- Hệ thống từ coi là tuyến tính, như ở ĐK ta tính mô men thông qua năng lượng ñối: Quan hệ giữa mô men và tốc ñộ: 6.3 Ph ươ ng trình mô men... - Như ở ĐK, coi rs = rsI thì phương trình
Trang 1H ệ th ố ng truy ề n ñộ ng ñ i ệ n
Ch ươ ng 6: Máy ñ i ệ n ñồ ng b ộ
Trang 2
6.1 Giới thiệu
6.4 Phương trình ñiện áp trong hệ qui chiếu bất kì
6.5 Phương trình ñiện áp trong hệ qui chiếu gắn với rotor
6.8 Hệ thống giá trị tương ñối
6.9 Phân tích hoạt ñộng ở trạng thái xác lập
Ch ươ ng 6: Máy ñ i ệ n ñồ ng b ộ
Trang 3- Phép phân tích ở ñây áp dụng cho hệ thống tuyến tính, bỏ
khá phức tạp và phải có sự trợ giúp của máy tính
6.1 Gi ớ i thi ệ u
Trang 4- Xét máy ñiện cực lồi 3 pha 3 cực nối sao:
6.2 Các phtrình ñ i ệ n áp trên 3 pha stator
Trang 5- Dây quấn stator phân bố sin với Ns vòng dây tương ñương
Trang 6- Phtrình từ thông móc vòng:
Với:
6.2 Các phtrình ñ i ệ n áp trên 3 pha stator
Trang 7- Nếu gọi các ñiện cảm từ hóa:
thì ta có
6.2 Các phtrình ñ i ệ n áp trên 3 pha stator
Trang 10- Hệ thống từ coi là tuyến tính, như ở ĐK ta tính mô men thông qua năng lượng ñối:
( )
Quan hệ giữa mô men và tốc ñộ:
6.3 Ph ươ ng trình mô men
Trang 11- Như ở ĐK, coi rs = rsI thì phương trình ñiện áp stator là:
Trong ñó:
- Vì các cuộn dây rotor khác nhau ⇒ không tạo thành một
lại ích lợi nào Nên ta viết phương trình ñiện áp rotor trên hqc gắn với rotor:
Phương trình từ thông:
Các phần tử của các ma trận khối ở ñây ñều phụ thuộc góc quay trừ L′r
6.4 Phtrình ñ i ệ n áp stator trong hqc b ấ t kì
Trang 14
Điện áp và từ thông có thể viết dưới dạng hệ phương trình:
6.5 Phtrình Đ A trong hqc g ắ n v ớ i rotor
Trang 15Từ ñó có sơ ñồ mạch tương ñương của máy ñiện ñồng bộ
6.5 Phtrình Đ A trong hqc g ắ n v ớ i rotor
Trang 17Từ thông móc vòng trên giây:
phép sử dụng một trong hai làm biến ñộc lập
Mô hình ñộng cơ dưới dạng hàm truyền:
6.5 Phtrình Đ A trong hqc g ắ n v ớ i rotor
Trang 18Trong ñó
6.5 Phtrình Đ A trong hqc g ắ n v ớ i rotor
Trang 19Từ thông móc vòng trên giây có thể viết lại thành:
Biểu diễn vector dòng ñiện theo từ thông móc vòng trên
truyền với ñầu vào là từ thông móc vòng trên giây
6.5 Phtrình Đ A trong hqc g ắ n v ớ i rotor
Trang 20- Phương trình mô men trong hqc gắn với rotor:
Sau khi rút gọn ta ñược:
Sử dụng fép ñổi biến giữa các hqc với nhau thì cũng có thể
ñưa ra biểu thức của mô men ñiện từ trong hqc bất kì
6.6 Phtrình mô men theo các bi ế n thay th ế
Trang 21- Góc rotor ñể biểu thị ñộ dịch chuyển của rotor có liên quan
tới ñiện áp ñầu cực của nó
- Góc giữa các rotor:
δ chính là góc trong phép ñổi biến giữa các hqc gắn với rotor và gắn với stator
6.7 Góc rotor và góc gi ữ a các rotor
Trang 22- Tương tự ta có
của rotor (mục 6.9) Nếu ωe không ñổi thì ta có:
6.7 Góc rotor và góc gi ữ a các rotor
Trang 23- Tương tự như ở ĐK
Chọn ñiện áp pha cơ bản là VB(abc) = Va(rms)
Trong hệ dq0 thường chọn VB(dq0) = 2Va(rms)
