1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THIẾT KẾ IC

324 447 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế ic
Tác giả Nguyễn Đức Tiến
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 324
Dung lượng 19,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ba191992

Trang 1

IC

Bộ môn Kỹ thuật Máy tính

Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông, ĐHBKHN

Msc Nguyễn Đức Tiến tiennd@soict.hut.edu.vn +84-91-313-7399

Trang 2

Nắm bắt được kiến thức cơ bản và ứng dụng của các IC lập trình mô tả phần cứng được

Nắm bắt được các nguyên lý lập trình mô tả phần cứng và các cấu trúc lập trình cơ bản, minh họa

bằng ngôn ngữ VHDL

Có kiến thức và kỹ năng thiết kế mạch số

Hiểu biết về nguyên lý hoạt động phần cứng của

bộ vi điều khiển và có khả năng thiết kế bộ vi điều khiển

2

http://dce.hut.edu.vn

Trang 3

3

http://dce.hut.edu.vn

Trang 4

NVIDIA Tegra INTEL Core i7

Đồ họa(Tính toán vector)

Trang 5

dụng dựa trên mã nguồn mở

và tùy biến theo nhu cầu

Khuynh hướng tạo ra các giải

Card tăng tốc chuyên dụng

Chipset chuyên dụng

Trang 6

1/2

Nguyên lý mạch tích hợp Tống Văn

On NXB Lao động xã hội 2007

Thiết kế mạch số với VHDL & Verilog

Tống Văn On NXB Lao động xã hội

2007

Digital VLSI Systems Design Dr S

Ramachandran Springer 2007

Digital Integrated Circuits - A Design

Perspective Jan M Rabaey, Anantha

Chandrakasan, Borivoje Nikolic Mc

Graw Hill

6

http://dce.hut.edu.vn

Trang 7

Analysis and Design of Digital IC David

A.Hodges, Horace G.jackson, Resve A.Saleh Mc Graw Hill

The Design Warrior‟s Guide to FPGA Clive Max

Trang 8

FPGA4U, kit, usb-powered, altera, niosII & linux,

http://fpga4u.epfl.ch/wiki/Main_Page

SecretBlaze, bộ xử lý RISC 32bit dựa trên

MicroBlaze, Xilinx, mã mở VHDL, 5 công đoạn,

cache, ngắt

http://www.lirmm.fr/~barthe/index.php/page/SecretBlaze.html

Các project và module mã nguồn mở

Trang 9

Phần I:

• Các linh kiện để thiết kế IC (3)

• Các qui trình sản xuất IC (1)

Trang 10

IC, Integrated Circuit, là một mạch điện tử mà tất

cả các thành phần đều được đặt trên một đế bán

dẫn, không thể tách rời nhau được

10

http://dce.hut.edu.vn/

Vi điều khiển Intel 8742: CPU 12MHz, RAM 128B, EPROM 2KB

Trang 11

Thực hiện một / vài chức năng điện tử cụ thể

Trang 12

Tất cả các thành phần của IC được sản xuất đồng thời và hàng loạt, chứ không phải từng IC đơn lẻ

Ít tốn linh kiện

Được tối ưu về không gian, 1 triệu transitor/mm2

Module hóa quá trình thiết kế mạch điện tử

Giảm chi phí nghiên cứu, triển khai, nâng cấp

Giảm giá thành thiết bị, chức năng

12

http://dce.hut.edu.vn/

Trang 13

Tiêu thụ ít năng lượng

Được tối ưu hóa về tốc độ

Trang 14

Die: khuôn, chip sillicon

Leadframe: khung dẫn, chứa các chân nối ra ngoài

 rắp ráp lên board dễ hơn

Wire: nối các chân IO trên die ra các chân tương

ứng trên leadframe

Vỏ: phủ kín, đóng gói leadframe & die bằng

ceramic, plastic… bảo vệ, tản nhiệt

14

http://dce.hut.edu.vn

Trang 15

2/2Liên kết khung dẫn

Liên kết khung dẫn (2)

15

http://dce.hut.edu.vn

Trang 16

Vỏ - package - có nhiều hình dạng khác nhau

16

http://dce.hut.edu.vn

Ball Grid Array

Dual

Inline

Package

Small Outline Package

Tham khảo một số dạng vỏ

Trang 17

Độ dài mỗi cạnh chừng vài mm

Kích thước IC được đo bằng số cổng

logic/transistor (cổng là đơn vị đo tương ứng

với cổng NAND 2 đầu vào)

