a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm [r]
Trang 1Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
2/ Cho gen A - đỏ trội hoàn toàn so với gen a - vàng:
Cho P tứ bội quả đỏ lai với tứ bội quả vàng F1 thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng Kiểu gen của quả đỏ
ở P là:
3/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
a 100% cao b 11 cao: 1 thấp c 75% cao: 25% thấp d 35 cao: 1 thấp
4/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:
5/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện
môi trường gọi là:
6/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
7/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ
b sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
c sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau d hội chứng Đao
8/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột biến đã biến đổi thành trình tự TAXGTAGTAA
Đây là dạng đột biến
9/ Dưới tác nhân gây đột biến đã làm cho phân tử ADN đột biến ngắn hơn so với phân tử ADN trước đột biến là
10,2 A0 Đây là đột biến gen dạng
10/ Tổng số nuclêôtit ở gen ban đầu và gen đột biến bằng nhau, nhưng gen đột biến hơn gen ban đầu 1 liên kết
hidrô Đây là loại đột biến gen
a thay thế 1 cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A – T c mất 1 cặp nu
b thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp nu loại G –X d thêm 1 cặp nu
11/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
a tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng b giao tử c tế bào sinh dưỡng
d hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào
12/ Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp, nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác loại ở vị trí tương ứng với bộ thứ 2 đến trước bộ ba cuối cùng trên mạch gốc của gen, sẽ làm thay đổi: a 3
aab 2 aa c toàn bộ các aa d 1 aa
13/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến:
a mất đoạn NST b chuyển đoạn NST c lặp đoạn NST d đảo đoạn NST
14/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào
a đột biến dị bội thể b đột biến đảo đoạn NST c đột biến lặp đoạn NSTd đột biến đa bội thể
15/ Dạng đột biến cấu trúc NST không ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống va sự sinh sản của sinh vật, làm đa
dạng giữa các nòi trong phạm vi loài
Trang 2
-HÕt -Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
5/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
6/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
b hội chứng Đao c lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ
d sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
7/ Định nghĩa nào sau đây là đúng
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, hoặc chuyển đoạn NST
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN xảy ra ở một điểm nào đó của phân ADN
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST
8/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
9/ Tổng số nuclêôtit ở gen ban đầu và gen đột biến bằng nhau, nhưng gen đột biến hơn gen ban đầu 1 liên kết
hidrô Đây là loại đột biến gen a thay thế 1 cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T
b thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp nu loại G –X c mất 1 cặp nu d thêm 1 cặp nu
10/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
a hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào
b tế bào sinh dưỡng c giao tử d tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng
11/ Đột biến Xôma là đột biến xảy ra ở
a tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng b giao tử c tế bào sinh dưỡng d hợp tử
12/ Đột biến đảo vị trí 2 cặp nu của gen dẫn tới phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa
13/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến:
a chuyển đoạn NST b lặp đoạn NST c mất đoạn NST d đảo đoạn NST
14/ Dạng đột biến cấu trúc NST không ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống va sự sinh sản của sinh vật, làm đa
dạng giữa các nòi trong phạm vi loài
15/ Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ AAaa x AAaa
a 1AAAA: 8 AAAa: 18 AAaa: 8 Aaaa: 1 aaaa b 1AAAA: 10 AAaa: 1 aaaa
c 1AAAA: 34 AAaa: 1 aaaa d 1AAAA: 8 AAa: 18 AAaa: 8 Aaa: 1 aaaa
Trang 3Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
2/ Dạng đột biến gen nào dưới đây gây hậu quả lớn nhất?
