Xác định M và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu, theo các kết quả sau :A. 3 Biết rằng mỗi.[r]
Trang 1Hoá vô cơ 11
1/ Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:
2/ Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/lit, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
3/ Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Zn + 2Fe(NO3)3 -> Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
B Fe(NO3)3 + 3NaOH -> Fe(OH)3 + 3NaNO3
C Zn + H2SO4 -> ZnSO4 +H2
D 2Fe(NO3)3 + 2KI -> 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
4/ Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng:
5/ Một mẫu nước mưa có pH = 4,82 Nồng độ ion H+ trong đó là :
6/ Theo Bronsted, chất hoặc ion nào sau đây là bazơ?
A NH4+; CO32- B CO32- ; NH3 C Al3+, ZnSO4 D NH3 ; Al3+
7/ Natri florua ( NaF ) trong trường hợp nào dưới đây không dẫn được điện?
A NaF nóng chảy
D Dung dịch NaF trong nước
8/ Cho quỳ tím vào dung dịch Na2CO3, quỳ tím chuyển sang màu gì?
9/ Theo Areniuyt, chất nào dưới đây là axit?
10/ Dung dịch của một bazơ ở 250C có :
Trang 2C [H+] > 10-7M D [H+].[OH-] > 10-14
11/ Cho phản ứng sau:
Để phản ứng dịch chuyển theo chiều tạo NH3, ta cần:
12/ Thành phần chính của đạm ure là :
13/ Chọn một thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, Al(NO3)3
14/ Cho phản ứng sau:
H3PO4 + KOH K2HPO4 + H2O
Tỉ lệ mol giữa H3PO4 và KOH là :
15/ Cho 19,2 gam Cu vào 450 ml HNO3 2M (loãng)thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
16/ Hàm lượng đạm (%N) trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất?
17/ Một học sinh khi làm thí nghiệm, do bất cẩn đã làm đổ một ít dung dịch amoniac ra sàn nhà Dùng chất nào sau đây để trung hoà amoniac?
18/ HNO3 đặc nguội không tác dụng được với các chất thuộc dãy nào sau đây?
19/ Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 ?
Trang 320/ Chọn câu đúng
A Axit nitric là axit yếu, có tính oxi hoá mạnh
B Nitơ vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
C Axit photphoric là axit trung bình, có tính oxi hoá mạnh
D Amoniac vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
21/ Khí NH3 bị lẫn hơi nước, có thể dùng chất nào trong những chất sau đây để thu được
NH3 khan :
22/ Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào có thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn sau : NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 ?
23/ Cho các cặp chất sau đây :
1 CuSO4 và BaCl2
2 KNO3 và CaCl2
3 Ca(OH)2 và H2CO3
4 AgNO3 và NaCl
5 KNO3 và Na2HPO4
Cho biết những cặp nào không cùng tồn tại được trong dung dịch
24/ Pha loãng 10ml HCl với nước thành 250ml Dung dịch thu được có pH = 3 Xác định nồng độ mol của HCl trước khi pha loãng, theo các kết quả sau :
25/ Dung dịch HF có pH = 2 Hằng số ion hoá (hằng số axit) của axit đó Ka = 6,6.104 Tính nồng độ mol của dung dịch đó theo các kết quả cho sau :
26/ Cho dung dịch các chất riêng biệt sau : Na2CO3, NH4NO3, K2SO4 Xác định pH của các dung dịch này, chọn kết quả đúng nhất trong các kết quả sau :
A Na2CO3 pH = 7 ; NH4NO3 pH > 7 ; K2SO4 pH < 7
Trang 4B Na2CO3 pH > 7 ; NH4NO3 pH < 7 ; K2SO4 pH > 7
C Na2CO3 pH < 7 ; NH4NO3 pH < 7 ; K2SO4 pH > 7
D Na2CO3 pH > 7 ; NH4NO3 pH < 7 ; K2SO4 pH = 7
3
CH COOH
K 1, 75.10
Độ điện li của axit là :
28/ Dung dịch A là hỗn hợp gồm HF = 0,1M và NaF 0,1M Biết hằng số axit (hằng số ion
hoỏ) của HF là Ka =6,8.104 và cho lg 6,8 = 0,83
Xỏc định pH của dung dịch A, trong số cỏc kết quả sau :
29/ Tớnh pH của dd thu được khi cho 1 lớt dd H2SO4 0,005 M tỏc dụng với 4 lớt dung dịch NaOH 0,005M, chọn trong cỏc kết quả sau (biết lg2 = 0,3) :
30/ Lấy 40ml dung dịch NaOH 0,09M rồi pha thêm H2O để thành 100ml và thêm tiếp vào 30ml dung dịch HCl 0,1M Vậy pH của dung dịch mới là :
31/ Dung dịch 0,1M của một monoaxit cú độ điện li bằng 5% Hóy xỏc định hằng số Ka của axit này
32/ Độ điện li của axit axetic là 1,4% Xỏc định nồng độ mol của ion CH3COO trong dung dịch CH3COOH 1M theo cỏc kết quả sau :
33/ Cú 6 lọ hoỏ chất bị mất nhón đựng riờng biệt 6 dung dịch khụng màu : Na2CO3, NH4Cl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Bằng phương phỏp hoỏ học chỉ dựng một thuốc thử nào sau đõy cú thể nhận biết được cả 6 lọ hoỏ chất trờn ?