Trang 18

Quy trình xử lý N nm sẽ cho transistor nhỏ nhất

có chiều dài N nm Ví dụ, qui trình 28 nm

Kích thước đặc trưng nhỏ nhất λ ≈ ½ chiều dài transistor nhỏ nhất

Các bộ phận chức năng cấu thành IC được

phân vùng rõ ràng (FGPA hỗ trợ)

Trang 19

Sử dụng các transistor có cực cổng kim loại,

Metal Oxide Semiconductor

Trang 22

Mật độ tích hợp: tăng với tốc

độ nhanh chóng

Trang 23

Thiết kế: mức đỉnh – logic, thiết kế mức RTL, Register Transfer Level

Tối ưu: về tốc độ, không gian, năng lượng, về công nghệ sản xuất ns

Tối ưu Sản xuất

Kiểm thử

Ứng dụng

ASIC

Trang 24

In litô Rửa bề mặt Phủ kim loại Kiểm thử

Đóng gói

Trang 25

25

http://dce.hut.edu.vn

Wafer thành phẩm

Trang 26

2/2Tạo cắt mài wafer

Cát và siliicon

Bài dịch tham khảo

Nhà máy

Trang 27

• Qui trình thiết kế FPGA, ASIC (1)

• Giới thiệu công cụ thiết kế và triển khai (4)

Trang 29

Tốc độ truy xuất (ns)

Mật độ (Mgate/cm 2 )

Năng lượng (W/cm 2 )

Trang 31

ASIC ra đời so nhu cầu về các hoạt động thiết kế

ngày càng tăng

Hội nghị các vi mạch tùy biến theo khách hàng

của IEEE đưa ra các tài liệu hướng dẫn phát triển custom IC

Thiết kế = IC chuẩn + custom IC

Từ custom IC  thuật ngữ Application Specific IC

31

http://dce.hut.edu.vn

Trang 32

ASIC không đồng nhất với custom IC

IC chuẩn: ROM, RAM, DRAM, Processor, etc

ASIC: chip cho đồ chơi biết nói, chip cho 1 vệ tinh, chip cho bộ xử lý dưới dạng cell cùng với mạch logic

Qui tắc phổ biến: “Nếu một IC xuất hiện trong

sách tra cứu, thì đó không phải là ASIC”

ASIC, IC chuyên dụng

Application Specific Standard Product

Trang 33

ASIC đem lại cơ hội sản xuất với số lượng lớn;

các bộ phận được tiêu chuẩn hóa để nhanh chóng trở thành sản phẩm thương mại

Giá thành giảm theo số lượng

None Reducing Cost

Quy trình Cost Down trong các nhà máy

Hiệu quả kinh tế trong thiết kế

Thực hiện prototype nhanh với số lượng thấp

Thiết kế theo nhu cầu, chuyên sâu, số lượng lớn

33

http://dce.hut.edu.vn

Trang 34

Có công cụ CAD cần thiết để đạt được hiệu quả

trong chiến lược thiết kế:

Thiết kế mức hệ thống: VHDL Thiết kế mức vật lý, từ VHDL tới silicon, timing closure (Monterey, Magma, Synopsys, Cadence, Avant!)

Chiến lược thiết kế: Hierarchy - phân cấp;

Regularity; Modularity - mô đun; Locality

34

http://dce.hut.edu.vn

Trang 35

Thiết kế là một quá trình liên tục cân đối các tham

số đầu vào, để đạt được hiệu quả mong đợi

• lập lịch và chi phí nghiên cứu Thời gian thiết kế

• lập lịch, chi phí nguồn lực, chi phí sản xuất Test và Stability Test

Trang 36

36

http://dce.hut.edu.vn

Ý tưởng thiết kế Đặc tả thiết kế Thiết kế hệ thống

HDL Giả lập Thiết kế mức cổng

Tổng hợp Giả lập

Thư viện cell

Layout Kiểm tra Layout Sản xuất Kiểm thử chip Sản phẩm

Trang 37

37

http://dce.hut.edu.vn

Mức thiết bị

Mức mạch Mức cổng

Mức mô-đun chức năng Mức hệ thống

Trang 38

bộ xử lý đã được định nghĩa trước, được tái sử dụng lại,

• Sản xuất với số lượng 100k sản phẩm/

OR và một số Flip Flop

• Sản phẩm khá đơn giản với khoảng 1K gate

sử dụng các thư viện cell

và CAD

• Sản xuất đơn

lẻ được

FPGA CPLD

Trang 40

40

http://dce.hut.edu.vn

Phát sinh thứ 1:

