1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai tap on tap ky II

6 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 43,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D.Tác dụng mạnh với nước Câu 6 : Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau đây.. Do chất NaClO phân huỷ ra Oxi nguyên tử có tính oxh mạnh?[r]

Trang 1

Bài tập ôn tập học kỳ II

Chương 5: Halogen Câu 1:Để phân biệt 5 dung dịch NaCl, NaBr, NaI , NaOH , HCl đựng trong 5 lọ bị mất nhãn có thể dùng trực

tiếp thuốc thử nào

A Phenolphtalein, khí Cl2 B Dung dịch AgNO3 , dung dịch CuCl2

C Quỳ tím , khí Cl2 D Phenolphtalein , dung dịch AgNO3

Câu2: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M Thể tích Cl2 sinh ra là:

Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )?

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với Hiđrô

C Có số Oxh -1 trong mọi hợp chất D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2 )?

A Ở điều kiện thường là chất khí B.Có tính oxi hoá mạnh

C Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D.Tác dụng mạnh với nước

Câu 6: Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau đây?

A HCl, HClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O

B NaCl, NaClO, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

Câu 7: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Javen là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do chất NaClO phân huỷ ra Oxi nguyên tử có tính oxh mạnh

B Do chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxh mạnh

C Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxh là +1, thể hiện tính oxh mạnh

D Do chất NaCl trong nước Javen có tính tẩy màu và sát trùng

Câu 8: Câu sau đây đúng hay sai? Vì sao? “Trong phản ứng với nước: Flo, Clo, Brôm đều Oxi hoá nước.” Câu 9: Câu sau đây đúng hay sai? Vì sao?

“Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF được bảo quản trong bình bằng thuỷ tinh.”

Câu 10: Cho phản ứng hoá học sau:

1.NaCl o

dfnc

t

  X + Na 2.X + Y Nước Javen 3.Cl2 + H2O Z + HCl 4.HCl + T  M + N Các chất được ký hiệu bằng chữ cái A, B, C, D, E, F có thể là:

Câu 11: Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các muối KF, KCl, KBr, KI Để nhận biết các muối trên ta có thể

dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây:

A Nước, khí Cl2 và dd AgNO3 B Nước, Brôm và dd AgNO3

B Nước và dung dịch H2SO4 đậm đặc D Nước, dd AgNO3

Câu 12:Nước clo có tính khử trùng và tẩy màu do:

A Chứa HCl là một axit mạnh C Chứa HCl là một axit có tính khử mạnh

B Chứa HClO là mét chÊt oxi ho¸ m¹nh D Clo là chÊt khö cã màu vàng lôc

Câu hỏi điền vào khoảng trống:

Câu 1: Nguyên tử oxy có cấu hình electron là , lớp ngoài cùng có electron Nguyên tử lưu

huỳnh có cấu hình electron là , lớp ngoài cùng có electron

Câu 2: Trong điều kiện bình thường phân tử oxy có , liên kết với nhau bằng liên kết

, có thể viết công thức cấu tạo của phân tử oxy là

Câu 3: Khi tham gia phản ứng nguyên tử oxy dễ dàng electron.Oxy là nguyên tố hoạt động

hoá học mạnh, có tính mạnh.Trong các hợp chất, nguyên tố oxy có số oxy hoá là ,trừ hợp chất

Trang 2

Câu 4: Ozon là một dạng của oxy Khí ozon màu , mùi Ozon là chất có

tính và oxy

Câu 5: Lưu huỳnh tham gia phản ứng với kim loại hoặc với hydro, số oxy hoá của lưu huỳnh

từ Lưu huỳnh tham gia phản ứng vơúi phi kim hoạt động mạnh hơn, số oxy hoá của lưu huỳnh từ Lưu huỳnh khi tham gia phản ứng hoá học, số có thể giảm hoặc tăng Ta nói lưu huỳnh có và

Câu 6: Hydro sunfua là chất , màu, mùi và rất Hydro sunfua tan

trong tạo thành , yếu hơn axit , có tên axit

Câu 7: Oxy và lưu huỳnh là những nguyên tố có tính mạnh, trong đó oxy là

chất hơn lưu huỳnh Khác với oxy, lưu huỳnh còn thể hiện khi tác dúng với những nguyên tố có lớn hơn như ,