34/ Trộn 20ml dung dịch NaOH 0,35M với 80ml dung dịch HCl 0,1M, thu được 100ml dung dịch A Xỏc định pH của dung dịch A, theo cỏc kết quả sau :
Trang 535/ Một dung dịch chứa 0,04 mol NH 4 ; 0,02 mol SO24 ; x mol CO23 và 0,08 mol Na+ Xác định x, trong số các kết quả cho sau :
36/ Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho luồng hiđro đi qua Y nung nóng sẽ thu được chất rắn nào trong số các chất sau ?
37/ Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt Ba(NO3)2, MgSO4 và Na2CO3 Hãy chọn một hoá chất thông dụng để có thể nhận biết được cả 3 lọ dung dịch trên
38/ Trộn lẫn hai dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M Hãy xác định pH của dung dịch thu được theo các kết quả sau :
39/ Cho biết câu nhận định nào sau đây sai ?
A Dung dịch muối Na2SO4 có pH = 7
B Dung dịch muối (NH4)2 SO4 có pH < 7
C Dung dịch muối NH4Cl có pH < 7
D Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7
40/ Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch riêng biệt (NH4)2SO4, NH4Cl, NaOH và Na2SO4 Chỉ được dùng một thuốc thử, hãy chọn một trong các dung dịch sau đây để nhận biết các
lọ mất nhãn trên:
41/ Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013M Hãy xác định độ điện li của CH3COOH ở nồng độ đó, theo các kết quả sau :
42/ Dung dịch Y có các ion Ca2+, Na+, Mg2+, HCO 3 và Cl
Cho biết dung dịch trên có thể có những chất nào ở dạng phân tử
Trang 6A CaCl2, MgCl2, NaCl
B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C NaHCO3, NaCl
D Không có chất nào ở dạng phân tử
43/ Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện tối ưu của phản ứng tổng hợp amoniac ?
N2 + 3H2 ƒ 2NH3 + Q
A Xúc tác Fe đã được hoạt hoá
B Nhiệt độ 450 500oC
C Nhiệt độ thường
D áp suất từ 300 1000 atm
44/ Một bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 vào 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt cân bằng có 0,02 mol NH3 được tạo ra Hãy xác định hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp
NH3 trong số các kết quả sau :
45/ Một dung dịch có nồng độ H+ bằng 0,001 M Xác định pH và nồng độ OH của dung dịch này, trong số các kết quả cho sau :
A pH = 2 ; [OH] = 1010 B pH = 4 ; [OH] = 1010
46/ Biết 50% của một thể tích a lít NH3 (đktc) có thể điều chế được 26,86 ml HNO3 67% (D = 1,40 g/ml), biết hiệu suất quá trình điều chế HNO3 là 80% Xác định a được là :
47/ Một hỗn hợp gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi đối với hiđro là 18 Hãy xác định phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp khí trên, theo các kết quả sau :
48/ Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NH3 ?
Trang 749/ Một hỗn hợp A gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol 1 : 3 Tạo phản ứng giữa N2 và H2 để tổng hợp NH3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp B Biết tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6
Trong các số sau đây, số nào cho biết đúng hiệu suất tổng hợp amoniac ?