Một khi chip ASIC càng mạnh thì thiết kế càng

tinh vi, phức tạp, càng tiềm tàng những sai sót

lớn

Các phần mềm hỗ trợ, giả lập chưa thực sự

phản ánh hết được hoạt động thực tế của hệ

thống

Để kiểm tra thiết kế, người kĩ sư buộc phải đặt

các nhà sản xuất sản xuất chip đơn lẻ và kiểm

tra trên các ứng dụng, môi trường thực  tốn

thời gian, và tiền bạc

 cần hệ nền kiểm thử phần cứng nhanh chóng

Trang 41

41

http://dce.hut.edu.vn

Năm 1984, Ross Freeman, Bernard

Vonderschmitt, đồng sáng lập công ty Xillinx

Năm 1985, Xilinx đưa ra dòng FPGA thương mại

đầu tiên, XC2064 Năm 2006, Freeman được

vinh danh tại National Inventors Hall of Fame vì

sáng chế này

FPGA dựa trên các công nghệ nền tảng như

PROM và PLD, nhưng với kiến trúc mới hiệu

quả hơn

Các thiết kế IC được thử nghiệm prototype trên

các chip FPGA ngay lập tức  tiết kiệm thời

gian và tiền bạc

Trang 42

42

http://dce.hut.edu.vn

Phát sinh thứ 2:

Các nhà sản xuất lớn chỉ cung cấp các chip

thông dụng trên thị trường, với số lượng lớn

 bỏ qua nhu cầu về các IC chuyên dụng có số

lượng thấp, nhưng tổng nhu cầu thì rất lớn

Phát sinh thứ 3:

Ban đầu, các chip lập trình được có giá thành

khá cao và tốc độ chậm, chỉ sử dụng trong các

phòng thí nghiệm

Khi công nghệ sản xuất phát triển vượt bậc, thì

các chip lập trình được ngày càng mạnh và rẻ

 ứng dụng đại trà

Trang 43

43

http://dce.hut.edu.vn

Hệ quả: Chân trời mới

FPGA không chỉ là chip prototype trong các

phòng thí nghiệm, mà thực sự trở thành sản

phẩm thường mại đại chúng

Thị trường phần cứng được cung cấp một dòng

sản phẩm có thể thiết kế và sử dụng được ngay

Các công ty vừa nhỏ, các kỹ sư hoạt động độc

lập, không phải lệ thuộc vào các IC của các nhà

sản xuất lớn  tự do sáng tạo

Trang 44

Sản xuất lớn

Tối ưu tốc độ, năng

Chi phí chế tạo lớn

Trang 45

Lowest Cost 17%

Lowest Power 3%

Complete Solution 18%

Quality, Reliability 9%

Easiest to use 4%

Other 3%

Nguyên nhân sử dụng chip ASIC prototyping

Trang 47

47

http://dce.hut.edu.vn

Intel Core i7 die

Trang 48

RCC, Reconfigurable Computing Ví dụ: RAM,

ROM, PLA, PAL

FPGA với tính chất lập trình được cao, ưu việt, là

đại diện của RCC

48

http://dce.hut.edu.vn

Input: Địa chỉ Output: Giá trị

Giá trị = f(Địa chỉ)

y = f(x)

Trang 49

49

http://dce.hut.edu.vn

PAL thương mại

Lập trình

Programable

Array Logic (a)

Programable

ROM (b)

Trang 50

50

http://dce.hut.edu.vn

Programable Logic Array, cả ma trận AND và OR

đều lập trình được

Tiết kiệm dung lượng ma trận

Bị hạn chế bởi số lượng các cổng AND khi số đầu vào của cổng OR lớn hơn số cổng AND

Trễ truyền lan lớn hơn và mật độ tích hợp nhỏ

Trang 51

Generic Array Logic nâng

Tên gọi chung của các thiết

bị như PAL, PLA, GAL… là

Programable Logic Device

51

http://dce.hut.edu.vn

Ví dụ: Dùng GAL điều khiển đèn giao thông:

Trang 52

FPGA gồm 3 thành phần chính

Khối logic – Logic Block (LB): đơn vị xử lý

Khối Vào ra – IO cell: giao tiếp với bên ngoài

Liên kết nối – Interconnection: liên kết các đơn vị xử lý

Thành phần khác

Buffer ClockDll

52

http://dce.hut.edu.vn

Configurable Logic Block

I/O Block Connec

t

Connect

Trang 53

Cả 3 thành phần: khối logic, khối vào ra, liên kết

nối, đều lập trình được

Lập trình cho khối logic là hành động: “có kết nối

hay không phần tử logic A với phần tử logic B?”

hay không đầu ra logic A với chuẩn ngoại vi B?”

Lập trình cho liên kết nối là hành động: “có kết nối hay không khối logic A với khối logic/vào ra B?”

