1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu đề KT Học kì I

14 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết (Chương I)
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để hai đường thẳng đã cho cắt nhau.. b Gọi giao điểm của các đường thẳng trên với trục hoành theo thứ tự A;B và gọi giao điểm hai đường thẳng đó là C.. Tìm tọa độ các điểm.. c Tí

Trang 1

Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1 TIẾT( Chương I)

Lớp 9 : …… MÔN : ĐẠI SỐ 9

ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM : (3đ)

Bài 1 : (0,5đ) Kết quả đúng của căn bậc hai 0,81 ?=

a) 0,9 b) 0,09 và -0,09 c) -0,9 và 0,9 d) – 0,9

Bài 2 : (0,5đ) Tính 2 2

17 −8 =? a) 9 b) 15 c) 3 d) Một kết quả khác

Bài 3 : (1đ) Điền dấu ( >, < , = ) vào ô vuông sao cho thích hợp.

a) 5 4 4 5 b) 2 1+ 1

c) 25 26− 25− 16 d) 16 9+ 16+ 9

Bài 4 : (0,5đ) Tính 225 16

a) 100 b) 60 c) 36 d) Một kết quả khác

Bài 5 : (0,5đ) Tính 255.81

a) 135 b) 1215 c) 2025 d) một kết quả khác

B TỰ LUẬN : (7đ)

Bài 1 : (2đ) Rút gọn biểu thức.

( 28 2 3− + 7 7) + 84

Bài 2 : (2đ) Trục căn thức ở mẫu

26

2 3 5+

Bài 3 : (2đ) Chứng minh đẳng thức:

10

− + − + ÷÷= −

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Đại số 9 (1 tiết chương I)

I/ A TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Mỗi câu đúng được 0,5đ

Bài 3 : (1đ) ( Mỗi câu đúng được 0,25đ)

B TỰ LUẬN : (7đ)

Bài 1 :(2đ) Rút gọn biểu thức

( 28 2 3− + 7 7) + 84 =(2 7 2 3− + 7 7 2 21) + (0,5đ) = 14 2 21 7 2 21− + +

= 21 (0,5đ)

Bài 2 : (2đ) Trục căn thức ở mẫu

26

2 3 5+ =

26(2 3 5) (2 3 5)(2 3 5)

= 26(2 3 5)

12 25

= -2 ( 2 3 5)− (0,5đ)

Bài 3 : (3đ) Chứng minh đẳng thức:

10

− + − + ÷÷= −

10

= (−3 2 2 5+ ) 5 0,3 10 10− − (0,75đ)

= 3 10 10 0,3 10 10− + − − (0,75đ)

= 3,3 10− = VP (0,5đ)

* Lưu ư : Mọi cách giải khác đúng và khớp với chương tŕnh đă học th́ đạt điểm tối đa

Trang 3

LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Chương I

TOÁN : 9

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Căn bậc hai – căn thức

bậc hai

2 1

2 1

Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương 2

1

2 1

Biến đổi đơn giản biểu thức

có chứa căn thức bậc hai 1

1

1 2

1 1

1 2

Rút gọn biểu thức chứa căn

2

1 3

2 5

Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1 TIẾT( Chương II)

Trang 4

Lớp 9 : …… MÔN : TOÁN 9

ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM : (2đ)

Câu 1 : Các hàm số sau Hàm số nào không phải hàm số bậc nhất (0,5đ)

A/ y= − −2x 1 B/ 1 5

2

y= x− C/ 1 2

5 2

y= x − D/ y= 3 6− x

Câu 2 : Hàm số 1 6

2

y= x− đồng biến hay nghịch biến

A/ Đồng biến B/ Nghịch biến

Câu 3 : Các điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 1

Câu 4 : Khi nào thì hai đường thẳng y=ax b a+ ( ≠0)và y=a x b a' + '( '≠0)cắt nhau

A/ (aa b'; ≠b') B/ (aa b'; =b')

C/ (a=a b'; ≠b') D/ aa'

B TỰ LUẬN (8Đđ)

