Câu 22: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư, sau phản ứng nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thu lấy kết tủa nung trong chân không đến khối lượng không đổi, thu được chất rắ[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
MÔN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(33 câu trắc nghiệm)
Mã đề 135
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A MgCl2 và FeCl3 B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D CuSO4 và HCl
Câu 2: Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A Zn, Ni, Pb, Sn B Zn, Pb, Sn , Ni C Zn, Ni, Sn, Pb D Zn, Ni, Pb, Sn
Câu 3: Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO dư Dẫn hỗn hợp khí thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8 gam kết tủa Khối lượng sắt thu được là
Câu 4: Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra.
Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
Câu 5: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Zn, Cr D Fe, Al, Cu
Câu 6: Crom có số hiệu nguyên tử bằng 24 cấu hình electron của crom là:
A 1s22s2 2p63s23p63d54s1 B 1s22s2 2p63s23p63d6
C 1s22s2p63s23p64s2 3d4 D 1s22s2 2p63s23p63d44s2
Câu 7: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Câu 8: Để chuyển 5,6 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là
A 6,72 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 8,96 lít.
Câu 9: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
A Ni, Fe,Zn B Ni, Fe, Cu C Ni, Fe, Cu, Zn D Fe, Cu, Zn.
Câu 10: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Câu 11: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
A HCl đặc B HNO3 loãng C HCl loãng D H2SO4 loãng
Câu 12: Câu nào trong các câu sau không đúng ?
A Fe tan trong dung dịch FeCl3 B Fe tan trong dung dịch CuSO4
C Cu tan trong dung dịch FeCl3 D Fe tan trong dung dịch FeCl2
Câu 13: Trong hợp chất sắt thường có các số oxi hoá
Câu 14: Câu nào sai trong các câu sau?
A CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa
B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C FeO có tính khử.
D Crom có tính khử yếu hơn sắt.
Câu 15: Cho 1,6 gam bột Fe2 O 3 tác dụng với axit HNO 3 (dư) Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 16: Fe tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 17: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất đều bị tan hết là:
A Cu, Al, Fe B CuO, Al, Fe C Al, Fe, Ag D Cu, Ag, Fe
Trang 2Câu 18: Muốn điều chế được 78g crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dùng là:
Câu 19: Cấu hình electron của 26Fe2+ là:
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d6 C [Ar]3d5 D [Ar]3d54s1
Câu 20: Chọn câu sai trong các câu sau.
A Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám.
B Để luyện được những loại thép đặc biệt, người ta dùng phương pháp lò điện.
C Gang là hợp kim của sắt với cacbon ( 2 – 5 % ) và một số nguyên tố khác.
D Thép là hợp kim của sắt với cacbon ( 4-6 % ) và một số nguyên tố khác.
Câu 21: Ngâm một đinh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,4 gam Khối lượng đồng tạo ra là:
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thu lấy kết tủa nung trong chân không đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X X là:
Kim loại đó là
Câu 24: Các số oxi hoá thường gặp của crom trong hợp chất là
A +1, +3, +6 B +2, +4, +6 C +2, +3, +6 D +2, +3, +5
Câu 25: Hòa tan 10 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lit
khí hiđro (đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong
không khí đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 14,98 gam B 14,13 gam C 10,8 gam D 11,2 gam.
Câu 26: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối
khan thu được là
Câu 27: Khử một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 1,68 gam sắt và 0,896
lít khí CO2 (đktc) Công thức của oxit sắt đó là:
Câu 28: Dãy gồm các hợp chất có tính kkử là:
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe2O3, Fe2(SO4)3 C FeO, Fe2O3 D Fe(OH)2, FeO
Câu 29: Thêm vài giọt axit HCl vào dung dịch natri cromat Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang không màu
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu đ ỏ
Câu 30: Trong hợp chất, đồng có số oxi hoá là:
Câu 31: Chất không phản ứng được với Cu là
Câu 32: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí
(đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là:
Câu 33: Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M có thể là:
( Cho Zn=65, Fe=56, Mg=24, Cu=64, Ca=40, Al=27, Cr=52, H=1, O=16, N=14, C=12, Cl=35,5 )
- HẾT