1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi vao lop 10 dap an TP HCM 09 10

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh rằng AEHF và AEDB là các tứ giác nội tiếp đường tròn... b) Vẽ đường kính AK của đường tròn (O)[r]

Trang 1

BÀI GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THƠNG

NĂM HỌC 2009 – 2010 Khố ngày 24/06/2009 - Thời gian làm bài : 120 phút

a) 8x22x 1 0 

2

       

Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt là : x1 b' '= và x1 2 b' '= 1

b)

x 2

1

3

c) x42x2 3 0 (1)

Đặt : t = x2 (t 0 ) (1) t2 2t 3 = 0 (2)

a b c 0    Phương trình (2) cĩ hai nghiệm là : t1 1 (loại) và t2 c 3 (nhận)

a

2

t 3 x    3 x 3

Vậy phương trình (1) cĩ hai nghiệm là : x  3

d) 3x22 6x 2 0 

2

' b' ac 0

Phương trình cĩ nghiệm kép là : x1 x2 b' 6

a)  Bảng giá trị :

x 4 2 0 2 4 x 0 4

2

x

y

2

 8 2 0 2 8 y x 4  4 0

Vẽ :

Câu 1 : (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

5x 6y 12

 

  

c) x42x2 3 0 d) 3x22 6x 2 0 

Câu 2 : (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

2 x y 2

 và đường thẳng (D) : y x 4  trên cùng một

hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.

Trang 2

4 4

(D) (P)

2

8

2 O -4 -2

y

x

b) Phương trình hồnh độ giao điểm của (P) và (D) :

2

2

2

       

Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt là : x1 b' ' 4 và x2 b' ' 2

 x 4    y x 4 8

 x     2 y x 4 2

Vậy toạ độ các giao điểm của (P) và (D) là : (4;8) và ( 2;2)

(3 5)(3 5) (1 5)(1 5) 5

3 5 2 2 5 3 5

5

b) B x y x y : x xy ( x 0 ; y 0 ; xy 1 )

1 xy

( x y)(1 xy) ( x y)(1 xy) (1 xy)(1 xy)

x(1 y) (1 xy)(1 xy)

x(1 y)

2 x 2y x

x(1 y)

2 x(1 y)

x(1 y)

2

x

Câu 3 : (1,5 điểm) Thu gọn các biểu thức sau :

B : 1 xy ( x 0 ; y 0 ; xy 1 )

Trang 3

a) x2 (5m 1)x 6m  2 2m 0

b 4ac (m 1) 0 , m

 Phương trình luơn luơn cĩ nghiệm với mọi m

b) Ap dụng định lý Vi-ét, ta cĩ :

1 2

2

1 2

b

a c

a

      





Do đĩ :

13

Vậy khi m 0 hay m 6

13

  thì x12x22 1

y

A

M

K

O F

E

B

H

x

a) Tứ giác AEHF cĩ : AEH AFH 180  0

Câu 4 : (1,5 điểm) Cho phương trình : x2(5m 1)x 6m  22m 0 ( x là ẩn số )

a) Chứng minh phương trình luơn luơn cĩ nghiệm với mọi m.

b) Gọi x , x là các nghiệm của phương trình Tìm m để1 2 2 2

1 2

x x 1

Câu 5 : (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC (AB < AC) cĩ ba gĩc nhọn nội tiếp đường trịn (O) cĩ tâm O, bán kính R Gọi H là giao điểm của ba đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC Gọi S là diện tích tam giác ABC

a) Chứng minh rằng AEHF và AEDB là các tứ giác nội tiếp đường trịn.

b) Vẽ đường kính AK của đường trịn (O) Chứng minh hai tam giác ABD và AKC

đồng dạng với nhau Suy ra AB.AC 2R.AD và S AB.BC.CA

4R

c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh EFDM là tứ giác nội tiếp đường trịn d) Chứng minh rằng OC vuơng gĩc với DE và (DE EF FD).R 2S  

Trang 4

Tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800)

Tứ giác AEDB có : AEB ADB 90   0

Tứ giác AEDB nội tiếp được đường tròn (Tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

b) Xét ABD và AKC có :

 ABD AKC  (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)

 ACK 90  0 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

ADB ACK

  (900)

ABD

  AKC (g-g)

AB AD

AK AC

AB.AC AK AD 2R.AD

AB.AC

S 2AD.BC 2 2R BC 4R

c) Tứ giác BCEF có : BFC BEC 90   0

Tứ giác BFEC nội tiếp được đường tròn đường kính BC có tâm là trung điểm M của BC

BMF 2BEF

  (Góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn cung BF)

Ta lại có : DEB DAB  (Tứ giác AEDB nội tiếp)

BEF DAB (Tứ giác AEHF nội tiếp)

DEB BEF

DEF DEB BEF 2BEF

BMF DEF

Tứ giác EFDM nội tiếp được đường tròn (Tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

d) Vẽ xy là tiếp tuyến tại C của đường tròn (O)

xCA ABC

  (Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây với góc nội tiếp cùng chắn cung AC)

Mà : CED ABC  (Tứ giác AEDB nội tiếp)

xCA CED

  và ở vị trí so le trong

xy // DE

Lại có : OC xy (Tính chất tiếp tuyến)

OC DE

  SODCE 1DE.OC 1DE.R

Chứng minh tương tự, ta cũng có :

OA EF

  SOEAF 1EF.OC 1EF.R

OB FD

  SOFBD 1FD.OB 1FD.R

Do đó : S SODCE SOEAF SOFBD 1(DE EF FD).R

2

(DE EF FD).R 2S

Người giải đề : Huỳnh Trung Hiếu - Phòng giáo dục Quận 1

Ngày đăng: 10/04/2021, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w