Môi trường luôn luôn biến đổi, chọn lọc tự nhiên chỉ tác động trực tiếp lên kiểu hình của những cá thể thích nghi nhất trong số những cá thể đang tồn tại mà không tác động trực tiếp lên [r]
Trang 1Chủ đề
Câu 1 Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những
cành hoa đỏ là kết quả sự biểu hiện của đột biến
PA đúng xôma
B) lặn
C) giao tử
D) tiền phôi
Câu 2 Một prôtêin bình thờng có 398 axitamin Prôtêin đó bị biến đổi do có
axitamin thứ 15 bị thay thế bằng một axitamin mới Dạng đột biến gen
có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là
PA đúng thay thế hoặc đảo vị trí nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.
B) thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.
C) đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.
D) thay thế hoặc đảo vị trí cặp nuclêôtit thứ 15.
Câu 3 Gen A dài 4080 A 0 bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân
đôi một lần, môi trờng nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit,
Đột biến trên thuộc dạng
PAđúng Mất 1 cặp nuclêôtit
B) Thêm 1 cặp nuclêôtit
C) Mất 2 cặp nuclêôtit
D) Thêm 2 cặp nuclêôtit
Câu 4
Một tế bào sinh giao tử cú kiểu gen Giao tử cho đột biến đảo đoạn NST trong giảm phõn là
PA đúng Giao tử chứa : ABCD.EGFH
B) Giao tử chứa: ABCD.efgh
C) Giao tử chứa : ABC.EFGHD
D) Giao tử chứa :abcd.EFGH
Câu 5 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm ảnh hởng đến thành
phần và cấu trúc của vật chất di truyền là
PA đúng đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn
B) mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
C) lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
D) chuyển đoạn, đảo đoạn
Câu 6 Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại đột
biến:
PA đúng lặp đoạn NST
B) mất đoạn NST
C) đảo đoạn NST
D) chuyển đoạn NST
Câu 7 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lợng
gen trên nhiễm sắc thể là
PA đúng lặp đoạn, chuyển đoạn
B) mất đoạn, chuyển đoạn
C) đảo đoạn, chuyển đoạn
D) lặp đoạn, đảo đoạn
Trang 2Câu 8 ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội
hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu gen Aa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là
PA đúng 11 đỏ: 1 vàng
B) 27 đỏ : 9 vàng
C) 33 đỏ: 3 vàng
D) 3 đỏ : 1 vàng
Câu 9 Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n =
20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó đã xảy ra hiện tợng
PA đúng dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau
B) mất nhiễm sắc thể
C) chuyển đoạn nhiễm sắc thể
D) lặp đoạn nhiễm sắc thể
Câu 10 Một loài sinh vật có 2n=10 có thể hình thành đợc tối đa
PA đúng 5 loại thể tam nhiễm
B) 2 loại thể tam nhiễm
C) 1 loại thể tam nhiễm
D) 10 loại thể tam nhiễm
Câu 11 Ví dụ nào sau đây không phải là thờng biến?