50/ Hoà tan hoàn toàn x gam Al trong dung dịch HNO3, thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O và N2 với tỉ lệ số mol nNO : n N O 2 : n N 2 = 1 : 2 : 2 Hãy xác định giá trị của x :
51/ Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH = 2, tham khảo các kết quả sau :
52/ Có các dung dịch để riêng rẽ sau : NH4Cl, MgCl2, AlCl3, (NH4)2SO4 Hãy chọn một dung dịch trong số các dung dịch sau để phân biệt được các dung dịch trên
53/ Cho một bình kín dung tích 112 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1 : 4 ở 0oC và áp suất 200 atm với một ít chất xúc tác thích hợp Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ về 0oC thấy áp suất bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Xác định hiệu suất phản ứng điều chế NH3, tham khảo các kết quả sau :
54/ Khi hoà tan hoàn toàn 1,575 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và magie trong HNO3 thì có 60% hỗn hợp phản ứng, tạo ra 0,728 lít khí NO (đktc) Hãy xác định thành phần % của Al
và Mg trong hỗn hợp, tham khảo các kết quả sau :
55/ Số oxi hoá của N trong các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần sau, hãy xác
định dãy có thứ tự đúng
A N2 < NH4 < N2O < NO 2 < NO 3 < NO
B N2O < N2 < NH 4 < NO 2 < NO 3 < NO
Trang 8C NH 4 < N2 < N2O < NO < NO2 < NO 3
D NO 2 < NO 3 < NO < NH 4 < N2 < N2O
56/ Axit benzoic có Ka = 6,6.105 Xác định pH của dung dịch axit benzoic 0,3M trong số các kết quả cho sau :
57/ Lấy một thể tích dung dịch HNO3 67% (d = 1,40 gam/ml) pha loãng bằng nước được dung dịch mới Dung dịch này hoà tan vừa đủ 9 gam Al và giải phóng khí NO và N2O có tỉ khối so với hiđro là 16,75 Hãy cho biết số nào trong các số sau đây, là thể tích dung dịch HNO3 67% đã dùng
58/ Cho các dung dịch :
Các dung dịch trên có pH 7 là :
59/ Có 3 muối clorua của 3 kim loại Zn, Fe (III) và Al riêng biệt Nếu thêm vào 3 muối trên dung dịch KOH dư, sau đó thêm tiếp NH3 dư thì kết quả sau cùng thu được mấy chất kết tủa ?
60/ Cho các phản ứng sau :
1 Ca(HCO3)2 + HNO3
2 CO2 + NaOH
3 Ba(H2PO4)2 + KOH
4 NaHS + CuCl2
5 NH4HSO4 + Ba(OH)2
Hãy chỉ ra những phản ứng tạo thành chất kết tủa
Trang 961/ Hoà tan vừa đủ một lượng hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MO (M cú hoỏ trị khụng đổi và MO khụng phải là oxit lưỡng tớnh) trong 750ml HNO3 0,2M được dung dịch A và khớ NO Cho A tỏc dụng vừa đủ với 240ml dung dịch NaOH 0,5M thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi được 2,4 gam chất rắn
Xỏc định M và tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu, theo cỏc kết quả sau :
62/ Cho phản ứng :
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Khi cõn bằng, xỏc định cỏc hệ số của cỏc chất tham gia và tạo thành trong phản ứng lần lượt được là :
63/ Cú 3 dung dịch chứa cỏc ion sau : Ba2+, Mg2+, Na+, SO24, CO23, NO 3 Biết rằng mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một loại cation khụng trựng lặp Hóy cho biết đú là 3 dung dịch gỡ ?
A MgCO3, Ba(NO3)2, Na2SO4 ;
B Mg(NO3)2, BaSO4, Na2CO3
C BaCO3, MgSO4, NaNO3 ;
D Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3
64/ Lấy 40ml dung dịch NaOH 0,09M để pha thành 100ml Sau đó thêm vào 30ml dung dịch HCl 0,3M Giá trị pH của dung dịch thu đợc là :
65/ Cho a mol Cu kim loại tỏc dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4
0,5M ( loóng ) thu được V lớt khớ NO ( đktc ) V cú giỏ trị là
A 1,344 lớt và 14,933a lớt B 1,244 lớt và 12,9a lớt
66/ Hoà tan 4,95 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu dược hỗn hợp khớ NO và N2O cú tỉ khối hơi so với H2 là 16,75 Thể tớch NO và N2O là
Trang 10A 3,2 lít và 0,1 lít B 3 lít và 0,3 lít
67/ Hoà tan hoàn toàn 17,28 gam Mg vào dung dịch HNO3 0,1M thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có V = 2,688 lít ( đktc ) Thêm một lượng dư dung dịch KOH và dung dịch A, đun nóng thì có một khí thoát ra Khí này tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 0,1M Thể tích N2 và N2O ở đktc là
68/ Hoà tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO
và NO2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 19 Thể tích NO và NO2 ở đktc là
69/ Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí
NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75 Giá trị của m là
70/ Cho 5,12 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19 Tìm CM của dung dịch HNO3?