Công suất cơ bản là công suất ñịnh mức
Mô men cơ bản bằng công suất cơ bản chia cho tốc ñộ
ñồng bộ của rotor
ñược biểu thức mô men ở dạng giá trị tương ñối:
6.8 H ệ th ố ng giá tr ị t ươ ng ñố i
Trang 24Phương trình liên hệ giữa mô men ñiện từ và tốc ñộ ở dạng
tương ñối:
Nếu ωe không ñổi thì quan hệ này trở thành:
Trong ñó hằng số quán tính H bằng:
6.8 H ệ th ố ng giá tr ị t ươ ng ñố i
Trang 25- Ở trạng thái xác lập thì ω ωr = e ⇒ từ thông móc vòng xuyên
qua rotor không biến thiên và Icác cuộ n c ả n = 0 ⇒phương trình
ñiện áp ñược viết lại thành
Rút ra các dòng I′fd r ,I qs r ,I ds r rồi thế vào biểu thức mô men
và viết dưới dạng ñiện kháng ta ñược:
6.9 Phân tích ho ạ t ñộ ng ở tr ạ ng thái xác l ậ p
Trang 27Khi xác lập ta cũng có:
Nếu bỏ qua ñiện trở stator (thường rất nhỏ so với ñiện
Trang 28- 2 0 0
Mô men từ trở (số hạng thứ 2) thường bé hơn nhiều,gây ra do sự lồi của rotor Ở ñộng cơ từ trở thì ñây lại là
Trang 29H ệ th ố ng truy ề n ñộ ng ñ i ệ n
Ch ươ ng 7: Lí thuy ế t v ề máy ñ i ệ n
m ộ t chi ề u không
ch ổ i than
Trang 307.1 Giới thiệu
7.3 Phương trình ñiện áp & mô men trong hqc gắn với rotor 7.4 Phân tích hoạt ñộng ở trạng thái xác lập
Ch ươ ng 7: Lí thuy ế t v ề máy ñ i ệ n BLCD
Trang 31- BLDC ñược dùng nhiều ở dải công suất nhỏ
7.1 Gi ớ i thi ệ u
Trang 32- Xét một BLDC 2 cực như hình:
7.2 Ptrình ñ i ệ n áp & t ừ thông trên 3 pha stator
Trang 33Dây quấn stator 3 pha nối sao, phân bố sin, có Ns vòng dây
sinh ra bởi nam châm vĩnh cửu rotor:
7.2 Ptrình ñ i ệ n áp & t ừ thông trên 3 pha stator
Trang 34Ta coi λm′ = L i md fd′ Tương tự như máy ñiện ñồng bộ ta có
Qh giữa mô men & tốc ñộ:
Hệ số cản Bm ñặc trưng cho các thành phần quay gắn với rotor và thường ñược bỏ qua
7.2 Ptrình ñ i ệ n áp & t ừ thông trên 3 pha stator
Trang 36Trong ñó
Thay ngược lại các phương trình ñiện áp ta ñược
Còn mô men cũng tương tự như ở máy ñiện ñồng bộ
7.3 Ptr Đ A và mômen trong hqc g ắ n v ớ i rotor
Trang 37- Xét hoạt ñộng ở trạng thái xác lập với ñiện áp ba pha tạo
Phương trình ñiện áp và mô men có thể viết lại:
+Kiểu hoạt ñộng thông thường
Gọi φ θν = ev −θr ở dạng hoạt ñộng thông thường thì φν = 0, khi ñó trong phép ñổi biến sang hệ qui chiếu gắn với rotor
sẽ có V qs r = 2V s và V ds r = 0 nên từ phương trình ñiện áp ta có:
⇒
7.4 Phân tích ho ạ t ñộ ng ở tr ạ ng thái xác l ậ p
Trang 38- Nếu ω2L L q d tương ñối bé thì có thể bỏ qua và phương trình
ñiện áp vừa nêu có dạng như ở ñộng cơ một chiều
Để ñơn giản, giả sử L q =L d =L s thì ta rút ra I qs r và I ds r rồi thay
7.4 Phân tích ho ạ t ñộ ng ở tr ạ ng thái xác l ậ p
Trang 39+Kiểu hoạt ñộng dựa trên dịch pha ñiện áp ñặt vào Khi dịch pha thì không có φv = 0 ⇒V ds r ≠ 0 nên
Trang 41Với φvMT ta tìm dòng ñiện sau ñó suy ra mô men tới hạn:
Tốc ñộ tới hạn khi ñó:
r
r qs
I
ω
7.4 Phân tích ho ạ t ñộ ng ở tr ạ ng thái xác l ậ p