1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra ngu van 9

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 22,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh¾c l¹i nguyªn vÑn lêi cña ngêi kh¸c.. Tríc lêi dÉn cã dÊu ngoÆc kÐp.[r]

Trang 1

Tiết 14+ 15 Đề kiểm tra : Bài viết số 1

Môn Ngữ văn 9 ( thời gian: 90 phút)

GV giảng dạy: Nguyễn Thị Hoàng Yến

Dạy lớp : 9 ngày kiểm tra :

I/ Đề bài ; Chọn một trong 2 đề sau:

Đề 1: Con trâu ở làng quê Việt Nam

Đề 2: Cây lúa Việt Nam

II Đáp án, biểu điểm:

 Yêu cầu :

Học sinh viết đúng kiểu bài thuyết minh có sử dụng yếu tố miêu tả, biểu cảm

Bài viết rõ bố cục 3 phần:

a/ MB ( 1đ)

giới thiệu đợc đối tợng thuyết minh: con trâu hoặc cây lúa

b/ Thân bài: ( 7đ )

giới thiệu đợc:

- Đặc điểm của đối tợng:

+ Nguồn gốc, chủng loại

+ Đặc điểm sinh học ( quá trình sinh trởng, phát triển hoặc đặc điểm ngoại hình, đặc trng giống loài, bản năng, khẳ năng sinh sản…)

- Lợi ích của con vật nuôi, của giống cây trồng đối với đời sống

- Cách trồng cấy, chăm sóc, nuôi dỡng

c/ Kết luận : (1,5 đ )

- Tình cảm thái độ của ngời viết với đối tợng thuyết minh, khẳng định vai trò vị trí của

đối tợng trong cộc sốn, hiện tại và tơng lai

* Hình thức: 0,5 đ )

Bài viết sạch sẽ, trình bày rõ ràng, mạch lạc, không mắc lỗi ngữ pháp, lỗi dùng từ, lỗi chính tả

Thống kê kết quả:

Lớp Số HS

9 3 0 0,5.<2 2 < 5 5 <7 7 < 9 9 <10 Số bài %

 Nhận xét bài làm của HS :

- Ưu điểm:

………

……… Hạn chế:

………

……… Duyệt đề và xác nhận kết quả Ngày… tháng …năm 2009 Chữ ký của thầy cô dạy

Tiết 48 Kiểm tra về truyện trung đại Môn : Ngữ văn 9 ( Thời gian: 45 phút)

GV dạy : Nguyễn Thị Hoàng Yến

Dạy lớp : 9 Ngày kiểm tra : … ……….

Đề Bài:

I/ Phần trắc nghiệm:Hãy viết lại chỉ một chữ cái đứng trớc kết quả đúng Câu1:Truyện Kiều ra đời vào giai đoạn nào ?

a Từ thế kỷ 13đến TK 15 c Cuối TK 18- đầu TK 19

b Từ thế kỷ 16 đến TK 18 d Cuối thế kỷ 19

Trang 2

Câu 2: Truyện truyền kỳ có đặc điểm gì tiêu biểu nhất ?

a Ghi chép sự thật cuộc sống

b Ghi chép những chuyện ly kỳ trong dân gian

c Xây dựng nhân vật phụ nữ đức hạnh

d xây dựng nhân vật ngời đàn ông gia trởng

Câu 3: Hai câu thơ “ Làn thu thuỷ, nét xuân sơn

hoa ghen đua thắm liễu hờn kém xanh” miêu tả vẻ đẹp của nhân vật nào ?

a Thuý Kiều b Thuý Vân c Kiều Nguyệt Nga c Tú Bà Câu 4: Nghệt thuật tiêu biểu trong đoạn trích” Mã Giám Sinh mua Kiều “ là:

a Miêu tả nội tâm nhân vật

b Miêu tả nhân vật qua ngôn ngữ đối thoại

c Miêu tả nhân vật qua hành động, cử chỉ ,lời nói

d Tả cảnh ngụ tình

Câu 5: Tên tác phẩm “ Hoàng Lê nhất thống chí “ đợc hiểu nh thế nào ?

a ý chí quyết tâm thống nhất đất nớc của vua Lê.

b Ghi chép lại việc vua Lê thống nhất đất nớc.

c C Ghi chép lại thời hng thịnh của vua Lê.

d Ghi chép lại thời triều đại vua Lê đi xuống dốc.