a Thêm 3 cặp nu vào vị trí cuối cùng của gen b Mất 3 cặp nu cuối cùng của gen
c Mất 3 cặp nu đầu tiên của gen d Mất 1 cặp nu đầu tiên của gen
3/ Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp, nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác
loại ở vị trí tương ứng với bộ thứ 2 đến trước bộ ba cuối cùng trên mạch gốc của gen, sẽ làm thay đổi: a 1
aab toàn bộ các aa c 2 aa d 3 aa
4/ Đột biến đảo vị trí 2 cặp nu của gen dẫn tới phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa
5/ Khi có sự thay thế cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T thì số liên kết hidrô của gen sau đột biến so với
gen ban đầu: a ít hơn 2 b không đổi c nhiều hơn 1 d ít hơn 1
6/ Gen đột biến có tổng số nu và số liên kết hidrô không đổi so với gen ban đầu Đó là đột biến gen dạng: a
đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, khác loại
b đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác cùng loại
c mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu d thêm 1 cặp nu, đảo vị trí các cặp nu
7/ Dạng đột biến cấu trúc NST không ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống va sự sinh sản của sinh vật, làm đa
dạng giữa các nòi trong phạm vi loài
8/ Hội chứng Đao là biểu hiện ở người mà trong tế bào sinh dưỡng
a thiếu 1NST số 23 b thiếu 1NST số 21 c thừa 1 NST số 21 d thừa 1 NST số 23
9/ Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ AAaa x AAaa
a 1AAAA: 8 AAa: 18 AAaa: 8 Aaa: 1 aaaa b 1AAAA: 34 AAaa: 1 aaaa
c 1AAAA: 10 AAaa: 1 aaaa d 1AAAA: 8 AAAa: 18 AAaa: 8 Aaaa: 1 aaaa
10/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi
bị đột biến là: a 3598b 3601c 3599d 3597
11/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là: a 25 b 26 c 36 d 23
12/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:
13/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện
môi trường gọi là:
a thường biến b biến dị tổ hợp c biến dị di truyền d đột biến
14/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
c xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
15/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ
b sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
c hội chứng Đao
d sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
Trang 4Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
2/ Cho gen A - đỏ trội hoàn toàn so với gen a - vàng:
Cho P tứ bội quả đỏ lai với tứ bội quả vàng F1 thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng Kiểu gen của quả đỏ
ở P là:
3/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
4/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:
5/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện
môi trường gọi là:
a thường biến b đột biến c biến dị di truyền d biến dị tổ hợp
6/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
7/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ b hội chứng Đao
c sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
d sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
8/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột biến đã biến đổi thành trình tự TAGTAGTAA Đây là dạng đột biến
c thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác d thêm 1 cặp nu
9/ Dạng đột biến gen nào dưới đây gây hậu quả lớn nhất?
a Mất 3 cặp nu đầu tiên của gen b Mất 3 cặp nu cuối cùng của gen
c Mất 1 cặp nu đầu tiên của gen d Thêm 3 cặp nu vào vị trí cuối cùng của gen
10/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
a tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng b giao tử
c hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào
d tế bào sinh dưỡng
11/ Dạng đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính mà chỉ di truyền qua sinh sản vô tính
12/ Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp, nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác
loại ở vị trí tương ứng với bộ thứ 2 đến trước bộ ba cuối cùng trên mạch gốc của gen, sẽ làm thay đổi
13/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến:
a chuyển đoạn NST b đảo đoạn NST c lặp đoạn NST d mất đoạn NST
14/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào
a đột biến đảo đoạn NST b đột biến đa bội thể c đột biến dị bội thể
d đột biến lặp đoạn NST
15/ Hội chứng Đao là biểu hiện ở người mà trong tế bào sinh dưỡng
a thiếu 1NST số 23 b thiếu 1NST số 21 c thừa 1 NST số 21 d thừa 1 NST số 23
Trang 5
-HÕt -Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
Ngày tháng năm 200
Họ tên Lớp
Mã đề 415 (Đề có 15 câu)
Chọn phương án trả lời đúng
1/ Định nghĩa nào sau đây là đúng
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, hoặc chuyển đoạn NST
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN xảy ra ở một điểm nào đó của phân ADN
2/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột biến đã biến đổi thành trình tự TAXGTAGTAA Đây là dạng đột biến
a thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác b mất 1 cặp nu
3/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
a hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào
b giao tử c tế bào sinh dưỡng d tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng
4/ Khi có sự thay thế cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T thì số liên kết hidrô của gen sau đột biến so với
gen ban đầu: a không đổi b ít hơn 1 c nhiều hơn 1 d ít hơn 2
5/ Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do đột biến
a chuyển đoạn trên cùng NST số 21 b đảo đoạn NST số 21
6/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến:
a mất đoạn NST b chuyển đoạn NST c đảo đoạn NST d lặp đoạn NST
7/ Hãy xác định dạng đột biến sau:biết trình tự NST trước và khi bị đột biến
8/ Hội chứng Đao là biểu hiện ở người mà trong tế bào sinh dưỡng
a thiếu 1NST số 21 b thiếu 1NST số 23 c thừa 1 NST số 23 d thừa 1 NST số 21
9/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:
a 3n = 21 b 2n + 2 = 16 c 2n + 1 = 15 d 4n = 48
10/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện
môi trường gọi là:
a thường biến b biến dị tổ hợp c biến dị di truyền d đột biến
11/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
12/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
b hội chứng Đao c lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ
d sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
13/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
14/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi
bị đột biến là: a 3598b 3601c 3599d 3597
15/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là
Trang 6Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
Ngày tháng năm 200
Họ tên Lớp
Mã đề 416 (Đề có 15 câu)
Chọn phương án trả lời đúng
1/ Định nghĩa nào sau đây là đúng
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN xảy ra ở một điểm nào đó của phân ADN
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, hoặc chuyển đoạn NST
2/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột biến đã biến đổi thành trình tự TAXGTAGTAA Đây là dạng đột biến
a thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác b mất 1 cặp nu
3/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột biến đã biến đổi thành trình tự TAGTAGTAA Đây là dạng đột biến: a mất 1 cặp nu b đảo vị trí của các cặp nu
c thêm 1 cặp nu d thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác
4/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
a tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng c giao tử d tế bào sinh dưỡng
b hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào
5/ Đột biến Xôma là đột biến xảy ra ở
a tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng b hợp tử c tế bào sinh dưỡng d giao tử
6/ Đột biến đảo vị trí 2 cặp nu của gen dẫn tới phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa
7/ Khi có sự thay thế cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T thì số liên kết hidrô của gen sau đột biến so với gen ban đầu: a ít hơn 1 b không đổi c ít hơn 2 d nhiều hơn 1
8/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến: a
lặp đoạn NST b mất đoạn NST c đảo đoạn NST d chuyển đoạn NST
9/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
a 75% cao: 25% thấp b 11 cao: 1 thấp c 100% cao d 35 cao: 1 thấp
10/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:
a 4n = 48 b 3n = 21 c 2n + 2 = 16 d 2n + 1 = 15
11/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện môi trường gọi là: a biến dị tổ hợp b đột biến c thường biến d biến dị di truyền
12/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
c xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
13/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
b lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ d hội chứng Đao
c sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
14/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi
bị đột biến là: a 3597b 3599c 3601d 3598
15/ 1 gen dài 5100 A0, bị đột biến thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp G - X Gen sau đột biến có A/G = 2/3
Số nu từng loại của gen trước đột biến là
Trang 72/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện
môi trường gọi là:
a biến dị di truyền b biến dị tổ hợp c thường biến d đột biến
3/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
4/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ c hội chứng Đao
b sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
d sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
5/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi
bị đột biến là
6/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là
7/ Cho gen A - đỏ trội hoàn toàn so với gen a - vàng:
Cho P tứ bội quả đỏ lai với tứ bội quả vàng F1 thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng Kiểu gen của quả đỏ
8/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
TAXGTAGXAA dưới tác nhân gây đột biến đã biến đổi thành trình tự TAGTAGTAA Đây là dạng đột biến
a thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác b mất 1 cặp nu
9/ Dạng đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính mà chỉ di truyền qua sinh sản vô tính
10/ Đột biến đảo vị trí 2 cặp nu của gen dẫn tới phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa
11/ Gen đột biến có tổng số nu và số liên kết hidrô không đổi so với gen ban đầu Đó là đột biến gen dạng: a
mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu
b thêm 1 cặp nu, đảo vị trí các cặp nu
c đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, khác loại
d đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác cùng loại
12/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến:
a chuyển đoạn NST b lặp đoạn NST c đảo đoạn NST d mất đoạn NST
13/ Hãy xác định dạng đột biến sau:biết trình tự NST trước và khi bị đột biến
14/ Hội chứng Đao là biểu hiện ở người mà trong tế bào sinh dưỡng
a thiếu 1NST số 21 b thiếu 1NST số 23 c thừa 1 NST số 23 d thừa 1 NST số 21
15/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng
Trang 8a 2n - 1 b 2n + 2 c 2n + 1 d 2n - 2
Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
Họ tên Lớp Ngày tháng năm 200
Mã đề 419 (Đề có 15 câu)
Chọn phương án trả lời đúng
1/ Cho A- cao( trội hoàn toàn) so với a - thấp Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:
a 35 cao: 1 thấp b 11 cao: 1 thấp c 75% cao: 25% thấp d 100% cao
2/ Định nghĩa nào sau đây là đúng
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, hoặc chuyển đoạn NST