53

http://dce.hut.edu.vn

Trang 54

tương ứng với trạng thái khóa đóng hay mở

Mỗi trạng thái của khóa đóng/mở ứng với một bit nhớ trạng thái 0/1 tương ứng

Tập hợp các bít nhớ tạo thành bộ nhớ cấu hình

cho FPGA

Trang 56

Tất cả ASIC lập trình được, bao gồm FPGA, đều

chứa các khối logic (cell logic) cơ bản giống nhau tạo thành dải

I/O Cell

I/O Cell

I/O Cell

I/O Cell I/O Cell I/O Cell I/O Cell

I/O Cell I/O Cell I/O Cell

Dựa vào bảng tìm kiếm

(LUT – Lookup Table) Xilinx

Dựa vào bộ ghép kênh

(Multiplexers) Actel

Dựa vào PAL/PLA

Altera

Transistor Pairs

Trang 57

57

http://dce.hut.edu.vn

Mux 2x1 có thể thực hiện được các hàm bên

S

0

1

MUX A0

A1

SA

Biểu diễn mức

transistor

Cấu trúc cell logic ACT 1 (đơn module)

Cell ACT 1 chỉ có một module logic Cell ACT 2, 3 có nhiều module logic hơn và có Flip Flop riêng

Cấu tạo Flip Flop

Trang 58

1

RAM 16bit

G3 G4

Trang 59

Các LUT F và G tương đương và độc lập với

nhau, thực thi các hàm 4 biến và đưa kết quả tính toán ra ngoài CLB, hoặc nhớ vào FF

Nếu phép toán có nhiều hơn 4 biến thì LUT F, G

sẽ đưa kết quả tới LUT H để mở rộng thêm

theo sườn âm/dương…

Cấu trúc cơ bản của LB dạng LUT

Trang 60

3/3

60

http://dce.hut.edu.vn

Khối logic lập trình được, CLB, của XC4000 E/X

Số liệu đưa vào LB có thể được xử lý bởi các hàm

4 đầu vào, có thể được chốt ở thanh ghi, có thể

được chọn kênh, hoặc bởi cả 3 thao tác trên

Trang 62

Còn được gọi là CrossPoint FPGA

Số lượng cổng ít, ~ 4000

62

http://dce.hut.edu.vn

Trang 63

FPGA kế thừa nhiều ý tưởng thiết kế của các sản phẩm trước  sự quen thuộc trong kiến trúc

Nhưng số chức năng, mức độ tích hợp, khả năng tính toán của từng đơn vị xử lý trong FPGA có

khác nhau, gồm Coarse /kɔ:s/ , và Fine

Coarse-grained: Đơn vị xử lý là một tập hợp của

các PLD, các khối cấu hình được CLB, thực thi

được hàm phức tạp, có yêu cầu tính toán lớn Ví

dụ: Actel Mux, Xilinx LUT

hình được CLB nhỏ, thực thi các hàm logic đơn

giản Ví dụ Transistor Pairs

63

http://dce.hut.edu.vn

Trang 64

PLD PLD

Trang 67

ma trận chuyển mạch (Switching Matrix), nằm

phân tán trong FPGA

67

http://dce.hut.edu.vn

SM

Trang 70

70

http://dce.hut.edu.vn

Xilinx 36%

Altera 31%

Actel 10%

Vantis 7%

Lattice 6%

Lucent 6%

QuickLogic

2%

Trang 71

Ngôn ngữ HDL phù hợp

Bộ công cụ CAD, EDA phù hợp

Ước lượng được số lượng các CLB cần thiết

Dự kiến số lượng các chân I/O cần thiết

Điện áp hoạt động Các FPGA mới sử dụng mức

điện áp thấp LVTTL, LVCMOS, đòi hỏi phải

chuyển đổi điện áp để tương thích với điện áp

TTL, cung cấp một hoặc nhiều vùng sử dụng đồng thời đa mức điện áp

Tốc độ FPGA

Khả năng tài chính

71

http://dce.hut.edu.vn

Trang 72

Copyright (c) 10/2006 by NPB 72

1/4

Thiết kế hệ thống (System Design)

Tích hợp vào ra (I/O integration)

Đặc tả thiết kế (Design Specification)

Tổng hợp (Synthesis) Kiểm tra thiết kế (Design Verification)

Trang 73

Bước 2 - Tích hợp vào ra với phần còn lại của hệ thống

Trang 74

Copyright (c) 10/2006 by NPB 74

3/4

Bước 3 - Đặc tả thiết kế

Mô tả chức năng của thiết kế bằng:

Các trình soạn sơ đồ logic Các ngôn ngữ đặc tả phần cứng

Kết hợp mô phỏng

Bước 4 - Tổng hợp logic

Giống bước Tổng hợp logic trong quy trình đầy

đủ Kết hợp tối ưu:

trễ năng lượng hao phí

Trang 75

Copyright (c) 10/2006 by NPB 75

4/4

Bước 5 - Kiểm tra thiết kế

Thực hiện các mô phỏng, phân tích cuối cùng (RTL, thời gian…)

Xác định các thông số của ASIC đã thiết kế (tần số xung nhịp…)

Nạp chip và chạy thử trên hệ thống!