Câu 6: Câu nói “ Làm ơn há dễ cho ngời trả ơn” trong đoạn trích”……….”

Của nhân vật nào ?

a Ng ông b Lục Vân Tiên c Trịnh Hâm

II/ Phần tự luận: chọn 1 trong 2 câu sau

Câu1 : Viết 1 văn bản ngắn giới thiệu giá trị của truyện Kiều

Câu 2: Viết 1 văn bản tự sự ngắn kể lại sự việc Kiều báo ân ( hoặc Kiều báo oán) dựa vào đoạn trích “ Kiều báo ân, báo oán “đã học

………@@@

Đáp án, biểu điểm:tiet48 I/ Phần trắc nghiệm( 3đ )

Mỗi câu đúng 0,5 đ

II/ Phần tự luận: (7đ)

Câu 1:

Bài viết ngắn nhng yêu cầu có 3 phần:

MB : giới thiệu chung về tác phẩm (1đ)

TB :

- giới thiệu đợc giá trị nghệ thuật.:2,5đ

- Giới thiệu đợc giá trị nội dung: 2.5 đ

KL : khẳng định vai trò của tác phẩm trong nền văn học.:1đ

Yêu cầu : Chỉ cho điểm tối đa các phần khi diễn đạt tốt, không mắc lỗi ngữ pháp, lỗi chính tả

Câu 2:

Trang 3

Kể đợc đầy đủ sự việc theo trình tự diễn biến : 4đ

Kết hợp miêu tả, biểu cảm phù hợp : 1,5đ

Diễn đạt tốt, không sai chính tả, lỗi ngữ pháp, rõ bố cục : 1,5 đ

Thống kê kết quả:

Lớp Số HS

9 3 0 0,5.<2 2 < 5 5 <7 7 < 9 9 <10 Số bài %

 Nhận xét bài làm của HS :

- Ưu điểm:

………

……… Hạn chế:

………

………

………

Duyệt đề và xác nhận kết quả Ngày… tháng …năm 2009 Chữ ký của thầy côdạy

Nguyễn Hoàng Yến

Tiết 74 Đề kiểm tra tiếng việt

Thời gian : 45 phút

GV dạy : Nguyễn Hoàng Yến

Dạy lớp 9

Đề bài :

I/ Phần trắc nghiệm: Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời

đúng

Câu1: Nói đúng đề tài là nội dung của phơng châm hội thoại nào ?

a Phơng châm về lợng c Phơng châm quan hệ

b Phơng châm lịch sự d phơng châm cách thức

Câu 2 : Từ loại nào có thể dùng để xng hô?

a Chỉ từ b.Đại từ c.các quan hệ từ d Trợ từ

Câu 3: Dấu hiệu nào để phân biệt lời dẫn trực tiếp với lời dẫn gián tiếp ?

a Nhắc lại nguyên vẹn lời của ngời khác.

b Trớc lời dẫn có dấu ngoặc kép.

c Trớc lời dẫn có dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.

d Cả a và c.