Bài 1 : (2,5) Cho hàm số bậc nhất y= −(1 5)x−1

a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

b) Tính giá trị của y khi x = 1+ 5

c) Tính giá trị của x khi y = 5

Bài 2 : (2đ) Cho hai hàm số bậc nhất y=(m−1)x+3 và y=(2m+3)x−5

a) Tìm m để hai đường thẳng đã cho song song với nhau

b) Tìm m để hai đường thẳng đã cho cắt nhau

Bài 3 : (3,5đ)

a) Vẽ đồ thị hai hàm số y= − +2x 5 và 1 2

2

y= x+ trên cùng một mặt phẳng tọa độ b) Gọi giao điểm của các đường thẳng trên với trục hoành theo thứ tự A;B và gọi giao điểm hai đường thẳng đó là C Tìm tọa độ các điểm

c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CA (đội dài centimet và làm trong đế chữ số tập phân thứ 3)

… Hêt …

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 5

Đại số 9 (1 tiết chương II)

I/ A TRẮC NGHIỆM: (2đ)

II/ TỰ LUẬN :

Bài 1 : (2,5đ)

a) Hàm số y= −(1 5)x−1 nghịch biến Vì (1− 5)< 0 (0,5đ)

b) Thay x = 1+ 5 vào hàm số ta có :

y= − x− = y= −(1 5)(1+ 5) 1− (0,5đ)

= (1 ( 5)− 2)−1 = 5 (0,5đ)

c) Khi y = 5 ta có : 5 (1= − 5)x−1

<=> 5 1 (1− = − 5)x (0,5đ) <=> 1 5

5 1

x= −

− = - 1 (0,5đ)

Bài 2 : (2đ) Cho hai hàm số bậc nhất y=(m−1)x+3 và y=(2m+3)x−5

a) Tìm m để hai đường thẳng đã cho song song với nhau

Hai đường thẳng trên song song nhau khi :

m – 1 = 2m + 3 <=> m = - 4 (1đ) b) Tìm m để hai đường thẳng đã cho cắt nhau

Hai đường thẳng trên cắt nhau nhau khi :

m – 1 ≠ 2m + 3 <=> m ≠ - 4 (1đ)

Bài 3 : (3đ)

a) (1,5đ) Vẽ đồ thị hai hàm số y= − +2x 5 và 1 2

2

y= x+ trên cùng một mặt phẳng tọa độ

1 2 2

(0,5)

Trang 6

2

-2

-4

y = 0,5x + 2

y = -2x + 5

C

B A

(1đ)

b) (1đ)

Ta có A(- 4 ; 0) B (2,5 ; 0) (0,5)

Và C là giao điểm của hai đường thẳng nên

Ta có:

0,5x + 2 = - 2x + 5 ⇔ x = 1,2 Thay x = 1,2 vào y = 0,5x + 2

y = 0,5 1,2 + 2 = 2,6

c) (1đ) Ta có AB= AO + OB = 4+ 2,5 = 6,5 (cm)

Gọi F là h ình chiếu của C trên Ox nên OF = 1,2 => FB = 1,3 (0,25)

Và FA = AB – FB = 6,5 – 1,3 = 5,2 (cm) (0,25) Theo định lý Pi ta go ta có:

AC= AF2+CF2 = 5, 22+2,62 = 33,8(cm) (0,25)

2,6 1,3 8, 45( )

Trang 7

LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Chương II

TOÁN : 9

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Hàm số bậc nhất 2

1

1 0,5

2 2

1 1

3 2,5

Đồ thị hàm số

( 0)

Đường thẳng song song

đường thẳng cắt nhau 1

0,5

1 1

1 1

1 0,5

2 2

Trang 8

5

4 3

H B

A

C

Họ và t ên : ………

MÔN: Toán 9 Năm học : 2010- 2011

Thời gian: 90' không kể phát đề

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN:

A- TRẮC NGHIỆM : (3đ)

Câu 1: (0,25đ) Chọn kết quả đúng Khi tìm căn bậc hai số học của 121

Câu 2: (0,25đ)Chọn kết quả đúng

a) 3 2 > 2 3 b) 3 2 < 2 3

Câu 3 : (0,25đ) Chọn kết quả đúng khi tính

18 2

a)

9

2

c)

3 1

b)

2

1

d)

3 2

Câu 4 : (0,25đ) Chọn kết quả đúng khi tính 3 −8

c) ± 2 d) – 8 không có căn bậc hai

Câu 5 : (0,25đ) Ở hình bên hệ thức nào trong các hệ thức sau là không đúng.

a) sin2α + cos2 α = 1 b) sin α = cos β c) cosβ = sin(900 -α) d)