PA đúng sâu rau có màu xanh nh lá rau
B) con tắc kè hoa đổi màu theo môi trờng
C) cây bàng rụng lá vào mùa thu
D) hồng cầu của ngời tăng khi đi lên núi cao
Câu 12 Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
PA đúng do ảnh hởng trực tiếp của điều kiện môi trờng
B) sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể
C) cơ thể phản ứng quá mức với môi trờng
D) tơng tác qua lại giữa kiểu gen với môi trờng
Câu 13 Khẳng định nào sau đõy khụng đỳng về tia tử ngoại:
PA đúng Cú bước súng ngắn, cú khả năng xuyờn sõu vào trong cơ thể
B) Dựng để gõy đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
C) Cú tỏc dụng kớch thớch nhưng khụng gõy ion hoỏ cỏc nguyờn tử
D) Dựng cho cỏc đối tượng vi sinh vật, bào tử
Câu 14 Để tăng hiệu quả trong chọn giống cõy trồng người ta thường xử lớ
phối hợp giữa :
PA đúng Tia gama và NMU
B) Tia phúng xạ và C ụnxisin
C) 5-BU và tia tử ngoại
D) Cụnsixin và sốc nhiệt
Câu 15 Mục đích của kĩ thuật di truyền là:
PA đúng điều chỉnh, sửa chữa gen, tạo gen mới, gen lai
B) gây ra đột biến gen
C) gây ra đột biến NST
D) tạo biến dị tổ hợp
Trang 3Câu 16 Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự
thụ phấn bắt buộc thì ở thế hệ F3 tỉ lệ Aa sẽ là
PA đúng 12,5%
B) 25%
C) 50%
D) 75%
Câu 17 Giao phối gần hoặc tự thụ phấn lặp lại nhiều lần sẽ dẫn đến
hiện tợng thoái hóa giống do:
PA đúng các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do tăng
cờng thể đồng hợp
B) các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp
C) dẫn đến hiện tợng đột biến gen
D) tập trung các gen trội có hại ở các thế hệ sau
Câu 18 Trong phép lai khác dòng, u thế lai biểu hiện cao nhất ở F1
sau đó giảm dần qua các thế hệ do
PA đúng F1 có tỉ lệ dị hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ
B) F1 có tỉ lệ đồng hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ
C) Số lợng gen quí ngày càng giảm trong vốn gen của quần thể
D) Ngày càng xuất hiện nhiều các đột biến có hại
Câu 19 Ưu thế lai cao nhất ở thế hệ lai
PA đúng F1
B) F2
C) F3
D) F4
Câu 20 u thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là
PA đúng Tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa nhau trong hệ thống
phân loại
B) Tạo ra con lai mang những đặc điểm tốt vợt trội so với bố mẹ
C) Hạn chế đợc hiện tợng thoái hoá và khắc phục hiện tợng bất thụ ở cơ thể lai
D) Tạo ra con lai có khả năng sinh sản sinh dỡng đrr duy trì và củng cố u thế lai
Câu 21 Khó khăn chủ yếu xuất hiện trong lai xa ở thực vật do
PA đúng Không giao phấn đợc
B) Thời kĩ ra hoa lệnh nhau
C) Cấu tạo hoa khác nhau
D) Sự khác biệt về môi trờng sống
Câu 22 Hệ số di truyền cao thì
PAđúng hiệu quả chọn lọc cao
B) tính trạng chịu ảnh hởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh
C) hiệu quả chọn lọc nhỏ
D) áp dụng phơng pháp chọn lọc cá thể
Câu 23 Phơng pháp chọn lọc cá thể có nhợc điểm là
PAđúng đòi hỏi công phu, theo dõi chặt chẽ, khó áp dụng rộng rãi
B) không kết hợp đợc chọn lọc kiểu hình với kiểm tra kiểu gen
C) phải tiến hành chọn lọc nhiều lần
D) không cho phép chọn đợc dòng tốt nhất trong thời gian ngắn
Trang 4Câu 24 Trong nghiên cứu di truyền ngời, phơng pháp có thể xác định
gen qui định tính trạng là trội hay lặn, nằm trên nhiễm sắc thể thờng hay nhiễm sắc thể giới giới tính, di truyền theo những qui luật nào là phơng pháp
PA đúng nghiên cứu phả hệ
B) di truyền học phân tử
C) nghiên cứu di truyền quần thể
D) nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 25 Ngời mắc hội chứng Đao, sẽ có 3 NST ở cặp NST số
PA đúng 21
B) 22
C) 23
D) 20
Câu 26 Hợp chất hữu cơ đơn giản đợc hình thành đợc hình thành
đầu tiên trên trái đất là
PA đúng cacbuahyđrô
B) gluxit
C) axitnuclêic
D) prôtêin
Câu 27 Cơ sở cho sự di truyền và sinh sản của sinh vật là
PA đúng tự sao ADN
B) phiên mã
C) sinh tổng hợp prôtêin
D) đột biến và giao phối
Câu 28 Theo Lamac, loài mới đợc hình thành
PA đúng hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, tơng ứng với
những thay đổi của điều kiện ngoại cảnh
B) thực vật và động vật bậc thấp thích nghi trực tiếp, động vật bậc cao thích nghi gián tiếp thông qua tập quán hoạt động
C) hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dới tác dụng của CLTN theo con đờng phân li tính trạng
D) ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật thích nghi kịp thời, không
có sự đào thải
Câu 29 Quan niệm của Lamac về chiều hớng tiến hoá của sinh giới
là
PA đúng nâng cao dần trình độ cơ thể từ đơn giản đến phức tạp
B) thích nghi ngày càng hợp lí
C) ngày càng đa dạng, phong phú
D) tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lí
Câu 30 Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là
PA đúng sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua
quá trình sinh sản
B) những biến đổi trên cơ thể sinh vật dới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
Trang 5C) những biến đổi trên cơ thể sinh vật dới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhng di truyền đợc
D) những đột biến phát sinh do ảnh hởng của ngoại cảnh
Câu 31 Dấu hiệu nào dưới đõy là khụng đỳng đối với loài sinh học?