Câu 4 :Điền tiếp vào chỗ trống trong câu sau:

“ Thuật ngữ là………”

Câu 5:

Cách nào dới đây không phải phơng thức mở rộng vốn từ ?

a Phát triển nghĩa c Tạo từ mới

b Mợn từ nớc ngoài d Giải nghĩa từ

Câu 6: Nghệ thuật nào đợc sử dụng trong 2 câu thơ sau:

“Xe vẫn chạy vì Miền Nam phía trớc,

Trang 4

chỉ cần trong xe có một trái tim”

a ẩn dụ b Hoán dụ c nhân hoá d Đảo ngữ

II/ Phần tự luận:

Câu 1: Chỉ ra biện pháp nghệ tthuật đợc sử dụng trong câu thơ sau và nêu

tác dụng của việc sử dụng biện pháp nghệ thuật đó

“ Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi

Mặt trời của mẹ em nằm trên lng”

Câu 2: Viết đoạn văn nội dung tuỳ chọn trong đó có sử dụng lời dẫn trực

tiếp.

……….@@@

Đáp án, biểu điểm(t 74) I/ Phần trắc nghiệm( 3đ )

Mỗi câu đúng 0,5 đ

II/ Phần tự luận: (7đ)

Câu 1:

- Chỉ ra đợc nghệ thuật ẩn dụ : 1,5 đ

- Nêu đợc tác dụng của việc sử dụng nghệ thuật đó trong câu thơ : 2đ

Câu 2:

- Viết đúng hình thức của một đoạn văn, nội dung hợp lý 1,5 đ

- Có sử dụng phù hợp lời dẫn trực tiếp 1,5 đ

Diễn đạt tốt, không sai chính tả, lỗi ngữ pháp : 0,5 đ

Thống kê kết quả:

Lớp Số HS

9 3 0 0,5.<2 2 < 5 5 <7 7 < 9 9 <10 Số bài %

 Nhận xét bài làm của HS :

- Ưu điểm:

………

……… Hạn chế:

………

………

……… Duyệt đề và xác nhận kết quả Ngày… tháng …năm 20 Chữ ký của thầy côdạy

Trang 5

Nguyễn Thị Hoàng Yến

Tiết 75 Kiểm tra phần văn

Thời gian : 45 phút

GV dạy : Nguyễn Thị Hoàng Yến

Dạy lớp : 9A

ngày kiểm tra:……….

* Đề bài :

I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 đ)

Câu 1: Nối tên tác giả ở cột A với tên tác phẩm ở côt B cho đúng.

A B

1 Kim Lân a Lặng lẽ Sa Pa

2 Nguyễn Thành Long b ánh trăng

3 Nguyễn Duy c Bài thơ về tiểu đội xe không kính

4 Nguyễn Quang Sáng d.Làng

5 Phạm Tiến Duật

* Hãy ghi lại chỉ một chữ caí đứng trớc kết quả đúng trong các câu sau :

Câu 2 : Bài thơ “ánh trăng ” thuộc thể thơ nào ?

a Thơ 4 chữ b Thơ 5 chữ c Thơ tự do d Thơ 8 chữ Câu 3: Ngời kể chuyện trong văn bản “ Lặng lẽ Sa Pa” là ai ?

a Ông hoạ sĩ c Anh thanh niên

b cô kỹ S d ngời kể dấu mình

Câu 4: Nghệ thuật tiêu biểu xuyên suốt bài thơ “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ” là :

a ẩn dụ b Hoán dụ c So sánh d Điệp ngữ

Câu 5: Chủ đề chính, nổi bật của truyện “Chiếc lợc ngà” là :

a Tình đồng chí c Tình cảm cha con

b Ngời lính trong chiến tranh d tình yêu nớc

II/ Phần tự luận: ( 7 đ)

Câu 1: Tóm tắt truyện ngắn “Làng” bằng một đoạn văn khoảng 8 đến 10 câu.