α

α α

cos

sin

=

tg

Câu 6 : (0,25đ) Ở hình bên kết quả nào đúng

b) AH = 2,5 c) AH = 2,4

d) AH = 2,3

Câu 7 : (0,25đ) Chọn câu trả lời đúng.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là :

a) Đỉnh góc vuông của tam giác vuông b) Trung điểm của cạnh huyền

c) Trung điểm của cạnh góc vuông lớn d) Chân đường cao ứng với cạnh huyền

Câu 8: (0,25đ)Chọn câu trả lời đúng

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là :

a) Giao điểm của 3 đường trung trực của 3 cạnh tam giác

b) Giao điểm của 3 đường cao trong tam giác

Trang 9

c) Giao điểm của 3 đường phân giác của 3 góc trong tam giác.

d) Giao điểm của 3 đường trung tuyến trong tam giác

Câu 9 : (1đ) Ghép đôi các câu sau để trở thành câu đúng Cho hai đường thẳng y

= ax + b (a≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0)

a) Chúng song song với nhau <=>

b) Chúng cắt nhau <=>

c) Chúng trùng nhau <=>

d) Chúng cắt nhau tại một điểm trên trục

tung <=>

A) a ≠ a’ ; b = b’

B) a = a’ ; b = b’

C) a = a’ ; b ≠ b’

D) a ≠ a’

E) a = b ; a’ = b’

B BÀI TẬP : (7đ)

Bài 1 : (1đ) Rút gọn biểu thức

3

3

2 +

x

x

(với x ≠ − 3)

Bài 2 : (2đ) Cho hai hàm số y = (k-2)x + k (với k ≠ 2)

y = ( k + 3)x – k ( Với k ≠ -3 )

Với giá trị nào của k thì

a) Đồ thị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm trên trục tung

b) Đồ thị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

Bài 3 : (1đ) Tính các góc nhọn của một tam giác vuông biết tỉ số giữa các cạnh góc vuông

là 13 : 21 ( Kết quả làm tròn đến phút) Bài 4 : (3đ) Cho đường tròn (O; 15cm ) tính dây BC có độ dài 24 cm Các tiếp tuyến của

đường tròn tạ B và C cắt nhau ở A Gọi H là giao điểm của OA và BC

a) Chứng minh rằng HB = HC b) Tính độ dài OH

c) Tính độ dài OA

ĐÁP ÁN

Trang 10

A

O

A TRẮC NGHIỆM : (3đ)

Từ câu 1 đến câu 7 mỗi câu đúng được 0,25đ

Câu 9 :

Ghép a với C (0,25đ) Ghép b với D (0,25đ) Ghép c với B (0,25đ) Ghép d với A (0,25đ)

B BÀI TẬP : (7đ)

Bài 1 : (1đ) Rút gọn biểu thức

3

3

2 +

x

x

(với x ≠ − 3)

=

3

) 3 )(

3 ( +

+

x

x x

= x− 3

Bài 2 : (2đ)

a) Đồ thị của các hàm số đă cho cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi và chỉ khi k = - k (0,5đ)

=> k = 0 ( thỏa mãn) (0,5đ) b) Đồ thị của các hàm số đă cho cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi và chỉ khi

3

=

k k

k

(0,5đ)

=> 2k2 + k = 0 (0,25đ)

<=> k(2k+1) = 0

<=> k = 0 hoặc k =

2

1

Bài 3 : (1đ)

Gọi góc nhọn đối diện với cạnh nhỏ là α và góc nhọn kia là β

Ta có :

21

13

= α

tg

=> α ≈31046' (0,5đ)

Do đó β =900 −31046'=58014' (0,5đ)

Bài 4 : (3đ)

( Vẽ hình, giả thuyết , kết luận (0,25đ) )

a) OBC∆ cân tại O ( vì OC = OB)

OH là đường phân giác của góc BOC (tính chất tiếp tuyến) Nên cũng là đường trung tuyến

