nào có khả năng quang hợp

A Thực vật B Vi khuẩn chứa diệp lục

C Vi khuẩn sinh metan D Cả a và b

Câu 4: là nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống trong tế bào động vật.

A Ti thể B Khung xơng tế bào

C Ribôxôm D Trung thể

Câu 5: là một loại bào quang dạng túi có kích thớc trung bình từ 0,25 – 0,5 micromet,

có một màng bao bọc chứa nhiều enzim thuỷ phân làm nhiệm vụ tiêu hoá nội bào

A Ti Thể B Lục lạp

C Lizôxôm D Bộ máy Gôngi

Câu 6: là bào quan ở tế bào nhân thực, thờng có dạng hình cầu hoặc thể sợi ngắn.

A Ti thể B Lục lạp

C Lới nội chất D Lizôxôm

Câu 7: Các phản ứng nào dới đây hay xảy ra trong tế bào chất của tế bào nhân thực?

A Chu trình Crep B Đờng phân và lên men Latic

C Lên men cồn, chu trình C3 D Dị hoá ôxi hoá và các axit béo

Câu 8: Thành fần nào nằm trong màng Tilacoit của lục lạp và thò một núm ra bề mặt phía

ngoài?

A Enzim cố định CO2 B Các fần tử Clorophyl a và b

C Kênh proton giúp tổng hợp ATP D Phức hợp phân li nớc

Câu 9: Hoạt tính của Lizoxôm đựơc điểu hoà bởi?

A Các ion của tế bào chất B pH của Lizôxôm

C ADN nhân D Nhiệt độ

Câu 10 ở loài giao phối, cơ chế nào đảm bảo sự ổn định bộ NST của loài qua các thế hệ?

A Nguyên phân B Giảm phân

C Thụ tinh D Sự kết hợp cả 3 quá trình trên

Câu 11: Hiện tợng nào sau đây không xảy ra trong kì trung gian của chu kì tế bào?

A Tổng hợp AĐN B Tổng hợp protêin

Trang 3

C Biệt hoá tế bào D Phân li NST về 2 tế bào con.

Câu 12: Trong quá trình quang hợp, cây xanh giải phóng ôxi Hãy cho biết ôxi đợc giải phóng từ

phân tử nào sau đây?

A Khí cacbonic B Đờng Glucôzơ

C Nớc D ATP

Câu 13: Enzim AĐN Polymeraza đc tổng hợp ở Ribôxôm tế bào chất rồi đi vào nhân qua các lỗ

màng nhân bằng?

A Cách khuyết tán thụ động qua các kênh a nớc

B Trình tự tín hiệu đặc hiệu của Protêin sử dụng năng lợng

C Thực bào nhờ thụ thể

D Trình tự tín hiệu đặc hiệu của Prôtêin mà không cần tới năng lợng

Câu 14: Điểm khác nhau giữa Peroxixom và Lizôxôm.?

A Lizoxom chứa các enzim thuỷ phân, peroxixôm chứa các enzim ôxi hoá

B Lizôxom tiêu huỷ chất độc, Peroxixom tiêu huỷ các mảnh vụn hữu cơ

C Lizôxom hình thành từ lới nội chất hạt, Peroxixom hình thành từ lới nội chất trơn

D Tất cả đều không đúng

Câu 15: Lizoxom trong tế bào bao gồm 2 loại: Lizoxom cấp 1 chứa các Enzim tiêu hoá ở trạng

thái không hoạt động Khi Lizôxom cấp 1 dung hợp với bóng nhập bào, sẽ tạo thành Lizôxom cấp

2 và các Enzim chuyển sang trạng thái hoạt động Trong Lizoxom cấp 2 sẽ gồm:

A Enzim, các chất có thể sử dụng đợc

B Các chất sử dụng đợc và các chất không bị Enzim phân huỷ không sử dụng đợc

C Enzim, các chất ức chế enzim và chất có thể tái sử dụng

D Enzim, chất có thể tái sử dụng và các chất cần đào thải ra khỏi tế bào

Câu 16: Đột biến là:

A hiện tợng tái tổ hợp di truyền

B những biến đổi có khả năng di truyểntong thông tin truyền

C phiên mã sai mã di truyền

D biến đổi thờng, nhng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cơ thể mang nó

Câu 17: Quá trình nhân đôi AĐN diễn ra ở:

A Tế bào chất B Ribôxom

C Ti thể D Nhân tế bào

Câu 18: Dạng thông tin di truyền đợc trực tiếp sử dụng tổng hợp Protêin là:

A AĐN B mARN C rARN D tARN

Trang 4

Câu 19 ARN là hệ gen của?