Câu 2: Chép lại và nêu cảm nhận của em về khổ thơ cuối bài thơ “ánh trăng” của Nguyễn Duy

……… @@@

Trang 6

Đáp án, biểu điểm(t 75) I/ Phần trắc nghiệm( 3 đ )

Câu 1 : 1đ nối đúng : 1 - d, 2 – a, 3 – b , 5 - c

Các câu còn lại mỗi câu đúng 0,5 đ

II/ Phần tự luận: (7đ)

Câu 1: yêu cầu

- Tóm tắt đúng cốt truyện, đủ sự việc chính , đủ số câu theo quy định,diễn đạt tốt :2,5 đ

Câu 2: 4,5 đ

- Chép đúng, đủ 4 câu thơ cuối : 1 đ

- Nêu đợc cảm nhận về khổ thơ :

+ nội dung : Hình ảnh trăng tròn vành vạnh nh quá khứ tròn đầy nguyên vẹn, thiên nhiên vĩnh hằng khôngthay đổi, trăng im phăng phắc nh lời nhắc nhở nghiêm khắc về thái độ của con ngời, thái độ của tác giả….(2,5 đ)

+ nghệ thuật: giọng điệu thơ ân tình, sâu lắng( 0,5 đ)

Diễn đạt tốt, không sai chính tả, lỗi ngữ pháp : 0,5 đ

Thống kê kết quả:

Lớp Số HS

9 3 0 0,5.<2 2 < 5 5 <7 7 < 9 9 <10 Số bài %

 Nhận xét bài làm của HS :

- Ưu điểm:

………

……… Hạn chế:

………

………

………

Duyệt đề và xác nhận kết quả Ngày… tháng …năm 20 Chữ ký của thầy côdạy

Nguyễn Thị Hoàng Yến

Tiết 129 Kiểm tra văn ( Phần thơ)

Thời gian : 45phút

GV dạy : Nguyễn Thị Hoàng Yến

Dạy Lớp : 9A

Ngày Kiểm tra : ……….

Trang 7

I/ Phần trắc nghiệm : Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trớc kết quả đúng

trong mỗi câu sau:

Câu 1: Hình ảnh “ Mặt trời ” trong bài “ Viếng lăng Bác ” là hình ảnh:

a Tả thực b tợng trng c ẩn dụ d cả a,b,c

Câu 2: Đề tài của bài thơ “Con cò”là :

a Tình yêu quê hơng đất nớc c Tình mẫu tử

b Tình yêu cuộc sống d Lòng nhân ái

Câu 3 : Trong bài “ Mùa xuân nho nhỏ” , ngời cầm súng và ngời ra đồng

đại diện cho:

a Ngời miền xuôi và ngời miền ngợc

b B Ngời Miền Nam và ngời Miền Bắc

c C Bộ đội và công nhân.

d Ngời chiến đấu và ngời sản xuất

Câu 4 : Nội dung chính của bài “ Mây và sóng” là :

A.Ca ngợi công lao trời bể của cha mẹ với con cái.

B Ca ngợi tình yêu và lời ru của mẹ với con cái

C Ca ngợi tình mẹ con thiêng liêng và tình yêu thiên nhiên

D Ca ngợi lòng biết ơn của con cái đối với cha mẹ.

II/ Phần tự luận:

Câu 1: Phân tích cấu tạo ngữ pháp để chỉ ra cái hay, cái đẹp trong hai câu

thơ : “ Mọc giữa dòng sông xanh

Một bông hoa tím biếc”

“ Mùa xuân nho nhỏ Thanh Hải

Câu 2: Cảm nhận của em về hai câu thơ :

“Con dù lớn vẫn là con của mẹ

đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con ”

“ Con cò- Chế Lan Viên”

………@@@

Đáp án, biểu điểm(t 129) I/ Phần trắc nghiệm( 2 đ )

Mỗi câu đúng 0,5 đ

II/ Phần tự luận: (8đ)

Câu 1: yêu cầu (3đ)

-Chỉ ra đợc nghệ thuật đảo ngữ, tác dụng của việc sử dụng nghệ thuật đảo ngữ : Nhấn mạnh và làm nổi bật sự xuất hiện của bông hoa,động từ “Mọc “gợi hình ảnh vơn lên khoẻ khoắn và sức sống mãnh liệt của bông hoa súng đó cũng là sức sống của mùa xuân, của thiên nhiên

- Việc sử dụng các tính từ chỉ màu sắc”xanh, tím” làm bức tranh sông xuân thêm rực rỡ sắc màu

