Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá và thể hiện tính khử khi tham gia phản ứngA. NO, HNO3.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016- MÔN HÓA HỌC - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 02 trang
Câu 1: Phản ứng: Ba(NO3)2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaNO3, phản ứng ion thu gọn đúng nhất là:
A 2NO3- + 2Na+ → 2NaNO3 B Ba(NO3)2 + CO32- → BaCO3 + 2NO3-
C Ba2+ + 2NO3- + 2Na+ + CO32- → BaCO3 + 2NaNO3.D Ba2+ + CO32- → BaCO3
Câu 2: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3 B CH4 và CCl4.
C CH3-CH2-OH và CH3-OH D CH3- CH3 và CH3-CH2-CH3.
Câu 3: Axit glutamic (thành phần trong thuốc hỗ trợ thần kinh) có khối lượng mol phân tử là 147,0 gam/
mol Phân tích nguyên tố cho thấy, axit glutamic có: 40,82% C; 6,12% H, 9,52% N còn lại là oxi Công thức phân tử của axit glutamic là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(I) Dung dịch có pH = 4 thì có môi trường axit
(II) Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch có pH = 13, thì phenolphtalein hóa hồng
(III) Cho quỳ tím vào dung dịch có [H+] = 10-7 thì quỳ tím hóa xanh
(IV) Giá trị pH tăng thì tính bazơ của dung dịch tăng và tính axit của dung dịch giảm
Các phát biểu đúng là:
A (I), (II), (III) B (I), (II), (IV) C (II), (III), (IV) D (I), (III), (IV).
Câu 5: Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
A 2C + Ca CaC2 B C + 2H2 CH4. C C + ZnO Zn + CO D 3C + 4Al Al4C3.
Câu 6: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H12O3 Công thức đơn giản nhất của X là
Câu 7: Dùng 6,72 lít khí N2 phản ứng với lượng dư H2 (trong điều kiện thích hợp) thì điều chế được bao
nhiêu lít khí NH3 (nếu hiệu suất phản ứng 50% và các khí đo ở đktc)?
Câu 8: HNO3 đặc nóng dư phản ứng với kim loại Al thu được sản phẩm gồm:
A Al(NO3)3, NO và H2O B Al(NO3)3, N2O và H2O.
C Al(NO3)3, NO2 và H2O D Không có sản phẩm vì Al bị thụ động.
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá và thể
hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho ở điều kiện thường
(b) Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
(c) Khí NH3 nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước
(d) Khí NH3 làm quỳ tím ẩm hóa đỏ
(e) N2 không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Các phát biểu đúng là
Câu 11: Hòa tan hết 25,1 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít
NO ở đktc Phần trăm khối lượng Zn và Fe lần lượt là:
A 25,90 và 74,10 B 38,84 và 61,16 C 51,79 và 48, 21 D 77,69 và 22,31.
Câu 12: Amoniac không thể hiện tính khử trong phản ứng nào?
A 2NH3 + 3/2O2 N2 + 3 H2O B 4 NH3 + 5O2 4NO + 6 H2O
C 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3 H2O + N2 D NH3 + HCl NH4Cl
Câu 13: Dung dịch Y chứa 0,2 mol K+ , 0,15 mol Cu2+ , 0,4 mol Cl- và x mol NO3- Giá trị x và khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y lần lượt là
A 0,1 mol và 37,8 gam B 0,1 mol và 46,6 gam C 0,15 mol và 43,5 gam D 0,2 mol và 39,5 gam
Trang 2Câu 14: Cho P lần lượt phản ứng với Cl2 (thiếu); (O2 dư) trong điều kiện thích hợp Sản phẩm thu được
có công thức lần lượt là
A PCl3; P2O3 B PCl5; P2O5 C PCl3; P2O5 D PCl5; P2O3.
Câu 15: Hòa tan hết 2 gam NaOH vào nước, thu được 500ml dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat nào sau đây không thu được khí NO2?
Câu 17: Cho 100ml dung dịch CaCl2 0,2M tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, phản ứng hoàn toàn
khối lượng kết tủa thu được là
Câu 18: Trong các loại phân đạm sau : NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, (NH2)2CO Phân đạm có chứa hàm
lượng nitơ cao nhất là
Câu 19: Trộn dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH Muối được tạo thành là
A Na3PO4 B Na2HPO4 C hỗn hợp NaH2PO4 và Na2HPO4 D NaH2PO4 Câu 20: Nhóm chất chỉ gồm các hidroxit lưỡng tính là:
A Al(OH)3, NaOH B Zn(OH)2, Ba(OH)2 C Al(OH)3, Zn(OH)2 D KOH, Ca(OH)2.
Câu 21: Cho các lọ hóa chất mất nhãn chứa các dung dịch sau: KCl; NaOH; NaNO3; HCl Dãy hóa chất
thích hợp để nhận biết được chúng là
A phenolphtalein; dung dịch NaCl B phenolphtalein; dung dịch CuCl2.
C quỳ tím; dung dịch AgNO3 D quỳ tím; dung dịch BaCl2.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của khí CO:
A CO là khí không màu, không mùi, không độc B Khí CO nhẹ hơn không khí.
C Khí CO rất ít tan trong nước D Khí CO rất bền với nhiệt.
Câu 23: Phương trình ion thu gọn: H++OH−→H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A HNO3 + KOH → KNO3 + H2O B H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2HNO3.
C 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Câu 24: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
A SiO2 + Mg 2MgO + Si B SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
C SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2.
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 Vị trí của X là
A ô thứ 15, chu kì 2, nhóm VA B ô thứ 13, chu kì 3, nhóm VA.
C ô thứ 15, chu kì 3, nhóm IIIA D ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA.
Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 đặc Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 (3) P2O5 + H2O 2H3PO4
(2) Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 đặc 2H3PO4 + 3CaSO4 (4) Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 3 Ca(H2PO4)2.
Phân supephotphat kép được sản xuất theo các phản ứng
A (2) và (4) B (1) và (2) C (1) và (3) D (3) và (4).
Câu 27: Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 và dung dịch KOH có pH = 12 lần lượt là
A 0,02 M và 0,12M B 0,02 M và 0,01M C 0,01 M và 0,01M D 0,01M và 0,12M
Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ cho biết:
A phần trăm về khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ.
B số lượng nguyên tử của các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ.
C tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ.
D cấu tạo hóa học của hợp chất hữu cơ.
Câu 29: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thể tích khí CO2 tạo thành ở đktc là
Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn và bảng tính tan do Bộ GD - ĐT ban hành.
- HẾT