71/ Cho hỗn hợp N2 và H2 vào một bình kín có t = 150C, áp suất p1 Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra Thời điểm này t = 6630C, p = 3p1 Hiệu suất của phản ứng là
72/ Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít
và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng áp suất sau cùng bằng 10/11 áp suất lúc đầu Hiệu suất của phản ứng là
73/ Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A C + O2 CO 2 B C + 2CuO 2Cu + CO2
C 3C + 4Al Al4C3 D C + H2O CO + H2
74/ Tính khử của cabon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Trang 11C C + CO2 2CO D 3C + 4Al Al4C3
75/ Số oxi hoá cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?
76/ Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là
77/ Một loại thuỷ tinh thường chứa 13,0% Na2O; 11,7% CaO; 75,3% SiO2 về khối lượng Thành phần của thuỷ tinh này được biểu diễn dưới dạng các oxit là
78/ Phản ứng hoá học không xảy ra ở cặp chất nào sau đây?
79/ Cho 1,08 gam một kim loại hoá trị 3 Khi tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3
thì thu được 0,336 lít khí ( đktc) có công thức NxOy d(NxOy/H2) = 22 Công thức của oxit
và kim loại là
80/ Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
81/ Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là
82/ Cho 3,06 gam một oxit MxOy của kim loại M có hoá trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 dư thu được 5,22 gam muối tìm công thức của oxit trên ?
83/ Phản ứng nào sau đây sai?
A 3Cl2 + 2NH3 N2 + 6HCl B 2NH3 + 2Na 2NaNH2 + H2
C (NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 + 4H2O D FeS + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2S
84/ Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO Tổng các hệ số trong phương trình oxi hoá khử này bằng
Trang 1285/ Có 3 ống nghiệm không dán nhãn đựng 3 dung dịch axit đặc rieeng biệt là HNO3,
H2SO4, HCl Nếu chỉ dùng một hoá chất để nhận ra các dung dịch trên thì dùng chất nào sau đây?
86/ Cho sơ đồ các phản ứng : X1 N2 X2 X3 X4 X5 X3
X1, X2, X3, X4, X5 tương ứng với nhóm các chất là
A NH4NO2, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2
B NH4NO3, NO, NO2, HNO3, Fe(NO3)3
C (NH4)2SO4, NO, NO2, HNO3, Cu(NO3)2
D Tất cả đều đúng
87/ Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit
và khí oxi?
A Sn(NO3)2, Pb(NO3)2, Mg(NO3)2, Ni(NO3)2
B Sn(NO3)2, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Mn(NO3)2
C Sn(NO3)2, Pb(NO3)2, LiNO3, Mn(NO3)2
D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ca(NO3)2, Mn(NO3)2
88/ Tìm phản ứng nhiệt phân sai
A Hg(NO3)2
0
t
0
t
NaNO2 + O2
C Zn(NO3)2
0
t
0
t
Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
89/ Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18,5 Oxit của nitơ có công thức phân tử là
90/ Cho dung dịch chứa 5,88 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 8,4 gam KOH Sau phản ứng, trong dung dịch muối tạo thành là
91/ Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 sau phản ứng trong dung dịch có các muối
Trang 13C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 , K2HPO4 và K3PO4
92/ Cho các mẫu phân đạm : amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên?
93/ Có 4 lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là : Na2SO4, NaNO3, Na2S,
Na3PO4 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ
A dùng quỳ tím, dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
B dùng phenolphtalein, dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
C dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
D tất cả đều đúng
94/ Chọn công thức đúng của magiê photphua?
95/ Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 5,54 gam một photpho trihalogenua cần 55 ml dung dịch NaOH 3M Halogen là nguyên tố nào sau đây?
96/ Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hoá trị II thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và 26,1 gam muối khan khi cô cạn sau phản ứng Kim loại hoá trị II là kim loại nào sau đây?
97/ Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây?
A Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, dd FeCl2 B Cl2, HNO3, CuO, O2, dd FeCl3
98/ Cho 4,1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 1,008 lít hỗn hợp 2 khí NO và NO2 (đktc) sau phản ứng khối lượng bình giảm 1,42 gam M là kim loại nào sau đây?
99/ Dẫn 2,24 lít khí NH3(đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn
X và khí Y Thể tích khí Y sinh ra là