Chøng minh: Níc ta cã ®iÒu kiÖn tù nhiªn vµ tµi nguyªn thiªn nhiªn kh¸ thuËn lîi ®Ó ph¸t triÓn ngµnh khai th¸c vµ nu«i trång Thuû s¶n.. 10?[r]
Trang 1Ngày soạn : 17 / 10/ 2009
Ngày dạy: / 10 /2009
Tuần: 9
Tiết 17
ôn tập
( Từ bài 1-16)
I Mục tiêu bài học: Sau bài học, học sinh cần nắm vững:
1- Kiến thức :
- Học sinh hệ thống hoá toàn bộ kiến thức cơ bản, trọng tâm từ bài
1-16, đồng thời khắc sâu các kiến thức đó
2- Kĩ năng :
- Tiếp tục rèn luyện, cũng cố một số kỹ năng thực hành bộ môn: Phân tích, nhận xét biểu đồ, lợc đồ, sơ đồ…so sánh tổng hợp các kiến thức Địa Lý
- Nắm vững mối quan hệ, tác động, chi phối lẫn nhau giữa các nhân tự nhiên và kinh tế- xã hội với dân số, kinh tế
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích và học tập nghiêm túc.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
-Thầy: Soạn hệ thống câu hỏi và bài tập
-Trò: ôn tập theo hớng dẫn
1 Bản đồ Dân c, Kinh tế, Giao thông, át lát Việt Nam
2 SGK,SGV, tài liệu tham khảo, tập bản đồ, vở bài tập, đề cơng
IV Hoạt động của thầy và trò:
1 B ài cũ : ( Kết hợp giờ ôn tập)
2 Giới thiệu bài:
Gv: nêu yeu cầu của tiết ôn tập.
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
1 Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Nêu những
nét văn hoá riêng của các dân tộc?
? Các dân tộc đó phân bố nh thế nào?
2 Phân tích sự biến đổi của Dân số nớc ta
thời kỳ 1995- 2003 qua biểu đồ H2.1 SGK
trang 7 ?
3 Trình bày đặc điểm phân bố Dân c nớc ta?
Giải thích?
? Nêu đặc điểm chính các loại hình quần c?
4 Tại sao giải quyết việc làm là vấn đề xã hội
gay gắt ở nớc ta hiện nay?
? Để giải quyết vấn đề này cần có những giải
pháp nào?
- Việt Nam có 54 dân tộc Dân tộc Kinh chiếm đa số, sôngs ở đồng bằng, trung du, ven biển
- Các dân tộc ít ngời sống ở miền núi => Các dân tộc có văn hoá khác nhau
-Học sinh trình bày
- Dân số đông, phân bố không
đồng đều ( do điều kiện tự nhiên chi phối)
- Học sinh trình bày hai loại quần c Nông thôn và Đô thị
* Thực trạng:
- Lực lợng lao động dồi dào
Trang 2( Lu ý bài thực hành số 5)
5 Trình bày sự chuyển biến trong nền kinh tế
nớc ta?
6 Phân tích những thuận lợi của tự nhiên –
xã hội để phát triển Nông nghiệp?
7 Trình bày sự phát triển và phân bố Nông
nghiệp Việt Nam ?
8.Trình bày sự phát triển ngành Lâm nghiệp?
9 Chứng minh: Nớc ta có điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên khá thuận lợi để
phát triển ngành khai thác và nuôi trồng Thuỷ
sản?
10 Phân tích ý nghĩa của việc phát triển
Nông- Lâm- Ng nghiệp đối với ngành Công
nghiệp chế biến lơng thực thực phẩm ?
11 Chứng minh rằng cơ cấu Công nghiệp nớc
ta đa dạng?
12 Trình bày sự phát triển của giao thông vận
tải và bu chính viễn thông ?
13 Vì sao Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là hai
trung tâm du lịch, thơng mại, dịch vụ lớn
nhất?
và ngày càng tăng
- Chất lợng lao động cha cao
- Nền kinh tế cha phát triển
* Giải pháp:
- Phân bố lại dân c lao động
- Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn
- Phát triển Công nghiệp, Dịch vụ ở đô thị
- Thay đổi kết cấu hạ tầng, xây dựng nhà máy
- Đa dạng hoá các loại hình
đào tạo…
- Xuất khảu lao động hợp lý
- Học sinh trình bày
- Học sinh trình bày các nhân
tố tự nhiên và kinh tế xã hội
có ảnh hởng đến sự phát triển Nông nghiệp Việt Nam
- Học sinh trình bày trên hai phơng diện Trồng trọt và Chăn nuôi
- Diện tích biển hơn 1 triệu
Km2
- Bãi bồi ven sông, ven biển
- Hồ, đầm…
=> Tạo nguyên liệu cho phát triển ngành Công nghiệp chế biến lơng thực thực phẩm ( Học sinh chứng minh cơ cấu ngành)
- Học sinh trình bày
v Đánh giá:
- Giáo viên nhận xét cho điểm một số em làm tốt
- Giáo viên kết luận lại một số trọng tâm cơ bản
VI Hoạt động nối tiếp:
- HD học sinh tiếp tục ôn tập để tiết sau kiển tra 45 phút
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 3………
Ngày soạn : 18/ 10/ 2009
Ngày dạy: / 10 /2009
Tuần: 9
Tiết 18
Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu bài học:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản trọng tâm cảu chơng trình Qua đó đánh giá đợc một cách chính xác khách quan mức độ nắm kiến thức và kỹ năng của HS
- Trên cơ sở đó đúc rút đợc kinh nghiệm trong quá trình dạy- học tiếp theo
- Đánh giá đợc kết quả dạy - học của thầy và trò trong thời gian qua
- Bồi dỡng cho HS cách làm bài tự giác, độc lập và tích cực, lấy điểm vào sổ
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
-Thầy: ra đề, đáp án và biểu điểm.
