Trường THCS Đống Đa Nhóm Toán 9 BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TRÊN TRUYỀN HÌNH.. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN A.[r]
Trang 1Trường THCS Đống Đa Nhóm Toán 9
BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC TRÊN TRUYỀN HÌNH
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
A TRỌNG TÂM KIẾN THỨC.
1 Định nghĩa:
Phương trình bậc hai một ẩn số là phương trình có dạng: ax2 + bx + c = 0
Với x là ẩn; a, b, c là các số cho trước gọi là các hệ số; a ≠ 0
2 Cách giải:
* TH1: b = c = 0 Phương trình có dạng
* TH2: b ≠ 0, c = 0 Phương trình có dạng
2
0
x
x a
* TH3: b = 0, c ≠ 0 Phương trình có dạng
a
+ Nếu
0
c a
thì
c x
a
+ Nếu 0
c
a
thì phương trình vô nghiệm
* TH4: b ≠ 0, c ≠ 0 Biến đổi phương trình về dạng
2 2
2
4 4
x
rồi từ đó tìm x
B BÀI TẬP.
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 15x2 = 0 b) –6x2 = 0 c) x2 + 2x = 0 d) –0,5x2 + 4,5x = 0
e)
2
3x 3x0 g) x2 – 7 = 0 h) 8x2 + 24 = 0 i) 2x 2 9 2 0
Bài 2: Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi vế trái thành một bình phương, vế
phải là hằng số:
a) x2 – 6x + 5 = 0 b) x2 + 2x – 7 = 0 c) x2 + 4x + 9 = 0
d) x22 5x 1 0 e) 3x2 – 10x + 3 = 0 g) 9x2 + 12x + 4 = 0
h) 5x
2 – 6x + 27 = 0 i) 2x2 4 2x 2 0
Bài 3: Giải các phương trình sau:
Trang 2a) 6x4 = 0 b) x4 – 49x2 = 0 c) 3x4 + 12x2 = 0
d) –5x
4 + 15x2 = 0 e) x4 – 81 = 0 g) 2x4 + 162 = 0
h) 4x4 – 12x2 + 9 = 0 i) x4 + 8x2 + 16 = 0 k) x4 – 7x2 + 12 = 0
m) 3x4 – 7x2 – 6 = 0 n) 2x4 + 9x2 + 9 = 0 p) –5x4+14x2–8=0
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) 7 x 0 b) x 3 x 0 c) 3x15 x 0
d)
h)
7x12 x 4 0 i) 3x10 x 8 0
Bài 5:
a) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 3x b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P): y = 2x2 và đường thẳng (d): y2 8x
c) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P):
2
1 2
và đường thẳng (d): y = 5 d) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P): y = –5x2 và đường thẳng (d): y = 45 e) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P): y = 4x2 và đường thẳng (d): y = 4x – 1 g) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = x + 12 h) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = –6x – 10