1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi giua ki 1 Lop 4

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Ñoïc thaàm vaø laøm baøi taäp : (5ñ) - Baøi ñoïc : Th ưa chuyện với mẹ TV4/1/85 Döïa vaøo noäi dung baøi đọc hãy khoanh troøn caâu traû lôøi ñuùng nhaát.. C ương thương mẹ vất vả, [r]

Trang 1

Trường TH Mạc Thị Bưởi

Họ và tên :………

Lớp 4…… Thứ ngày tháng …… năm 2009 THI ĐỊNH KỲ LẦN I MÔN : TOÁN (Thời gian : 40 phút không kể thời gian giao đề) BÀI 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2đ) a, Số : ba triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tư viết là: A, 300 025 674 B, 30 025 674 C, 3025674 D, 325674 b, 5 tấn 75 kg = …… kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : A, 575 B, 5750 C, 5075 D, 5057 c, Số lớn nhất trong các số 5698; 5968 ; 6598; 6859 là : A, 5698 B, 5968 C, 6598 D, 6859

d,Giá trị của chữ số 9 trong số 679 842 là : A, 9 B, 900 C, 9000 D, 90 000 BÀI 2 : Đặt tính rồi tính : (3đ) 69108 + 2074 8021 – 6493 1367 x 7 49275 : 5 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… … ……… ………

……… ………

BÀI 3: a) Tính bằng cách thuận tiện nhất:(1đ) 178 + 277 + 123 + 422 677 + 969 + 123 ……… ………

……… ………

b) Tính giá trị biểu thức : a – (b + c) với a = 20; b =10; c = 5 (1đ) ………

………

BÀI 4 : Nửa chu vi hình chữ nhật là 140 m, chiều dài hơn chiều rộng là 20 m Tính diện tích hình chữ nhật đĩ (2đ) GIẢI … ……… … … ……… …

… ……… … … ……… …

… ……… … … ……… …

… ……… … … ……… …

BÀI 5 :Tổng của hai số là 2005 Hiệu của hai số là số lớn nhất có hai chữ số Tìm hai số đó (1đ) GIẢI … ……… … … ……… …

… ……… … … ……… …

ĐIỂM

Trang 2

Trường TH Mạc Thị Bưởi

Họ và tên :………

Lớp 4 …… Thứ ngày tháng …… năm 2009

THI ĐỊNH KỲ LẦN I MÔN : TIẾNG VIỆT

(Thời gian : 60 phút không kể thời gian giao đề)

I- KIỂM TRA ĐỌC (10 đ)

1/ Đọc thành tiếng ( 5đ )

- Nội dung kiểm tra : Giáo viên cho học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 100 chữ thuộc chủ đề đã học từ tuần 1 đến tuần 10 và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn văn

- Hình thức kiểm tra : Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

2/ Đọc thầm và làm bài tập : (5đ) - Bài đọc : Thưa chuyện với mẹ TV4/1/85

Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

Câu1 ( 0,5đ ): Cương xin học nghề rèn để làm gì?

a Cương muốn trở thành kĩ sư luyện kim.

b Cương thương mẹ vất vả, muốn học một nghề để kiếm sống, đỡ đần cho mẹ.

c Cương khơng muốn học, muốn đi làm kiếm tiền tiêu vặt.

Câu 2 ( 1đ): Cương thuyết phục mẹ bằng cách nào?

a Cương nắm lấy tay mẹ, thiết tha: Nghề nào cũng đáng trọng, chỉ những ai trộm

cắp mới bị coi thường

b Cương khĩc lĩc, nài nỉ mẹ c Cả hai phương án trên.

Câu 3 ( 1đ) Trong bài cĩ mấy danh từ riêng?

a Một từ Đĩ là từ: ………

b Hai từ Đĩ là những từ : ………

c Ba từ Đĩ là những từ : ……… Câu 4 ( 0,5đ) : Tiếng “kiếm” gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a Chỉ có vần và thanh b Chỉ có âm đầu và vần

b Có âm đầu, vần và thanh.

Câu 5 (1đ) : Tìm trong bài :

a 3 từ láy : ……….

b 3 từ ghép: ………

Câu 6 (1đ): Khi viết tên người, tên địa lý Việt Nam cần viết như thế nào? Hãy

viết lại cho đúng quy tắc chính tả : Hoàng liên sơn

………

………

II- KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1 Chính tả ( nghe viết ) 5điểm - Bài viết : Quê hương - TV4/1/100

( viết đoạn tư øChị Sứ yêu Hòn Đất đến nắng đó)

2 Tập làm văn : ( 5điểm)

Hãy viết một bức thư ngắn (từ 10 đến 12 dòng) cho bạn hoặc người thân nói về ước mơ của em.

ĐIỂM

Ngày đăng: 11/04/2021, 18:56

w