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN xảy ra ở một điểm nào đó của phân ADN
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
3/ Cho 1 đoạn ADN ban đầu có trình tự:
4/ Tổng số nuclêôtit ở gen ban đầu và gen đột biến bằng nhau, nhưng gen đột biến hơn gen ban đầu 1 liên kết
hidrô Đây là loại đột biến gen
a thêm 1 cặp nu b thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp nu loại G -X
c mất 1 cặp nu d thay thế 1 cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T
5/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
a tế bào sinh dưỡng b giao tử c tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng
d hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào
6/ Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do đột biến
7/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào
a đột biến đa bội thể b đột biến lặp đoạn NST c đột biến dị bội thể d đột biến đảo đoạn NST
8/ Dạng đột biến cấu trúc NST không ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống va sự sinh sản của sinh vật, làm đa
dạng giữa các nòi trong phạm vi loài
9/ Hội chứng Đao là biểu hiện ở người mà trong tế bào sinh dưỡng
a thiếu 1NST số 21 b thừa 1 NST số 23 c thừa 1 NST số 21 d thiếu 1NST số 23
10/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng
11/ 1 gen dài 5100 A0, có A/G = 2/3 Bị đột biến làm mất đi 1 cặp nu loại A- T, số liên kết hidrô của gen sau khi
bị đột biến là: a 3599b 3598c 3597d 3601
12/ 1 gen dài 5100 A0, bị đột biến thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp G - X Gen sau đột biến có A/G = 2/3
Số nu từng loại của gen trước đột biến là
a A = T = 599, G = X = 901 b A = T = 600, G = X = 900 c A = T = 601, G = X = 899
d A = T = 598, G = X = 902.
13/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể:
a 2n + 2 = 16 b 2n + 1 = 15 c 4n = 48 d 3n = 21
14/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền c xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
15/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
Trang 9a sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
b lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ d hội chứng Đao
c sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
3/ Tỉ lệ kiểu gen được tạo ra từ AAaa x AAaa
a 1AAAA: 10 AAaa: 1 aaaa b 1AAAA: 8 AAAa: 18 AAaa: 8 Aaaa: 1 aaaa
c 1AAAA: 8 AAa: 18 AAaa: 8 Aaa: 1 aaaa d 1AAAA: 34 AAaa: 1 aaaa
4/ Định nghĩa nào sau đây là đúng
a Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, hoặc chuyển đoạn NST
c Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một số đoạn NST
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN xảy ra ở một điểm nào đó của phân ADN
5/ Dưới tác nhân gây đột biến đã làm cho phân tử ADN đột biến ngắn hơn so với phân tử ADN trước đột biến là
10,2 A0 Đây là đột biến gen dạng
6/ Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
a tế bào sinh dưỡng
b hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên ở giai đoạn từ 2 - 8 tế bào
c giao tử d tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng
7/ Dạng đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính mà chỉ di truyền qua sinh sản vô tính
8/ Hãy xác định dạng đột biến sau:biết trình tự NST trước và khi bị đột biến
9/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào
a đột biến lặp đoạn NST b đột biến dị bội thể c đột biến đa bội thể
d đột biến đảo đoạn NST
10/ Hội chứng Đao là biểu hiện ở người mà trong tế bào sinh dưỡng
a thiếu 1NST số 21 b thiếu 1NST số 23 c thừa 1 NST số 21 d thừa 1 NST số 23
11/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng
14/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
c xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
15/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
Trang 10b hội chứng Đao
c sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
d lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ
-Hết -Trường THPT Nam Sách II KIỂM TRA MÔN SINH VẬT - LỚP 12 - (TG:15'- SỐ 1)
Ngày tháng năm 200
Họ tên Lớp
Mã đề 420 (Đề có 15 câu)
Chọn phương án trả lời đúng
1/ Cho gen A - đỏ trội hoàn toàn so với gen a - vàng:
Cho P tứ bội quả đỏ lai với tứ bội quả vàng F1 thu được 50% quả đỏ: 50% quả vàng Kiểu gen của quả đỏ
2/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào 2n = 14 làm xuất hiện thể: a 4n = 48 b 2n + 2 = 16 c 3n = 21 d 2n + 1 = 15
3/ Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen trong quá trình phát sinh cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện
môi trường gọi là:
a biến dị di truyền b biến dị tổ hợp c đột biến d thường biến
4/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
b xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
c xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
d xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
5/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ
b sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
c sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
d hội chứng Đao
6/ Một loài có 2n = 24, số NSt ở thể 3 nhiễm là
7/ 1 gen dài 5100 A0, bị đột biến thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp G - X Gen sau đột biến có A/G = 2/3
Số nu từng loại của gen trước đột biến là
a A = T = 598, G = X = 902 b A = T = 601, G = X = 899 c A = T = 600, G = X = 900
d A = T = 599, G = X = 901
8/ Tổng số nuclêôtit ở gen ban đầu và gen đột biến bằng nhau, nhưng gen đột biến hơn gen ban đầu 1 liên kết
hidrô Đây là loại đột biến gen
a thêm 1 cặp nu b thay thế 1 cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T
c thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp nu loại G -X d mất 1 cặp nu
9/ Dạng đột biến gen nào dưới đây gây hậu quả lớn nhất?