Câu 2: (5 đ )

- Giới thiệu đợc xuất sứ của hai câu thơ :Trích từ văn bản “con cò” của tác giả Chế Lan Viên (0,5đ)

- Nêu đợc vị trí của 2 câu thơ: Nằm ở cuối đoạn 2 (0,5 đ)

Trang 8

- Nôi dung :+ Trong suy nghĩ của mẹ, dới cái nhìn và tấm lòng của mẹ, con dù có khôn lớn, trởng thành đến đâu dù làm gì đi nữa, con vẫn là con của mẹ, vẫn cần sự chở che, nâng đỡ của mẹ (1,5đ )

+ Dù khi trẻ hay lúc về già, mẹ vẫn luôndành cho con tình yêu thơng vô hạn dù xa con rất lâu về thời gian, cách về không gian lúc nào lòng mẹ cũng hớng về con, mong cho con những điều tốt đẹp, cũng hy sinh hết mình vì con (1,5đ)

- Khẳng định và ngợi ca tấm lòng của ngời mẹ (0,5đ)

- Diễn đạt tốt, không sai chính tả, lỗi ngữ pháp : 0,5 đ

Thống kê kết quả:

Lớp Số HS

KT

>5 Đ

9 3 0 0,5.<2 2 < 5 5 <7 7 < 9 9 <10 Số bài %

 Nhận xét bài làm của HS :

- Ưu điểm:

………

……… Hạn chế:

………

………

………

Duyệt đề và xác nhận kết quả Ngày… tháng …năm 20 Chữ ký của thầy côdạy

Tiết 155 kiểm tra văn ( Phần truyện)

Thời gian : 45 phút

GV dạy : Nguyễn Thị Hoàng Yến

Dạy lớp: 9A

* Đề bài :

I/ Phần trắc nghiệm :( 3đ)

Điền tên tác giả, tên nớc và thể loại của các tác phẩm cho đúng theo bảng dới đây.

Stt Tên tác phẩm Tác giả Thể loại Tên nớc

1 Bố của Xi- mông

2 Rô- bin - xơn ngoài đảo hoang

4 Những đứa trẻ

II/ Phần tự luận: (7 đ )

Câu 1: Tóm tắt truyện ngắn “Bến quê” của Nguyễn Minh Châu (Khoảng

6 đến 8 câu).

Câu 2:

Trang 9

Nêu cảm nhận của em về hình ảnh nhân vật Rô- bin- xơn ngoài đảo hoang bằng một đoạn văn

……….@@@

Đáp án, biểu điểm(t 155) I/ Phần trắc nghiệm( 3 đ )

Mỗi nội dung đúng : 0,25 đ

II/ Phần tự luận: (7đ)

*Yêu cầu về nội dung:

Câu 1: (3đ)

- Đảm bảo đủ nội dung chính của đoạn trích( Không sáng tạo thêm tình tiết, không phân tích bình luận khi tóm tắt, không chuyển đổi ngôi kể )

Câu 2: (4 đ )

- Nêu đợc cảm nhận của bản thân về :

+ bức chân dung tự hoạ của nhân vật “Tôi”: trang phục tự tạo trông kỳ dị, tức cời hơi lôi thôi, cồng kềnh nhng lại tiện dụng đối với cuộc sống hoang dã

+ Cảm nhận đợc hoàn cảnh sống của nhân vật: khó khăn, thiếu thốn, khắc nghiệt… + Cảm nhận đợc ý chí, nghị lực, tinh thần vợt khó, lạc quan của Rô- bin -xơn nơi đảo hoang

* Yêu cầu về hình thức:

- Đúng hình thức của đoạn văn, độ dài theo quy định

- Diễn đạt mạch lạc, lu loát

- Không mắc lỗi ngữ pháp, lỗi chính tả, lỗi dùng từ

( Chỉ cho điểm tối đa về nội dung khi đạt cả yêu cầu về hình thức)

