1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Sinh 12 Mã đề thi 128 pps

14 437 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 150,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm qua các thế hệ.. Sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại TB cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong c

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Sinh 12 - Chương 3,4,5 - Phần di truyền học

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 128

Học sinh chọn phương án đúng nhất bằng cách bôi đen vào

ô chọn ở phiếu trả lời:

Câu 1: Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến thể

đa bội ở TV, do nó có khả năng:

A cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho NST không thể

phân li

B tăng cường quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ

C tăng cường sự trao đổi chất ở TB

D kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển

Câu 2: Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không

đúng?

A Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen

khác nhau

Trang 2

B Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của

một cá thể thuần chủng tự thụ

C Thể hiện tính đa hình

D Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm qua các thế

hệ

Câu 3: Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn a nằm trên NST giới tính X quy định, gen A quy định máu đông bình thường, NST Y không mang gen tương ứng Một người phụ

nữ bị bệnh, lấy chồng không bị bệnh máu khó đông Xác suất họ sinh con trai đầu lòng bị bệnh máu khó đông là:

Câu 4: Ung thư là loại bệnh được hiểu đầy đủ là:

A Sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại TB cơ

thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong

cơ thể

B Sự tăng sinh có giới hạn của một số loại TB cơ thể dẫn

đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể

C Sự tăng sinh có giới hạn của một số loại TB cơ thể dẫn

đến sự hình thành các khối u

Trang 3

D Sự tăng sinh không kiểm soát của một số loại TB cơ thể

dẫn đến sự hình thành các khối u

Câu 5: Điều nào không đúng với quy trình dung hợp tế bào

trần thực vật?

A Cho dung hợp trực tiếp các TB trong môi trường đặc biệt

B Loại bỏ thành TB

C Nuôi cấy các TB lai trong môi trường đặc biệt để chúng

phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài

D Cho dung hợp TB trần nuôi trong môi trường đặc biệt,

Câu 6: Vì sao phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt

có hiệu quả với VSV?

A Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh nên dễ phân lập được

các dòng đột biến

B Vì VSV dễ dàng đối với việc xử lí các tác nhân gây đột

biến

C Vì việc xử lí các VSV không tốn nhiều công sức và thời

gian

D Vì VSV rất mẫn cảm với tác nhân gây đột biến

Câu 7: Phương pháp gây đột biến nhân tạo ít có hiệu quả với đối tượng sinh vật nào?

Trang 4

A Thực vật B Nấm C Vi sinh vật D Động vật Câu 8: Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống VSV?

A Lai khác thứ

B Lai khác dòng

C Lai giữa các loài đã thuần hoá và loài hoang dại

D Gây đột biến bằng các tác nhân vật lí – hoá học

Câu 9: Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen 100% Aa Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là:

Câu 10: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích:

A xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới

tính

B phát hiện biến dị tổ hợp

C đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng

D để dò tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

Trang 5

Câu 11: Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng

giao phối gần?

A thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm B tạo ưu thế lai

Câu 12: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X quy định, alen trội tương ứng M quy định phân biệt màu rõ NST Y không mang gen tương ứng Trong một gia đình, bố mẹ đều phân biệt màu rõ, có con trai bị bệnh bệnh này, kiểu gen của bố mẹ là:

A XMXM x XmY B XMXm x XMY C XMXm

x XmY D XmXm x XmY

Câu 13: Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây

ung thư?

các vi khuẩn gây ung thư

C Do tiếp xúc với các tác nhân gây đột biến (vật lí, hoá học)

D Do các vi rut gây ung thư

Câu 14: Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen: 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa Tần số của alen A và alen a trong quần thể đó là:

Trang 6

A A = 0,3 ; a = 0,7 B A = 0,8 ; a = 0,2

Câu 15: Điều nào sau đây không thuộc quy trình tạo giống

mới bằng phương pháp gây đột biến?

A Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

B Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

C Tạo dòng thuần chủng của thể đột biến

D Lai thể đột biến với dạng mẫu ban đầu

A Khi cho cơ thể lai có ưu thế lai cao tự thụ phấn thì ưu thế

lai giảm dần qua các thế hệ

B Ưu thế lai là hiện tượng con lai có sức sống, năng suất

vượt trội so với bố mẹ

C Dùng giống lai đang thể hiện ưu thế lai để nhân giống tạo

giống mới có năng suất cao

sản phẩm

Câu 17: Ưu thế chính của của lai TB so với lai hữu tính là:

A tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn

Trang 7

B khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa

C lai tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất

xa nhau trong bậc thang phân loại

D hạn chế được hiện tượng thoái hoá

Câu 18: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không

có đột biến, CLTN không đáng kể Có 2 alen A và a, tần số tương đối của alen A = 0.2, cấu trúc di truyền của quần thể này là:

A 0.25AA : 0.50Aa : 0.25aa B 0.04AA : 0.32Aa : 0.64aa

C 0.32AA : 0.64Aa : 0.04aa D 0.64 AA : 0.32Aa : 0.04aa Câu 19: Phương pháp nào dưới đây được sử dụng chủ yếu

để tạo giống cây trồng mới?

A Tạo ưu thế lai

B Nuôi cấy mô thực vật, nuôi cấy bao phấn, hạt phấn

C Lai giữa loài cây trồng và loài cây dại

D Phương pháp lai hữu tính kết hợp với đột biến thực

nghiệm

Câu 20: Ý nào sau đây không đúng với vai trò của nhân bản

vô tính ở động vật?