=> HB = HC (1đ) b) Theo câu a => OH cũng là đường cao

theo định lí Pi-Ta-Go trong tam giác vuông OHB

có : OH2 = OB2 – HB2

= 152 – 122 = 81

Trang 11

=> OH = 9 (cm) (0.1đ) c) Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông OBA

ta có : OB2 = OH OA

9

152 2

cm OH

* Chú ý : Mọi cách giải đúng điều đạt điểm tối đa

Ma trận đề kiểm tra Hoc k ỳ I

Môn : Toán 9

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TN TL TN TL TN TL TN TL

Chương I

Căn bậc hai,căn bậc ba

4 1

1 1

4

1

1 1 Chương II

Hàm số bậc nhất

1 1

1 1

1 1

1 1

2 2 Chương I

Hệ thức lượng trong tam giác

vuông

2 0,5

1 1

2 0,5

1 1 Chương II

Đường Tròn

2 0,5

1 1,25

2 1,75

3 0,75

3

3

Trang 12

Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1

TIẾT( Chương I)

Lớp 9 : …… MƠN : Hình học 9

Đề :

A/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)

Bài 1 (1đ) Điền kết quả đúng vào các chỗ trống sau:

Cho  ABC, =1v

A) AB2 = BH

B)

Bài 2 : (0,5đ) Hãy khoanh tròn ý đúng

Tìm x trong hình bên

A) x 11,6

B) x 15,3

C) x 20

D) x 5

Bài 3 : (0,5đ) Cho Hình bên tg 300 = ?

A) 1

2 B) 3

2 C) D) a 3

Bài 4 : (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý đúng

Tìm x và y trong hình bên

A) x 6,4 ; y 10,245 C) x 7,4 ; y 10,245

B) x 6,4 ; y 12,543 D) x 6,8 ; y 11,245

Bài 5 : (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý đúng

Biết α = 300 Kết quả nào sau đây đúng?

A) Sin + α cos2 α = 2,5 C) Sin + α cos2 α = 2

B) Sin + α cos2 α = 1,5 D) Sin + α cos2 α = 1,25

B/ PHẦN TỰ LUẬN : (7đ)

Bài 1 : (2đ) Không dùng bảng và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần:

Sin 240 ; Cos 350 ; Sin 540 ; Cos 700 ; sin 780; sin 150 ; cos 200

Bài 2 : (2đ) Trình bày cách dựng góc nhọn α , biết cotgα = 1

2

Bài 3 : (3đ) Giải tam giác vuông biết rằng: = 900, AB = 5, BC = 7 ( kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

Trang 13

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Hình học 9 (1 tiết chương I)

I/ A TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1 : BC (0,5đ)

AH2 (0,5dd) Mỗi câu đúng được 0,5đ

B TỰ LUẬN : (7đ)

Bài 1 : (1,5đ)

Ta có : cos450= sin450; (0,25đ)

cos600= sin300 (0,25đ) Cos790= sin110 (0,25đ) Sắp xếp các góc theo thứ tự giảm:

520 > 450 > 300 > 200 > 110 (0,25đ)

Mặt khác, giá trị sin giảm khi góc nhọn giảm, do đó:

sin 520 > sin 450 > sin 300 > sin 200 > sin 110 (0,5đ) Hay: sin 520 > cos 450 > cos600 > sin200 > coss790 (0,5đ)

Bài 2 : (2,5đ)

vẽ hình đúng (1 đ)

1 2

y

x

A

C B

- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị ,(0,25đ)

-Dựng góc vuông xAy (0,25đ)

-Trên Ax lấy điểm C sao cho AC = 2 (0,25đ)

-Trên Ay lấy điểm B sao cho AB = 1 (0,25đ)

-Nối B và C lại Khi đó ta có góc ·ABC=α (0,25đ)

-Vì cotgα = cotg · 1

2

Trang 14

Bài 3 : (3đ )

(vẽ hình và ghi GT & KL ) (0.5đ)

7 5

A

B

C Giải :

7

AB SinC

BC

=> Cµ =45 350 ' (0,5đ)

=> µB=900− =Cµ 900−45 350 ' =44 250 ' (0,5đ)

Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Ta có : AC = BC SinB ≈ 7 sin44025’≈ 4,899 (0,5đ)

Lưu ý : mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm

LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Chương I

TOÁN : 9

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Căn bậc hai – căn thức

bậc hai

2 1

2 1

Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương 2

1

2 1

Biến đổi đơn giản biểu thức

có chứa căn thức bậc hai 1

1

1 2

1 1

1 2

Rút gọn biểu thức chứa căn

2

1 3

2 3

Ngày đăng: 27/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - Tài liệu đề KT Học kì I
th ị hàm số (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w