A Vi khuẩn B Virut

C Một số loại virut D ở tất cả các tế bào nhân sơ

Câu 20 Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử AĐN có số nuclêôtit các loại nh sau: A = 60,

G = 120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trờng cung cấp số Nu mỗi loại là bao nhiêu?

A.A = T = 180, G = X = 110 B A = T = 150, G = X = 140

C A= T = 90, G= X = 200 D A = T = 200, G = X = 90

Câu 21/ Biến dị tổ hợp

A Không phải là nguyên kiệu tiến hoá

B Chỉ xuất hiện trong quần thể tự phối

C Không làm xuất hiện kiểu hình mới

D Phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ

Câu 22/ Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên

A Là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hớng xác định

B Cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

C Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hớng xác định

D Là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hớng xác định

Câu 23/ Trong một hệ sinh thái

A Năng lợng thất thoát qua mỗi bậc dinh dỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn

B Năng lợng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lợng của sinh vật tiêu thụ nó

C Sự biến đổi năng lợng diễn ra theo chu trình

D Sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình

Câu 24/ Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen

này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

A Bố mẹ phải thuần chủng

B Số lợng cá thể con lai phải lớn

C Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn

D Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thờng

E Tất cả các điệu kiện nêu trên

Câu 25/ Hãy chọn phơng án đúng

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về?

A Sự phân li độc lập của các tính trạng

Trang 5

B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

C Sự tổ hợp của các gen trong quá trình thụ tinh

D Sự phân li độc lập trong quá trình giảm phân

Câu 26/ Các mã bộ ba khác nhau ở

A Số lợng các Nu B Thành phần các Nu

C Trình tự các Nu D Cả B và C

Câu 27/ Điểm giống nhau trong kết quả lai một tính trạng trong trờng hợp trội hoàn toàn và trội

không hoàn toàn là:

A Kiểu gen và kiểu hình F1 B Kiểu gen và kiểu hình F2

C Kiểu gen F1 và F2 D Kiểu hình F1 và F2

Câu 28/ Trờng hợp đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi liên kết Hiđrô của gen?

A Đảo vị trí hai cặp Nu

B Thay 2 cặp G – X bằng cặp A- T

C Thay 1 cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khác cùng loại

D Cả 3 trờng hợp trên

Câu 29/ Mạch gốc của gen bị đột biến mất 1 bộ ba ở khoảng giữa, Sau dột biến, chuỗi Pôlipeptit

đợc điều khiển tổng hợp so với bình thờng sẽ:

A Không thay đổi số lợng gen B Tăng 1 axit amin

C Giảm 1 axit amin D Tăng 2 axit amin

Câu 30/ Các giống cây thuần chủng

A Có năng suất cao nhng kém ổn định

B Có thể đợc tạo ra bằng phơng pháp tự thụ phấn qua nhiều thế đời

C Có thể đợc tạo ra bằng phơng pháp lai khác thứ qua vài thế hệ

D Có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái dị hợp tử

Câu 31/ Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến

NST đột biến có trình tự ABCDCDEG.HKM Dạng đột biến này là:

A Thờng làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài

B Thờng làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

C Thờng gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến

D Thờng làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng

Câu 32/ Trên cùng một mạch cảu phân tử ADN có tỉ lệ các loại Nu là A+G

T + X =

1

2 Tỉ lệ

này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là:

Trang 6

A 0,5 B 0,2 C 2,0 D 5,0

Câu 33/ Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

A Bố (♂) : AA x (♀ ) AA Con : 100% AA

B (♂) Bố : AA x ( ♀ ) aa  Con : 100% Aa

C (♂)Bố : aa x (♀ ) AA  Con : 100% Aa

D (♂) Bố: aa x (♀ ) aa  Con : 100% aa

Câu 34/ Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập đợc nghiệm đúng là:

A P thuần chủng

B Một gen quy định một tính trạng tơng ứng

C Trội lặn hoàn toàn

D Mỗi cặp gen quy định một tính trạng tơng phản nằm trên những cặp NST tơng đồng khác nhau

Câu 35/ Trong các trờng hợp đột biến sau đây, trờng hợp nào thay đổi cấu trúc protêin nhiều nhất?

A Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc

B Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc

C Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc

D Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc

Câu 36/ Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện:

A Cho F1 của cặp bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao

B Lai phân tích ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn

C Lai phân tích ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn

D Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn

Câu 37/ Dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi nhóm gen liên kết là đột biến:

A lặp đoạn B chuyển đoạn C mất đoạn D đảo đoạn

Câu 38/ Cơ sở tế bào học của định luật phân lu độc lập là:

A sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tơng đồng trong nguyên phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

B Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tơng đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

Trang 7

C Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tuơng đồng

D Cơ chế tự nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tinh

Câu 39/ Quy luật di truyền cho số laọi giao tử ít nhất là:

A Liên kết gen B Phân li độc lập C Hoán vị gen D Tơng tác gen

Câu 40/ Để phân biệt liên kết hoàn toàn với liên kết không hoàn toàn dựa vào:

A Kiểu hình B Kiểu gen

C Tỉ lệ phân li kiểu hình D Tỉ lệ phân lo kiểu gen

Câu 41/ Trong mô hình điều hoà của Mônô và Jacôp theo ôpẻôn Lac, chất cảm ứng là:

A Prôtêin ức chế B Đờng lactôzơ

C Đờng Glucôzơ D Đờng Galactôzơ

Câu 42/ Cho lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AA x aa ( A là trội so với a) thì ở thế hệ F2 sẽ cso tỉ lệ

kiểu gen:

A 1 đồng hợp : 3 dị hợp B 100% dị hợp

C 1 đồng hợp : 1 dị hợp D 3 dị hợp : 1 đồng hợp

Câu 43/ Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần

chủng khác nhau bới n cặp tơng phản thì:

Số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là:

A 3 ❑n B 2

¿

n

¿ ¿❑

C ( 1:2:1) ❑n D (1:1)

n

Câu 44/ Bệnh, tật nào sau đây ở ngwoif do gen đột biến trội tạo ra?

A Hồng cầu có dạng lỡi liềm

B Mù màu

C Điếc di truyền

D Bạch tạng

Câu 45/ Bệnh nào sau đây di truyền không có liên kết giới tính?

A Mù màu B Máu khó đông

C Bạch tạng D Tất cả cá bệnh nêu trên

Câu 46/ Định luật Hacđi – Vanbec cso ý nghĩa thực tiễn là giúp con ngời :

A Lực chọn các cá thể có kiểu gen tốt để làm giống

B Biết tần số alen, dự đoán tỉ lệ kiểu gen của quần thể và ngợc lại

Trang 8

C Tác động làm thay đổi kiểu gen trong quẩn thể.

D Cả a, b, c đều đúng

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ số 47 đến số 49

P: 35 AA : 14 Aa : 91 aa

Cho các cá thể trong quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ

Câu 47/ Tỉ lệ của kiểu gen Aa trong quần thể ở F3 là:

A 1,25% B 6,25%

C 3,75% D 4,5%

Câu 48/ Tỉ lệ kiểu gen AA ở F3 của quần thể là:

A 12,125% B 14.25%

C 25% D 29,375%

Câu 49/ Tỉ lệ của kiểu gen aa trong quần thể ở F3 là :

A 75,215% B 69,375%

C 51,25% D 36.25%

Câu 50/ Kết quả kiểu hình của phép lai DDd x DDd là:

A 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng B 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng

C 15 hoa đỏ : 1 hoa trắng D 35 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 51/ Đậu Hà Lan có 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà Lan đợc tạo thành nhân đôi bình thờng 2 đợ,

môi trờng đã cung cấp nguyên liệu tơng đơng 84 NST đơn

Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?