 Thống kê kết quả:

Lớp Số HS

9 3 0 0,5.<2 2 < 5 5 <7 7 < 9 9 <10 Số bài %

 Nhận xét bài làm của HS :

- Ưu điểm:

………

……… Hạn chế:

………

………

………

Trang 10

Duyệt đề và xác nhận kết quả Ngày… tháng …năm 20 Chữ ký của thầy côdạy

Nguyễn Thị Hoàng Yến

Tiết 157 Kiểm tra tiếng việt

Thời gian: 45 phút

GV : Nguyễn Thị Hoàng Yến

Dạy lớp: 9A

*Đề bài

I/ Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Nối cột A với cột B cho phù hợp giữa câu với mối quan hệ của các vế trong câu:

A B

1 Vì bạn An ốm nên bạn ấy nghỉ học a Quan hệ điều kiện, giả thiết

2 Giá nó chăm học hơn thì nó không bị lu ban b Quan hệ nhợng bộ ,tơng phản

3 Tuy hoàn cảnh khó khăn song Lan vẫn học rất giỏi c Quan hệ nguyên nhân

4 Mẹ tôi đi làm còn bố tôi đi họp d Quan hệ chỉ mục đích

đ Quan hệ đồng thời, bổ sung

Câu 2: Câu văn “ chế độ thực dân đã đầu độc dân ta với rợu và thuốc phiện

Nó đã dùng mọi thủ đoạn hòng làm thoái hoá dân tộc ta” thuộc kiểu liên kết nào ?

a Liên kết bằng phép lặp c Liên kết bằng phép nối

b Liên kết bằng phép thế d Liên kết bằng việc sử dụng từ đồng nghĩa

Câu 3: Câu văn “ Dế Choắt là tên tôi đặt cho nó một cách chế diễu và trịnh thợng” thuộc kiểu câu nào?

A Câu có cụm C-V làm bổ ngữ C Câu có cụm C-V là chủ ngữ

B Câu có cụm C-V làm định ngữ D câu có cụm C-V làm vị ngữ

II/ Phần tự luận:

Câu 1: Chỉ rõ biện pháp tu từ đợc sử dụng trong 2 câu thơ sau và nêu tác dụng của việc sử dụng biện pháp tu từ ấy:

“Mặt trời xuống biển nh hòn lửa

Sóng đã cài then đêm sập cửa”

Câu 2: Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nhận của em về nhân vật Xi- mông trong văn bản “Bố của Xi- mông ” của nhà văn Mô- pat xăng Trong đoạn văn có

sử dụng thành phần phụ chú ,thành phần tình thái ( gạch chân dới những thành phần đã sử dụng)

……….@@@

Đáp án, biểu điểm(t 157) I/ Phần trắc nghiệm( 3 đ )

Trang 11

Câu 1: nối 1- C , 2 – a, 3 – b , 4 - đ

Câu 2: đáp án B

Câu 3: đáp án B

II/ Phần tự luận: (7đ)

*Yêu cầu về nội dung:

Câu 1: (3đ)

Câu 2: (4 đ )

- Nêu đợc cảm nhận của bản thân về :

* Yêu cầu về hình thức:

- Đúng hình thức của đoạn văn, độ dài theo quy định

- Diễn đạt mạch lạc, lu loát

- Không mắc lỗi ngữ pháp, lỗi chính tả, lỗi dùng từ

( Chỉ cho điểm tối đa về nội dung khi đạt cả yêu cầu về hình thức)

 Thống kê kết quả:

Lớp Số HS

9 3 0 0,5.<2 2 < 5 5 <7 7 < 9 9 <10 Số bài %

 Nhận xét bài làm của HS :

- Ưu điểm:

………

……… Hạn chế:

………

………

……… Duyệt đề và xác nhận kết quả Ngày… tháng …năm 20 Chữ ký của thầy côdạy

Nguyễn Thị Hoàng Yến

Ngày đăng: 11/04/2021, 05:31

w