1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra giua hoc ky I

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ mol/lít của đồng II nitrat và axit nitric trong dung dịch sau phản ứng.[r]

Trang 1

Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (09-10)

Tổ HÓA MÔN HÓA KHỐI 11

Thời gian làm bài : 45 phút

A- PHẦN CHUNG : Các lớp 11A, 11B, 11CB và 11D cùng làm các câu 1, 2, 3, 4 sau đây

Câu 1: ( 1,5 điểm)

Giải thích và viết phương trình hóa học minh họa : Cu2+, K+ , SO42– , OH–, S2–

Câu 2: ( 2 điểm)

Nhận biết các dung dịch sau đây khi chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử :

KNO3, NH4Cl, (NH4)2CO3 , NaOH Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 3: ( 2 điểm)

Để điều chế được 6,72 lít khí ammoniac, cần phải lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Biết hiệu suất phản ứng là 20%

Câu 4: ( 3 điểm)

Khi hòa tan 30,00g hỗn hợp đồng và dồng II oxit trong 2,00 lít dung dịch HNO3 1,00M ( loãng) thấy thoát ra 4,48 lít khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) Xác định:

1 Hàm lượng % CuO trong hỗn hợp.

2 Nồng độ mol/lít của đồng II nitrat và axit nitric trong dung dịch sau phản ứng Biết

rằng thể tích dung dịch không thay đổi

Cho: Cu = 64 ; O = 16

B- PHẦN RIÊNG:

CÁC LỚP 11A, 11B, 11CB làm câu 5 sau đây :

Câu 5: (1,5 điểm)

Khí A có mùi khai phản ứng với clo theo các cách khác nhau sau đây, tùy theo điều kiện phản ứng :

a- Trong trường hợp dư khí A thì xảy ra phản ứng sinh ra chất rắn C và khí D:

8(A) + 3Cl2 → 6 (C) + (D)

b- Trong trường hợp dư khí clo thì sinh ra khí D và khí E :

2(A) + 3Cl2 → (D) + 6 (E)

Chất rắn C màu trắng, khi đốt cháy bị phân hủy thuận nghịch, biến thành chất A và chất

E Khối lượng riêng của D là 1,25g/lít (đktc) Xác định các chất A, C, D, E Viết phương trình

hóa học

Cho: N = 14

LỚP 11D làm câu 6 sau đây :

Câu 6: ( 1,5 điểm)

Trong phản ứng nhiệt phân của các muối NH4NO2 và NH4NO3 , số oxi hóa của N biến

đổi như thế nào ? Nguyên tử N trong ion nào của muối đóng vai trò chất khử, nguyên tử N trong ion nào của muối đóng vai trò là chất oxi hóa ?

CHÚ Ý : Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

HẾT

Trang 2

TỔ HÓA HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

Khối 11 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (09-10)

Câu 1:

(1,5điểm)

* Không cùng tồn tại trong dung dịch

* Giải thích : vì các ion Cu2+ và OH– với S2– tương tác với nhau tạo chất

không tan Cu2+ + 2OH– → Cu(OH)2 ↓

Cu2+ + S2– → CuS ↓

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2:

( 2 điểm) * Dùng quỳ tím: - dung dịch hóa xanh : NaOH NaOH → Na+ + OH–

NH4 + H2O → NH3 + H3O+

- dung dịch không đổi màu : KNO3 và (NH4)2CO3

* Dùng dung dịch NaOH vừa nhận được, đun nhẹ :

- Có khí mùi khai bay ra là dung dịch (NH4)2CO3

NH4 + OH– → NH3 ↑ + H2O

( học sinh có thể viết dạng phương trình phân tử)

- Không có phản ứng là dung dịch KNO3

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 3:

(2 điểm)

Thể tích NH3 lý thuyết : 206 ,72 x 100=33 , 6 lít

Thể tích N2 : 33,6 : 2 = 16,8 lít

Thể tích H2 : 16,8 x 3 = 50,4 lít

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4:

(3 điểm) Số mol HNO3 = 2 mol Số mol NO = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol

Phương trình hóa học : 3Cu + 8HNO3 → 3 Cu(NO3)2 + 2NO + H2O

Mol: 0,3 0,8 0,3 0,2

1) Hàm lượng % CuO : Khối lượng CuO = 30 – 64 ( 0,3) = 10,8g

%CuO = 10 , 8 x 10030 =36

2) Nồng độ mol của muối và axit:

Số mol CuO = 10,8 : 80 = 0,135 mol

Phương trình hóa học : CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

Mol: 0,135 0,27 0,135

Số mol Cu(NO3)2 = 0,3 + 0,135 = 0,435mol

[ Cu(NO3)2] = 0,435 : 2 = 0,2175M

Số mol HNO3 dư: = 2 – ( 0,8 + 0,27) = 0,93 mol

[ HNO3] = 0,93 : 2 = 0,465 M

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 5:

(1,5điểm)

Lớp 11A,

11B,

11CB

Theo đầu bài: MD = 1,25 22,4 = 28 ( g/mol) Vậy D là khí nitơ N2

A là khí có mùi khai , Vậy A là khí NH3

C là chất rắn màu trắng khi bị phân hủy tạo thành NH3 ( chất A) và chất

E, vậy C là NH4Cl và E là HCl

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

Phương trình hóa học : 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

(A) (C) (D)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

(A) (D) (E)

NH4Cl NH3 + HCl

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 6:

(1,5điểm)

Lớp 11D

Phản ứng nhiệt phân :

NH4NO2 → N2 + 2H2O

NH4NO3 → N2O + 2H2O

N có số oxi hóa –3 trong ion NH4 đóng vai trò chất khử

N có số oxi hóa +3 trong ion NO2– đóng vai trò chất oxi hóa

N có số oxi hóa +5 trong ion NO3– đóng vai trò chất oxi hóa

Xác định đúng số oxi hóa của nguyên tử nitơ trong các chất

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

1

t 0

Ngày đăng: 12/04/2021, 04:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w