PA đúng Mỗi loài gồm nhiều cỏ thể sống trong một điều kiện nhất định;
B) Mỗi loài cú một kiểu gen đặc trưng quy định một kiểu hỡnh đặc trưng;
C) Mỗi loài là một đơn vị sinh sản độc lập với cỏc loài khỏc;
D) Mỗi loài là một sản phẩm của chọn lọc tự nhiờn;
Câu 32 Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các
loài giao phối là
PA đúng quần thể
B) cá thể
C) nòi
D) loài
Câu 33
Chọn lọc tự nhiờn khụng phải lỳc nào cũng tạo ra cỏc sinh vật cú kiểu hỡnh thật hoàn hảo vỡ:
PA đúng
Mụi trường luụn luụn biến đổi theo cỏc hướng khỏc nhau nờn trong trường hợp này kiểu hỡnh này là cú lợi, nhưng trong điều kiện khỏc thậm chớ lại trở thành cú hại
B)
Chọn lọc tự nhiờn chỉ tỏc động trực tiếp lờn kiểu hỡnh mà khụng tỏc động trực tiếp lờn kiểu gen hoặc từng alen riờng
rẽ
C)
Chọn lọc tự nhiờn chỉ chọn lọc cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh thớch nghi nhất trong số những cỏ thể đang tồn tại mà khụng tỡm kiếm những cỏ thể cú kiểu gen quy định kiểu hỡnh hoàn hảo nhất
D)
Mụi trường luụn luụn biến đổi, chọn lọc tự nhiờn chỉ tỏc động trực tiếp lờn kiểu hỡnh của những cỏ thể thớch nghi nhất trong số những cỏ thể đang tồn tại mà khụng tỏc động trực tiếp lờn kiểu gen
Câu 34 Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền.
PA đúng 0,64 AA: 0,32 Aa: 0,04aa
B) 0,6 AA: 0,2 Aa: 0,2aa
C) 0,7 AA: 0,2 Aa: 0,1aa
D) 0,4 AA: 0,4 Aa: 0,2aa
Câu 35 Trong các phát biểu sau, phát biểu phù hợp với định luật
Hacđi- Van béc là
PA đúng Trong một quần thể ngẫu phối, tần số các alen đợc duy trì ổn
định từ thế hệ này sang thế hệ khác
B) Trong một hệ sinh thái đỉnh cực, dòng năng lợng không thay
đổi
C) Các cá thể có chiều cao hơn phân bố bên dới các vĩ độ cao hơn
Trang 6D) Trong quần thể, tần số đột biến bù trừ với áp lực chọn lọc.
Câu 36 Nhận định nào dưới đõy về chọn lọc tự nhiờn là sai?
