1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao trinh New cutting edge

17 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 823,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cần phải biết vân dụng thích hợp các phép tính và và các phép biến đổi đã biết. Tiết 12 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.[r]

Trang 2

Đại số 9

 N gười soạn

NGUYỄN THANH THẢO

Đơnvị: THCS Quang Trung

Trang 3

Đại số 9

 Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần phải biết vân dụng thích hợp các phép tính và và

các phép biến đổi đã biết

Trang 5

Ta hãy xét ví dụ dưới đây

4

a

a

V í dụ 1

Với a >0

Giải

Ta có:

2

Trang 6

Dựa vào ví dụ trên các em hãy làm bài tập ?1

Rút gọn:

3 5a  20a  4 45aa

?1

V ới a  0

Giải: 3 5 20 4 45

3 5 4.5 4 9.5

3 5 2 5 4.3 5 (3 2 12) 5 13 5

Trang 7

Bây giờ các em tiếp tục xem ví dụ 2

 Chứng minh đẳng thức:

1  2  3 1   2  3  2 2

Ví dụ 2

1  2  3 1   2  3   1 2   2  3 2

1 2 2 2 3 2 2

Sau khi biến đổi, ta thấy vế trái bằng vế phải Vậy đẳng thức đã chứng minh xong

Trang 8

Hãy thảo luận nhóm bài tập

 Chứng minh đẳng thức :

?2

a a b b

ab

a b

2

 Xem gợi ý dưới đây:

   3 3

Trang 9

Bài

a 3  b3

a a b b

ab

( a) 2 ab ( b) ( a b)

    

Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức

đã được chứng minh

Trang 10

Ta ti p t c xét ví d 3 ế ụ ụ

• Ví d 3 Cho bi u th c: ụ ể ứ

2

.

P

Với a > 0 và a 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của a để P < 0

HÃY XEM BÀI GIẢI SAU ĐÂY

Trang 11

2

a a

a P

2

2

.

1

a

4

P

a

 Với a > 0 và a ≠ 1

b) Do a >0 và a ≠ 1 nên P< 0 khi và chỉ khi

1

a

a

YES !

Trang 12

Hãy thực hiện ?3 Bằng hoạt động nhóm

?3

2 3 )

3

x a

x

1 ) 1

a a b

a

 Rút gọn các biểu thức

Với a ≥ 0 và a ≠ 1

Trang 13

2 3 2 ( 3)2

x    x

b) Dùng hằng đẳng thức:

3

1  a a   1 a   (1 a )(1  a a  )

Trang 15

a) ĐK: x  3

2

3 ( 3)( 3) ( 3)( 3)

3 3

3 ( 3)( 3)

x x

2 3 2 ( 3) 2 ( 3)( 3)

3

x

cách khác

Ta có:

b) Với a ≥ 0 và a ≠ 1 ta có

3

1

a a

Cách khác

3

1 [1 ( ) ](1+ a ) (1 )(1 )(1 )

1

1 (1 )(1 ) (1 )(1 )

(1 ) 1

a

a

  

  

   

Trang 16

Hưóng dẫn về nhà

• Bài tập về nhà số 58(c,d) 61,62,66

• Trang 32,33,34 SGK

• Bài số 80, 81 trang 15 SBT

• Tiết sau luyện tập

Trang 17

Tiết học đến đây là kết thúc

Ngày đăng: 10/04/2021, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN