1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn điều chế ôxi

18 709 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều chế khí Oxi – Phản ứng phân hủy
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí Oxi O 2 được điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như KMnO 4 và KClO 3... 2/ Kết luận: Trong phòn

Trang 2

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

a) Cho một lượng nhỏ Kali pemanganat

(KMnO4) thuốc tím vào ống nghiệm, dùng

kẹp gỗ cặp ống nghiệm rồi đun nóng trên

ngọn lửa đèn cồn Đưa que đóm cháy dở

còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm

1/Thí nghiệm:

Nhận xét hiện tượng và giải thích

Chất khí sinh ra trong ống nghiệm làm que đóm bùng cháy là chất khí gì?

Đó là chất khí oxi

Ngoài khí oxi ( O2) sinh ra, trong phản ứng còn có 2 chất

Em hãy viết phương

trình hóa học điều chế oxi từ

KMnO4 ?

Trang 3

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

b) Tương tự khi đun nóng Kali clorat

(KClO 3 ) (chất rắn, màu trắng) trong ống

nghiệm, cũng tạo khí oxi (O 2 ) và (KCl) , hãy viết phương trình hóa học:

b) 2 KClO 3 2KCl + 3O t0 2 ↑

Trang 4

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

Điều chế khí oxi bằng cách đun nóng KClO3

Trang 5

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

nghiệm (1) bùng cháy trước ống nghiệm (2) ?

Trang 6

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

Thu khí Oxi bằng cách đẩy không khí

Trang 7

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

Thu khí Oxi bằng cách đẩy nước

Trang 8

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

phòng thí nghiệm bằng mấy cách

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm

bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

Trang 9

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

b) 2 KClO 3 2KCl + 3O t0 2 ↑

Vậy trong phòng thí nghiệm khí Oxi (O 2 )

được điều chế bằng cách nào?

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm

bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí

Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun nóng

những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

Trang 10

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

b) 2 KClO 3 2KCl + 3O t0 2 ↑

Nguyên liệu để sản xuất khí Oxi (O 2 ) trong công nghiệp

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm

bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí

Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun nóng

những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

Không khí hoặc nước

Trang 11

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

b) 2 KClO 3 2KCl + 3O t0 2 ↑

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm

bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí

Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun nóng

những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

1/ Sản xuất khí oxi từ không khí

Sản xuất khí oxi từ không khí :

Tháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Ôxi bay hơi ở nhiệt độ -183 0 C

Nitơ bay hơi ở nhiệt độ -196 0 C

Van điều chỉnh

ống ruột gà

Bể bốc hơi

Không khí nén

Trang 12

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

b) 2 KClO 3 2KCl + 3O t0 2 ↑

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm

bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí

Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun nóng

những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

1/ Sản xuất khí oxi từ không khí: (SGK)

2/ Sản xuất khí oxi từ nước:

Trang 13

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

ĐiỆN PHÂN NƯỚC

Trang 14

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

a/ 2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

b) 2 KClO 3 2KCl + 3O t0 2 ↑

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm

bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí

Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun nóng

những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

1/ Sản xuất khí oxi từ không khí: (SGK)

2/ Sản xuất khí oxi từ nước:

2H2O 2H  →đp 2 + O2↑

Trang 15

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun

nóng những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

1/ Sản xuất khí oxi từ không khí: (SGK)

2/ Sản xuất khí oxi từ nước:

III Phản ứng phân huỷ:

Phản ứng hóa học Số chất phản ứng Số chất sản phẩm

2 KClO 3 2KCl + 3O 2 ↑

2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

CaCO 3 CaO + CO t 0 2

t0

a)Hãy điền vào chỗ trống các cột ứng với các phản ứng sau:

1 1 1

2 2 3

2H2O 2H →đp 2 + O2↑

Trang 16

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

Phương trình hóa học :

* Thu khí Oxi (O 2 ) trong phòng thí nghiệm bằng 2 cách: Đẩy nước và đẩy không khí.

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun

nóng những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

1/ Sản xuất khí oxi từ không khí: (SGK)

2/ Sản xuất khí oxi từ nước:

III Phản ứng phân huỷ:

2H2O 2H →đp 2 + O2↑

1/ Định nghĩa: Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai

hay nhiều chất mới

2/ VD:

2 KClO 3 2KCl + 3O 2 ↑

2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

CaCO 3 CaO + CO t 0 2

t0

Trang 17

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí

Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun nóng

những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

1/ Sản xuất khí oxi từ không khí: (SGK)

2/ Sản xuất khí oxi từ nước:

2H2O 2H  →đp 2 + O2↑

III Phản ứng phân huỷ:

1/ Định nghĩa: Phản ứng phân hủy là phản

ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai

hay nhiều chất mới

2/ VD:

2 KClO 3 2KCl + 3O 2 ↑

2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

CaCO 3 CaO + CO t 0 2

t0

1/ Dãy chất nào sau đây được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?

A.

B.

C.

D.

Củng cố

2/ Tính số mol và số gam Kali clorat

(KClO3) cần thiết để điều chế được 48 g

khí oxi (O2)

Cho biết

gam

mO2 = 48

)

?(

3 mol KClO

)

?(

KClO

Giải

Trang 18

BÀI 31: ĐiỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

I Điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm:

1/Thí nghiệm:

2/ Kết luận: Trong phòng thí nghiệm khí

Oxi (O 2 ) được điều chế bằng cách đun nóng

những hợp chất giàu Oxi và dễ bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như KMnO 4KClO 3

II Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp:

1/ Sản xuất khí oxi từ không khí: (SGK)

2/ Sản xuất khí oxi từ nước:

2 H

2

O

2 H

2

+

O

2

→

đp

III Phản ứng phân huỷ:

1/ Định nghĩa: Phản ứng phân hủy là phản

ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai

hay nhiều chất mới

2/ VD:

2 KClO 3 2KCl + 3O 2 ↑

2KMnO 4 K t0 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

CaCO 3 CaO + CO t 0 2

t0

Củng cố

2/ Tính số mol và số gam Kali clorat

(KClO3) cần thiết để điều chế được 48 g

khí oxi (O2) Giải

b) 2 KClO 3 2KCl + 3O 2 ↑

2 2 3 1mol 1mol 1,5mol

t0

gam M

n m

mol n

n

mol M

m n

O O

KClO

O KClO

O

O O

5 , 122 5

, 122 1

1 5 , 1

3

2 3

2

5 ,

1 32 48

2 2

3

2 3

2

2 2

=

=

=

=

=

=

=

=

=

3/ Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau và cho biết nó thuộc loại phản ứng gì?

Ngày đăng: 27/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w