PA đúng Chọn lọc tự nhiờn tạo ra những kiểu gen thớch nghi với
những điều kiện mụi trường
B) Chọn lọc tự nhiờn là quỏ trỡnh đào thải những kiểu gen khụng thớch nghi và duy trỡ những kiểu gen thớch nghi trong quần thể
C) Chọn lọc tự nhiờn giỳp tăng tần số cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh thớch nghi trong quần thể
D) Chọn lọc tự nhiờn là quỏ trỡnh phõn húa khả năng sống sút và khả năng sinh sản của cỏc kiểu gen khỏc nhau trong quần thể
Câu 37 Khi môi trờng sống thay đổi một thể đột biến có thể
PA đúng thay đổi giá trị thích nghi của nó
B) hồi biến trở lại trạng thái ban đầu
C) rất có hại cho cơ thể
D) rất có lợi cho cơ thể
Câu 38 Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối
trong tiến hoá
PA đúng giao phối tạo ra alen mới trong quần thể
B) giao phối làm trung hoà tính có hại của đột biến
C) giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền
D) giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho CLTN
Câu 39 Phỏt biểu nào dưới đõy là khụng đỳng:
PA đúng Theo con đường phõn li tớnh trạng qua thời gian rất dài một loài gốc phõn
hoỏ thành những chi khỏc nhau rồi thành những loài khỏc nhau
B) Dạng sinh vật nguyờn thuỷ nào cũn sống sút cho đến nay ớt biến đổi được xem là hoỏ thạnh sống
C) Trong cựng một nhúm đối tượng, chọn lọc tự nhiờn cú thể tớch luỹ cỏc biến dị theo những hướng khỏc nhau, kết quả là từ một dạng ban đầu đó hỡnh thành nhiều dạng khỏc nhau rừ rệt và khỏc xa tổ tiờn
D) Sự hỡnh thành loài mới là cơ sở của quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài
Câu 40 Nếu sử dụng một loại thuốc khỏng sinh trong thời gian quỏ
dài, cỏc loài vi khuẩn gõy bệnh ở người lại cú thể nhanh chúng khỏng lại thuốc khỏng sinh vỡ:
PA đúng Khi uống thuốc, một số vi khuẩn cú gen đột biến cú khả
năng khỏng thuốc vẫn tồn tại được sẽ nhanh chúng sinh sản
và thay thế quần thể vi khuẩn mẫn cảm với thuốc
B) Thuốc khỏng sinh là tỏc nhõn gõy đột biến đối với vi khuẩn nờn chỳng nhanh chúng thay đổi kiểu gen để thớch nghi với mụi trường cú thuốc khỏng sinh
C) Số lượng vi khuẩn mang gen đột biến khỏng thuốc khỏng sinh rất lớn
D) Khi uống thuốc khỏng sinh, đa số vi khuẩn vẫn tồn tại được
và nhanh chúng sinh sản thay thế số vi khuẩn bị chết
Trang 7Câu 41 Ong mật phõn hoỏ thành: Ong chỳa, ong thợ và ong đực là bằng chứng cho sự
chọn lọc xảy ra ở cấp độ:
PAđúng Quần thể
B) Dưới cỏ thể
C) Cỏ thể
D) Trờn cỏ thể
Câu 42 Số lợng NST trong bộ NST lỡng bội của vợn ngời là:
PA đúng 48
B) 46
C) 44
D) 47
Câu 43 Những điểm giống nhau giữa ngời và vợn ngời chứng tỏ ngời
và vợn ngời
PA đúng có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
B) tiến hoá theo cùng một hớng
C) tiến hoá theo hai hớng khác nhau
D) vợn ngời là tổ tiên của loài ngời
Câu 44 Lai thuận và lai nghịch có kết quả ở F1 và F2 giống nhau
nh-ng tỉ lệ kiểu hình phân bố khônh-ng đồnh-ng đều ở 2 giới tính thì có thể nhận xét
PA đúng tính trạng bị ảnh hởng bởi giới tính
B) tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thờng
C) tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính
D) tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất
Câu 45 Vật chất chủ yếu của hiện tợng di truyền là :
PA đúng axit nuclêic
B) prôtêin
C) nuclêôtit
D) crômatit
Câu 46 Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng đợc
F1 có màu lông đốm Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau
đợc F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật
PA đúng di truyền trội không hoàn toàn
B) phân ly
C) tác động cộng gộp
D) liên kết gen
Câu 47 Cho phộp lai: P: ABab x abab (tần số hoỏn vị gen là 20%)
Cỏc cơ thể lai mang 2 tớnh trạng lặn chiếm tỷ lệ
PA đúng 40%
B) 50%
C) 20%
D) 30%
Câu 48 Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lợng các
loại kiểu gen ở đời lai là
PA đúng 81
B) 16
Trang 8C) 64.
D) 8
Câu 49 Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ
PA đúng hợp tác đơn giản
B) cộng sinh
C) hội sinh
D) ức chế cảm nhiễm
Câu 50 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trớc sinh sản, đang
sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
PA đúng trớc sinh sản và đang sinh sản
B) đang sinh sản
C) trớc sinh sản
D) đang sinh sản và sau sinh sản