- ôn lại bài toán tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học các khái niệm dung dịch , độ tan , nồng độ dung dịch.. kĩ năng : - Rèn kĩ năng viết PTHH , lập công thức hoá học , là
Trang 1Tiết 1 - ôn tập
Ngày soạn:5- 9- 2008
Giảng ở các lớp:
I -
Mục tiêu :
1 kiến thức :
- Giúp HS hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8
- ôn lại bài toán tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học các khái niệm dung dịch , độ tan , nồng độ dung dịch
2 kĩ năng :
- Rèn kĩ năng viết PTHH , lập công thức hoá học , làm bài tập định lợng
3 T t ởng
- GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Ph ơng pháp
- HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
Bảng phụ , phiếu học tập
IV- tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Nội dung bài mới:
* Khởi động:
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần khắc sâu 20'
GV nhắc lại cấu trúc , nội dung chính
của của SGK lớp 8
chất , nguyên tử , phân tử , nguyên tố hoá
học
HS trả lời câu hỏi :
? Hãy phát biểu quy tắc hoá trị và rút ra
biểu thức trong hợp chất trên ?
Quy tắc hoá trị dùng để lập công thức
của các hợp chất
? Thế nào gọi là phản ứng hoá học ?
? Phát biểu định luật bảo toàn khối
l-I- Kiến thức cần nhớ
1- Quy tắc hoá trị
Trong hợp chất : AxaBy
x.a = y.b
2- Phản ứng hoá học
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
3- Định luật bảo toàn khối l ợng
mA + mB = mC + mD
Trang 2ợng ?
GV yêu cầu HS nhắc lại KHHH , hoá trị
của một số gốc oxit , axit , bazơ , muỗi
HS giải thích đợc các kí hiệu :
R : nguyên tố hoá học
A : gốc axit , hoá trị n
M : nguyên tố kim loại, hóa trị m
GV yêu cầu HS thảo luận nhớ lại các
công thức đã học để giải bài tập định
l-ợng
Giải thích đợc các khí hiệu
GV chia nhóm , mỗi nhóm làm 3 chất
phân loại oxit , axit , bazơ , muối
Kali cacbonat ; Đi phôtphopentaoxit ;
Mage clorua ;
Hoà tan 2,8 g Fe bằng dd HCl 2M vừa đủ
a V dd HCl =?
b V khí (đktc ) = ?
c CM dd = ?
4- Oxit , Axit , Bazơ , Muối
Oxit : RxOy Axit : HnA Bazơ : M(OH)m Muối : MnAm
5- Một số công thức áp dụng làm bài tập
a Công thức chuyển đổi giữa khối l-ợng , mol , thể tích
n = M m ; m = n.M ;
M = m n
b Tỉ khối của chất khí
dA/B = MA
MB dA/k.k =
MA 29
c Nồng độ dung dịch
CM = n v C% = mctmdd .100%
II- Bài tập Bài tập 1 : Viết công thức hoá học và
phân loại : Oxit : P2O5 , Fe2O3 , SO2 , CuO Axit : H2SO4
Bazơ : NaOH Muối : K2CO3 , MgCl2
Bài tập 2 : Tính % các nguyên tố có
trong NH4NO3
MNH 4 NO 3 = 14 + 4 + 14 + 16 3 = 64 g
% N = 28
64 100 % = 17,92 %
% H = 4
64 100 % = 6,25 %
% O = 100- (17,92 +6,25) =
Bài tập 3 :
Tóm tắt :
m Fe = 2,8 g
CM = 2M
a V dd HCl =?
b V khí (đktc ) = ?
c CM dd = ? Giải :
Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2
Trang 3GV hớng dẫn : nhắc lại các bớc làm bài
tập :
+ Đổi số liệu đầu bài
+ Viết PTHH
+ Dựa vào số liệu đã biết suy ra số liệu
cần tìm
+ Tính theo yêu cầu đề bài
- HS áp dụng làm từng bớc
Tính số mol của Fe :
nFe = m
M =
2,8
56 = 0,05 mol
a Theo PTHH nHCl =2 nFe = 0,1 mol
ta có CM = n v ❑⃗ V= n
CM
Vdd = 0,05 M
b Theo PTHH nH2 = nFe = 0,05 mol
V H2 = 1,12 ( l )
c Theo PTHH
nFeCl2 = nFe = 0,05 mol
CM = n v = 1 M
4 Củng cố: GV củng cố lại nội dung kiến thức
HS ghi nhớ kiên thức
5 Dặn dò h ớng dẫn về nhà:
- Học bài -Làm lại bài tập
V- Rút kinh nghiệm