-Trò: Ôn tập
-Đề bài đã soạn sẵn
IV Hoạt động của thầy và trò:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài
GV nêu yêu cầu của tiết kiểm tra:
3 Bài mới:
*Đề bài:
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ đầu câu trả lời mà em cho là đúng:
1 Tính đến năm 2002 thì số dân của nớc ta đạt:
A 79,7 triệu ngời C 75,4 triệu ngời
B 77,5 triệu ngời D 80,9 triệu ngời
Trang 42 Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nớc là Đông Nam Bộ và
Đồng bằng Sông Hồng vì có u thế về:
A Vị trí địa lý và tài nguyên C Cơ sở hạ tầng khá hoàn
chỉnh
B Lao động và thị trờng D Tất cả các u thế trên
3.Dân c nớc ta phân bố chủ yếu ở đâu?
A Vùng đồng bằng, ven biển, các đô thị C Hải đảo
B Vùng trung du và miền núi D Thành thị
4 Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nớc ta là:
A Đông Nam Bộ C Cả A và B đều đúng B.Đồng bằng sông Cửu Long D Cả A và B đều sai
5 Nớc ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm?
A Ba vùng kinh tế trọng điểm (Bắc Bộ miền Trung và phía Namv)
B Hai vùng kinh tế trọng điểm(Bắc Bộ, Nam Bộ)
C Bốn vùng kinh tế trọng điểm ( ĐBSH, ĐBSCL, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ)
6 Câu sau đúng hay sai? Hãy đánh dấu (x) vào ô trống mà em chọn
“Các ngành dịch vụ nớc ta phát triển chủ yếu ở các khu vực đông dân, các
trung tâm kinh tế lớn A Đúng B Sai
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
Câu 1: ( 2,5 điểm ) Tại sao nói việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nớc ta?
Để giải quyết việc làm cần phải có các biện pháp nào?
Câu 2: ( 1,0 điểm ) Nêu tên các nhân tố tự nhiên ảnh hởng đến sự phát triển
và phân bố nông nghiệp ở nớc ta?
Câu 3: ( 3,5 điểm ) Dựa vào bảng số liệu sau, em hãy vẽ biểu đồ thê rhiện
cơ cấu sử dụng lao động theo ngành ở nớc ta Nêu nhận xét cơ cấu và sự thay
đổi cơ cấu lao động theo ngành năm 1989 và 2003 (%)
Năm
Ngành
*Đáp án và biểu điểm:
I (3 điểm)
1 A 3 A 5 A
2 D 4 C 6 A
II.Tự luận
1 (2,5 điểm )
-Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn phổ biến.Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị còn cao (năm 2003 là 6%).Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện nền kinh tế cha phát triển tạo nên sức ép lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm hiện nay ở nớc ta
*Biện pháp:
-Phân bố lại dân c và lao động Đa dạng hoạt động kinh tế ở nông thôn
-Phát triển hoạt động công nghiẹp và dịch vụ ở thành thị
-Đa dạng hoá các loại hình đào tạo, hớng nghiệp, dạy nghề
2 (1 điểm)các nhân tố tự nhiên nông nghiệp:
-Tài nguyên đất,tài nguyên khí hậu, tài nguyên nớc, tài nguyên sinh vật
3 (3,5 điểm)
Trang 5-Vẽ 2 biểu đồ tròn, một cho năm 1989 và một năm 2003(Biểu đồ năm 1989 nhỏ hơn năm 2003)
-Vẽ dúng, chính xác, có kí hiệu đầy đủ
-Nhận xét:
+ Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành có sự chuyển dịch
+Tỉ lệ lao động trong các ngành công nghiệp-xây dựng tăng
+ Số lao động trong ngành nông-lâm-ng nghiệp giảm
-Mặc dù cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế thay đổi theo hớng tích cực nhng vẫn còn chậm.( Công nghiệp-xây dựng và dịch vụ vẫn chiếm tỉ trọng nhỏ.)
V Đánh giá:
- GV thu bài , nhận xét tinh thần, thái độ làm bài của HS
VI Hoạt động nối tiếp:
- Dặn dò chuẩn bị cho bài 17. * Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………