Câu 8: Oxy hầu hết các , nhiều và nhiều hoá học Lưu

huỳnh nhiều và một số Khác với oxy, lưu huỳnh còn thể hiện khi tác dụng với những nguyên tố có lớn hơn

Câu 9: (H2S) trong nước có tính H2S có tính mạnh, khi tham gia phản ứng

nó có thể bị thành hoặc

Câu 10: - SO2 là , tác dụng với tạo thành ( H2SO3)

- SO2 có tính khi tác dụng với chất

- SO2 có tính khi tác dụng với chất

Chương 6: Oxi – lưu huỳnh

Câu 1:: Cho H2SO4 loãng,dư phản ứng với 4g hỗn hợp Zn và Cu thu được 0,1g H2 Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu

Câu 2: Cần lấy chất nào sau đây để khi nhiệt phân cùng một khối lượng như nhau sẽ thu được lượng O2 tối

đa : BaO2 ,KMnO4 , KClO3 ,NaNO3

Câu 3.1 Thể dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ 11,2lit khí SO2 (đktc) là :

A 250ml B 125ml C.500ml D 275ml

Câu 3.2 Tính thể dung dịch KOH 2M tối đa cần thiết để hấp thụ hết 11,2lit khí SO2 (đktc) ?

Câu 4 Các chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch nước brôm ? Hãy viết các PTHH xảy ra.

A CO2,SO2 ,N2 B SO2 ,H2S C H2S ,NO2 CO D NH3 ,O2 ,N2

Câu 5: Hỗn hợp 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối so với H2 là 19,5 thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiếu để hấp thụ hết 2,24 lit hỗn hợp X trên ở (đktc) là

A.100ml B.200ml C.300ml D Kết quả khác

Câu 6: Để phân biệt O2 và O3 người ta dùng

a Cu kim loại b Zn kimloại C Hồ tinh bột D.Hồ tinh bột và dung dịch KI

Câu 7: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong hợp chất H2SO4 ,H2SO3 ,H2S

A +6, +3, -2 B.+6,+4,-2 C -2 +6,+2 D.+2,+6,-2

Câu 8: Một hỗn hợp gồm 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.Thể tích H2(đktc) được giải phóng sau phản ứng là:

A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 67,2 lít

Câu 9: Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg tác dụng với dung dich H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 8,96 lit khí (đktc ) Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 5,4g và 2,4g B 2,4g và 5,4g C 2,7g và 5,1g D 2,4g và 2,7g

Câu 10: Dung dịch axít H2SO4 có thể tác dụng với cả hai chất sau đây:

A Cu và Cu(OH)2 B Fe và Fe(OH)3 C C và CO2 D S và H2S

Câu 11 Tính chất vật lý của Oxi ở điều kiện thường:

A Chất khí, không màu, không mùi, không vị B Chất lỏng, màu xanh da trời

C Chất khí, màu trắng, mùi xốc D Chất khí, không màu, hóa lỏng có màu xanh đậm

Câu 12.Cho các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaCl ; K0H; HCl; H2S04. Để nhận biết từng chất ta làm như sau:

A Dùng quỳ để nhận biết KOH và NaCl sau đó dùng AgNO3 để nhận biết các chất còn lại

B dùng AgNO3 để nhận biết 2 nhóm: I) HCl; NaCl, II) K0H, H2S04

Trang 3

D Đun các ống biết được NaCl, sau đó dùng quỳ tím để biết các chất còn lại.

Câu 13 Axit H2S04 và H2S03 có những đặc điểm không giống nhau là:

A Đều là các axit có tính khử B Đều có tính chất chung của một axit

C Chúng đều tạo ra được 2 loại muối khi tác dụng với kim loại mạnh D Đều làm đỏ quỳ tím

Câu 14.Tính chất Lý, hoá của khí sunfurơ là:

A Là dd có tính axit yếu B Chất khí, có mùi trứng thối

Câu15 Tính chất nào sau đây của dung dịch axit sunfurơ là không đúng:

A Có tính axit yếu, B Có tính khử C Có tính oxi hoá D Có tính axit mạnh

Câu 16.Axit H2S04 loãng tác dụng được kim loại nào sau đây:

Câu 17 Axit H2S04 đặc, nóng không tác dụng được với những kim loại nào sau đây:

A Au B Zn C Al D Ag

Câu 18: Axit H2S04 đặc, nguội tác dụng được với những kim loại nào sau đây:

Câu 19 Cho 300ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 300ml H2S04 2M sản phẩm thu được là:

Câu 20 Cho 150ml dung dịch KOH 2M tác dụng với 400ml H2S04 1M sản phẩm thu được là:

Câu 21*: Một hỗn hợp gồm các kim loại dạng bột: Fe; Al; Cu có cùng số mol và đều bằng: 0,1mol Cho hỗn hợp

trên tác dụng với H2S04 loãng, dư thì được V lít khí hidro và dung dịch B xác định V (dktd) theo các kết quả sau:

Câu 22 :Thuốc thử nào dùng để nhận biết H2S ( hay muối sunfua )

A Quỳ tím B Ba(NO3)2 C.Pb(NO3)2 D AgNO3

Câu 23: SO2 trong phản ứng : SO2 + H2S → S ↓ + H2O đóng vai trò là chất :

A khử B oxy hóa C.vừa khử vừa oxy hóa D Tất cả đều sai

Câu 24: Cho phản ứng hoá học : Fe + H2SO4đ, nguội → sản phẩm Sản phẩm của phản ứng là :

A.FeSO4 + H2 B Fe2(SO4)3 + H2 C Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O D tất cả đều sai

Câu 25: Sự hình thành O3 trên tầng cao của khí quyển là do:

A Tia cực tím của mặt trời chuyển hoá các phân tử O2. C Sự ôxi hoá một số hợp chất trên mặt đất

B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển D Cả A và C đều đúng

Câu 26: Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, đun nóng đều cho cùng một loại muối ?

Câu 27: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được :

A Có màu vàng nhạt B Có màu xanh tím C Có màu đỏ nâu D Trong suốt

Câu 28: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng Fe3O4 với H2SO4 loãng là :

A Fe2(SO4)3 , H2O B FeSO4 , H2O

C Fe2(SO4)3 , FeSO4 , H2O D Fe2(SO4)3 , SO2, H2O

Câu 29: Ôxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm các chất nào dưới đây?

A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2

Câu 30: Chỉ dùng một hoá chất có thể nhận biết được các dung dịch bị mất nhãn sau : Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl Hoá chất đó là :

Câu 31: Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta có thể xử lí bằng cách dẫn hỗn hợp đó đi qua :

Câu 32: Có bốn lọ bị mất nhãn đựng các dung dịch: NaCl, KOH, NaBr, HCl Bằng phương pháp hóa học

hãy nhận biết từng dung dịch trên ?

Câu 32: Chỉ dùng dung dịch phenonphtalein có thể nhận biết được 4 dung dịch Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4,

Câu 33: Hãy chọn một công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ ( ) và chọn hệ số (nếu cần) điền vào chỗ

Trang 4

1 — H2SO4 đặc + — Fe  — + — SO2 + —

2 — H2SO4 đặc + — Cu  — + — SO2 + —

3 — H2SO4 đặc + — S  — SO2 + —

4 — H2SO4 đặc + — Fe3O4  — + — + — H2O

Câu 33: Một hỗn hợp khí gồm O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,6 Thành phần phần trăm theo thể tích của O2 trong hỗn hợp khí trên là:

Câu 34*: Ống nghiệm (1) chứa 2 ml dung dịch HCl 1M Ống nghiệm (2) chứa 2 ml dung dịch H2SO4 1M Cho Zn dư vào hai dung dịch axít trên thì thể tích khí hiđro thu được từ ống nghiệm (1) và (2) tương ứng là

v1 và v2 đo ở cùng một điều kiện So sánh v1 và v2 ta có:

A v1 > v2 B v1 < v2 C v1 = v2 D Không so sánh được

Câu 35: Cho FeS2 tác dụng hoàn toàn với O2 thu được 64 gam khí SO2 theo phương trình phản ứng:

4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2 Số mol FeS2 đã tham gia phản ứng là :

Câu 36: Đun nóng một hỗn hợp gồm Fe và S đến khi kết thúc phản ứng Cho toàn bộ sản phẩm thu được tác

dụng với dung dịch HCl dư được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 9

Khối lượng của Fe và S trong hỗn hợp đầu tương ứng là :