A Để cải tạo giống và tạo giống mới

Trang 8

B Mở ra khả năng chủ động cung cấp các cơ quan thay thế

cho các bệnh nhân bị hỏng các cơ quan tương ứng

C Tạo cơ quan nội tạng động vật từ các TB động vật đã được

chuyển gen người

D Có triển vọng nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm

có nguy cơ tuyệt chủng

Câu 21: Trong lai TB, người ta nuôi cấy 2 dòng TB nào?

khác loài

Câu 22: Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hecđi – Vanbec nghiệm đúng là:

A quần thể giao phối ngẫu nhiên B quần thể có số lượng cá

thể lớn

Câu 23: Cho biết chứng bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường quy định Bố có KG dị hợp, mẹ bị bệnh thì xác suất con sinh ra mắc bệnh chiếm tỉ lệ:

Trang 9

Câu 24: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0.1AA + 0.8Aa + 0.1aa = 1 Sau 3 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?

A 0.30AA + 0.40Aa + 0.30aa = 1 B 0.45AA + 0.10Aa +

0.45aa = 1

C 0.20AA + 0.60Aa + 0.20aa = 1 D 0.64AA + 0.32Aa +

0.04aa = 1

Câu 25: Người mang bệnh phêninkêtô niệu biểu hiện:

D mất trí

Câu 26: Ở bò, ở trạng thái cân bằng di truyền, lông đen > lông vàng Trong 1 đàn bò, lông đen chiếm 64%, lông vàng chiếm 36% Tỉ lệ bò đen đồng hợp trong quần thể là:

Câu 27: Trong kỹ thuật chuyển gen, đối tượng thường được sử dụng làm TB nhận là:

thực vật D tế bào người

Câu 28: Ý nghĩa không phải của định luật Hacdi- Vanbec

là:

Trang 10

A giải thích ở tự nhiên có quần thể ổn định lâu dài

B phản ánh trạng thái động ở quần thể, cơ sở tiến hoá

C từ tần số alen đã biết, dự đoán được tỉ lệ kiểu gen

D từ tỉ lệ kiểu hình suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số alen

Câu 29: Cấu trúc di truyền của 1 quần thể tự phối qua các thế hệ sẽ thay đổi theo xu hướng:

A tần số đồng hợp tăng dần, còn dị hợp giảm

B tần số alen trội ngày càng giảm, alen lặn tăng

C tần số alen lặn ngày càng giảm, alen trội tăng

D tần số dị hợp tăng dần, còn đồng hợp giảm

Câu 30: Trong tạo giống thực vật, cơ sở di truyền của phương pháp nuôi cấy hạt phấn (noãn) chưa thụ tinh là:

trần

C chọn dòng thuần đơn bội D chọn dòng thuần lưỡng bội Câu 31: Định luật Hacđi- Vanbec phản ánh điều gì?

A Sự không ổn định các alen trong quần thể B Sự cân

bằng di truyền trong quần thể

Trang 11

C Sự biến động các tần số alen trong quần thể D Sự biến

động của tần số các kiểu gen trong quần thể

Câu 32: Bệnh nào sau đây không phải là bệnh di truyền

phân tử ở người?

A Các bệnh về hêmôglôbin (Hb) B Ung thu máu

C Các bệnh về các yếu tố đông máu D Các bệnh về prôtêin

huyết thanh

Câu 33: Thành tựu hiện nay do công nghệ ADN tái tổ hợp đem lại là:

A tạo nguồn nguyên liệu đa dạng và phong phú cho quá trình

chọn lọc

B tăng cường hiện tượng biến dị tổ hợp

C tạo ra các SV chuyển gen, nhờ đó sản xuất với công suất

lớn các sản phẩm sinh học quan trọng nhờ vi khuẩn

D hạn chế tác động của các tác nhân gây đột biến

Câu 34: Một quần thể thực vật, thế hệ xuất phát P có 100% thể dị hợp Aa Qua tự thụ phấn thì tỉ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất và thứ hai lần lượt là :

0,25%

Trang 12

Câu 35: Ý nào không đúng đối với vai trò nhân giống vô

tính trong ống nghiệm ở cây trồng?

A Bảo tồn một số gen TV quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

B Tạo ra giống mới

C Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn,

đáp ứng yêu cầu của sản xuất

D Tiết kiệm được diện tích sản xuất giống

Câu 36: Phương pháp cấy mô và TB dựa trên cơ sở tế bào học là:

A sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST trong giảm

phân

B sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST trong trực phân

C sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST trong nguyên

phân

D sự nhân đôi và phân li không đồng đều của NST trong

nguyên phân

Câu 37: Tác nhân gây đột biến nào sau đây để tạo thể đa bội?

Trang 13

Câu 38: Trong kỹ thuật ADN tái tổ hợp, enzim cắt được sử dụng để cắt phân tử ADN dài thành các đoạn ngắn là:

pôlimeraza

Câu 39: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:

+ 0,16 aa = 1

C 0,01AA + 0,90Aa + 0,09 aa = 1 D 0,64AA+ 0,32Aa +

0,04 aa = 1

Câu 40: Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tái tổ hợp, thao tác được thực hiện theo trình tự sau:

A Đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhận  Cắt và nối tạo ADN

tái tổ hợp  Tách ADN  Phân lập dòng ADN tái tổ hợp

B Tách ADN  Đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhận  Cắt

và nối tạo ADN tái tổ hợp  Phân lập dòng ADN tái tổ hợp

C Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp  Tách ADN  Đưa ADN

tái tổ hợp vào TB nhận  Phân lập dòng ADN tái tổ hợp

Trang 14

D Tách ADN  Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp  Đưa

ADN tái tổ hợp vào TB nhận  Phân lập dòng ADN tái tổ

hợp

-

- HẾT -

ĐÁP ÁN

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

ĐA A C C A A A D D C D B B B C D C C

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

ĐA A A D B D D A B A C B B C B B C D

Ngày đăng: 24/07/2014, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w