Trang 76

RS232

Userguide pdf

Trang 78

IDE của nhà sản xuất FPGA

Chỉ có nhà sản xuất mới thấu hiểu nguyên tắc

hoạt động của FPGA của họ

 chỉ có các IDE của nhà sản xuất mới routing,

timing, cấu hình được cho FPGA

EDA của bên thứ 3 chỉ xử lý mức logic, rồi gọi IDE của nhà sản xuất để đảm nhiệm mức vật lý

78

http://dce.hut.edu.vn

Atera Xilinx Actel

Trang 79

Một số gói chương trình của bên thứ 3:

Leonardo Spectrum, CT tổng hợp của Mentor Graphics

Synplify, CT tổng hợp của Synplicity ModelSim , CT mô phỏng của Mentor Graphics

Active-HDL, CT thiết kế và mô phỏng của Aldec Active

79

http://dce.hut.edu.vn

Trang 80

80

http://dce.hut.edu.vn

Trang 81

• Tạo thực thể thiết kế bằng code mẫu, lấy từ Language Assistant

Diagram

81

http://dce.hut.edu.vn

Trang 82

Phần III:

Very high speed integrated circuit Hardware Description Language

• Giới thiệu các ngôn ngữ HDL (2)

• Cấu trúc mã nguồn VHDL (2)

• Mô hình lập trình VHDL

• Các phương pháp thiết kế

Trang 85

Cho phép giả lập các điều kiện đầu vào để kiểm thử thiết kế phần cứng -> thực hiện test-driven, unitest

Khi áp dụng source HDL lên 1 chip lập trình được nào đó thì các trình giả lập có thể tính toán chính xác độ trễ truyền lan, dạng sóng… tại mỗi điểm

Gợi ý: nếu không chắc chắn về thiết kế mạch số

từ các phần từ logic, có thể viết bằng VHDL rồi

tham khảo phân tích RTL

001100010

Trang 86

Có 2 ngôn ngữ, được sử dụng rộng rãi và công

nhận bởi IEEE:

VHDL Verilog

Các ngôn ngữ khác như AHDL, JHDL, RHDL…

Ngoài HDL, còn có HVL – Hardware Verification

Language như OpenVera,Superlog

86

http://dce.hut.edu.vn

Trang 87

Giảm chi phí kỹ thuật không

lặp lại None Recurring Enginnering

? cell ? tốc độ

? triger ? phần tử logic

Trang 88

88

http://dce.hut.edu.vn

Mô tả phần cứng bằng HDL

Kiểm thử nguyên lý bằng giả lập trên HDL

Kiểm tra chi tiết bằng phân tích RTL

Chọn IC lập trình được

Gắn kết các chân IO của phần cứng HDL với IC

Biên dịch phần cứng HDL theo IC

Nạp phần cứng HDL lên IC

Trang 89

Very high speed integrated circuit Hardware

Description Language

1980, ngôn ngữ HDL đầu tiên, VHDL được ra đời

theo mệnh lệnh của bộ quốc phòng Mỹ

VHDL dùng để ghi nhận cách hoạt động của các

ASIC mà các công ty cung cấp sử dụng trong thiết

bị quân sự

 giống đặc tả cú pháp tài liệu

Bộ QP yêu cầu VHDL phải kế thừa cú

pháp và các định nghĩa của ngôn ngữ

Ada (mở rộng của Pascal) để tái sử dụng

89

http://dce.hut.edu.vn

Ngày đăng: 27/11/2013, 16:53

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tìm kiếm, LUT, - THIẾT KẾ IC
Bảng t ìm kiếm, LUT, (Trang 58)
Hình được CLB nhỏ, thực thi các hàm logic đơn - THIẾT KẾ IC
nh được CLB nhỏ, thực thi các hàm logic đơn (Trang 63)
Sơ đồ trạng thái  Kết hợp - THIẾT KẾ IC
Sơ đồ tr ạng thái Kết hợp (Trang 106)
Sơ đồ nguyên lý - THIẾT KẾ IC
Sơ đồ nguy ên lý (Trang 247)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w