Câu 37*: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A hoá trị hai tác dụng với H2SO4 loãng, dư thì được 2,24 lít khí (đktc) và 12,8 gam chất rắn không tan Hoà tan hoàn toàn phần chất rắn không tan bằng

H2SO4 đặc, đun nóng thì được 12,8 gam khí SO2 A là kim loại nào trong số các kim kim loại sau đây :

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 4,8g S rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:

A.10,85g B 15,72g C 20,7g D 25,55g

Câu 39: Đun nóng hỗn hợp gồm 6,4g S và 1,3g Zn Sau phản ứng chất thu được với khối lượng là:

A Zn =2,17g và ZnS =0,89g B.S = 5,76g và ZnS = 1,94g

Câu 40: Thành phần o/o của O2 và O3 là: (Biết d hh H/ 2

= 18)

A O2 = 70o/o và O3 = 30o/o B O2 = 75o/o và O3 = 25o/o C O2 =

60o/o và O3 = 40o/o D O2 = 65o/o và O3 = 35o/o

Chương 7: Tốc độ PƯHH Cân bằng hóa học

Câu 1 : Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) + nhiệt ( ΔH < 0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:

A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của SO2

C Tăng nhiệt độ D Giảm nồng độ của O2

Câu 2: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất:

A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) N2(k) + O2(k) D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

Câu 3: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

A.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận C.Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau B.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch D.Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch

Câu 4: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k)       2SO3(k) ; ΔH = -198kJ

Các yếu tố sau làm cho cân bằng hóa học không chuyển dịch?

A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Xúc tác

Câu 6: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng sau:

4NH3(k) + 3O2(k)       2N2(k) + 6H2O(k) ; ΔH = -1268kJ

Trang 5

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo sản phẩm khi giảm thể tích bình chứa

ĐÚNG hay SAI ? Vì sao?

Câu 7: Có phản ứng sau: Fe(r) + 2HCl(dd) → FeCl2(dd) + H2(k)

Trong phản ứng này, nếu dùng 1 gam bột sắt thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn khi dùng 1 một viên sắt có khối lượng 1 gam

ĐÚNG hay SAI ? Vì sao?

Câu 8: Việc sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây:

N2(k) + 3H2(k)       2NH3(k) ; ΔH = -92kJ

Khi hỗn hợp đang ở trạng thái cân bằng , nếu giảm áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận

ĐÚNG hay SAI ? Vì sao?

Câu 9: Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên phản ứng:

N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ΔH = -92kJ

Nồng độ NH3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:

A Nhiệt độ và áp suất đều giảm B Nhiệt độ và áp suất đều tăng

C Nhiệt độ giảm và áp suất tăng D Nhiệt độ tăng và áp suất giảm

Câu 10: Phát biểu nguyên lý chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê và dựa vào cân bằng sau để minh họa:

CO2(k) + C       2 CO(k) H > 0

Một số bài tập khác

Câu 1: Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng trong các phản ứng sau:

1 2H2S + O2  2H2O + 2S 7 2KOH + H2S  K2S + 2H2O

2 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2 8 H2S + 4Cl2 + 4 H2O  H2SO4 + 8HCl

3 SO2 + Na2O  Na2SO3 9 SO2 + Cl2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl

4 SO2 + 2H2S  3S + 2H2O 10 SO2 + NaOH  NaHSO3

5 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

6 SO2 + KOH  KHSO3 11 SO2 + H2O  H2SO3

Câu 2: Từ những hóa chất sau : H2SO4đặc, nước, KCl(rắn) , Fe, bột lưu huỳnh, K2SO3(tinh thể) Hãy trình bày phương pháp để điều chế axit HCl, H2S, S02.

Câu 3: Vì sao để nhận biết các ion halogennua người ta dùng thuốc thử dd AgNO3?

Câu 4: Để nhận biết các ion Sunfat, sunfua người ta dùng thuốc thử là gì? Giải thích.

Một số công thức cần nhớ:

04

Trang 6

dd

3 dd

dd

m

C = ( ) hay (mol/l) C = 100% (%)

n = (mol) n= (mol)

m

D = (g/cm ) hay (g/ml) dA/B =

V

A

B

M

Ngày đăng: 10/04/2021, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w