a Mất 3 cặp nu cuối cùng của gen b Mất 1 cặp nu đầu tiên của gen
c Thêm 3 cặp nu vào vị trí cuối cùng của gen d Mất 3 cặp nu đầu tiên của gen
10/ Dạng đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính mà chỉ di truyền qua sinh sản vô tính
11/ Gen đột biến có tổng số nu và số liên kết hidrô không đổi so với gen ban đầu Đó là đột biến gen dạng a
đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, khác loại
b mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu
c thêm 1 cặp nu, đảo vị trí các cặp nu
d đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác cùng loại
12/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến:
a mất đoạn NST b đảo đoạn NST c lặp đoạn NST dchuyển đoạn NST
13/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào
a đột biến đa bội thể b đột biến dị bội thể c đột biến lặp đoạn NST
d đột biến đảo đoạn NST
Trang 1114/ Dạng đột biến cấu trúc NST không ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống va sự sinh sản của sinh vật, làm đa
dạng giữa các nòi trong phạm vi loài
15/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng
2/ Tổng số nuclêôtit ở gen ban đầu và gen đột biến bằng nhau, nhưng gen đột biến hơn gen ban đầu 1 liên kết
hidrô Đây là loại đột biến gen
a thay thế 1 cặp nu loại G - X bằng 1 cặp nu loại A - T b thêm 1 cặp nu
c mất 1 cặp nu d thay thế 1 cặp nu loại A- T bằng 1 cặp nu loại G -X
3/ Dạng đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính mà chỉ di truyền qua sinh sản vô tính
4/ Ảnh hưởng trên phân tử prôtêin được tổng hợp, nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác
loại ở vị trí tương ứng với bộ thứ 2 đến trước bộ ba cuối cùng trên mạch gốc của gen, sẽ làm thay đổi: a 3
aab toàn bộ các aa c 2 aa d 1 aa
5/ Gen đột biến có tổng số nu và số liên kết hidrô không đổi so với gen ban đầu Đó là đột biến gen dạng: a
mất 1 cặp nu, thay thế 1 cặp nu
b thêm 1 cặp nu, đảo vị trí các cặp nu
c đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác cùng loại
d đảo vị trí các cặp nu, thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác, khác loại
6/ Việc loại bỏ khỏi NST 1 gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến: a
mất đoạn NST b lặp đoạn NST c đảo đoạn NST d chuyển đoạn NST
7/ Hãy xác định dạng đột biến sau:biết trình tự NST trước và khi bị đột biến
8/ Hội chứng Tớcnơ ơ người thuộc đột biến dị bội thể dạng
11/ Đặc điểm của thường biến là:
a xuất hiện riêng lẻ, vô hướng, di truyền
b xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, không di truyền
c xuất hiện đồng loạt, theo định hướng của môi trường, di truyền
d xuất hiện riêng lẻ, vô hướng , không di truyền
12/ Ví dụ nào dưới đây là thường biến
a hội chứng Đao
b sự biến đổi lá thành gai của Xương Rồng ở xa mạc để chống lại sự thoát hơi nước
c lợn chân bị dị dạng, vành tai bị xẻ thuỳ
d sự biến đổi hình dạng lá rau Mác trong các môi trường khác nhau
13/ Các loại giao tử tạo ra từ thể AAaa là