A Thể tứ bội B Thể 1 nhiễm

C Thể tam bội D Thể 3 nhiễm

Câu 52/ Tần số tơng đối của một alen đợc tình bằng:

A Tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đó trong quần thể

B Tỉ lệ phần trăm các kiểu gen của alen đó trong quần thể

C Tỉ lệ phần trăm số giao tử của alen đó trong quần thể

D Tổng tần số tỉ lệ phần trăm các alen của cùng 1 gen

Câu 53/ Ruột thừa ở ngời

A Tơng tự manh tràng ở động vật ăn cỏ

B Là cơ quan tơng đồng với manh tràng ở động vật ăn cỏ

Trang 9

C Là cơ quan thoái hoá ở động vật ăn cỏ

D Có nguồn gốc từ manh tràng ở động vật ăn cỏ

Câu 54/ Tác nhân nào sau đây không làm thay đổi tần số của các alen trong quần thể giao phối?

A Đột biến B Biến động di truyền

C CLTN D Các cơ chế cách li

Câu 55/ Những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm nào?

A Cấu tạo đơn giản – Dị dỡng – Yếm khí

B Cấu tạo phức tạp – Tự dỡng – Hiếu khí

C Cấu tạo đơn giản – Tự dỡng – Hiếu khí

D Cấu tạo đơn giản – Dị dỡng – Hiếu khí

Câu 56/ Đặc điểm nào dới đây không đúng khi nói về kỉ Đệ tam của Đại Tân Sinh?

A Do diện tích rừng bị thu hẹp, một số vợn ngời xuống mặt đất xâm chiếm các vùng đất trống, trở thành tổ tiên của loài ngời

B Thực vật Hạt kín phát triển mạnh làm tăng nguồn thức ăn cho chim, thú

C Từ thú ăn sâu bọ đã tách thành bộ Khỉ, tới giữa kỉ thì những dạng vợn ngời đã phân bố rộng

D Có những thời kì băng hà rất lạnh xen kẽ với những thời kì ấm áp, băng hà tràn xuống tận bán cầu Nam

Câu 57/ ở môi trờng rất khô hạn, một số loài thú có thể tồn tại mặc dù không đợc uống nớc Đó

là do?

A chúng thu nhận và sử dụng nớc một cách hiệu quả từ nguồn nớc chứa trong thức ăn

B chúng có khả năng dự trữ nớc trong cơ thể

C Chúng đào hang và trốn dới đất trong những ngày nóng

D Chúng có thể sống sót không cần nớc cho tới khi có ma

Câu 58/ Enzim giới hạn ( restrictaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?

A chuyên ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

B Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định

C Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định

D Nối đoạn gen cho vào plasmit

Câu 59/ Lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen cùng quy định 1 tính trạng đợc tỉ lệ kiểu hình là

1:2:1, kết quả này phù hợp với kiểu tơng tác bổ sung

A 9 : 3 : 3 : 1 B 9 : 6 : 1

C 13 : 3 D 9 : 7

Trang 10

Câu 60/ Trong gia đình có bố và mẹ đều có màu da bình thờng nhng sinh con bình thờng ( biết

rằng tính trạng màu da do 1 gen chi phối) Khả năng sinh con bình thờng là bao nhiêu?

A 25% B 75% C 6,25% D 50%

Câu 61/ Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là:

A Điều kiện chiếu sáng không ảnh hởng đến hình thái thực vật

B ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật

C Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sởi ấm sinh vật

D Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật

Câu 62/ ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền đợc đa vào trong

tế bào E.Coli nhằm:

A làm bất hoạt các enzim cần cho sự nhân đôi ADN của E.coli

B ức chế hoạt động hệ gen của tế bào E.Coli

C làm cho ADN tái tổ hợp với ADN vi khuẩn

D Tạo điều kiện cho gen đã ghép đợc biểu hiện

Câu 63/ Hoá chất gây đột biến 5-BU ( 5- brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A- T thành cặp G – X Quá trình thay thế đợc mô tả theo sơ đồ:

A A – T  A – 5BU  G – 5BU  G – X

B A – T  A – 5BU  G – 5BU  G – X

C A – T  G – 5BU  X – 5BU  G – X

D A – T  G – 5BU  G – 6BU  G – X

Câu 64/ Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:

A NST B kiểu gen

C alen D Kiểu hình

Câu 65/ Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AB

ab giảm

phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ:

A 24% B 48%

C 12% D 76%

Câu 66/ Nhóm sinh vật có mức năng lợng lớn nhất trong hệ sinh thái là:

A sinh vật phân huỷ B động vật ăn thực vật

C sinh vật sản xuất D động vật ăn thịt

Câu 67/ Hiện tợng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w