Lời nói đầu.Chi tiết máy là môn khoa học nghiên cứu các phơngpháp tính toán và thiết kế các chi tiết máy có công dụngchung.. Môn học Chi tiết máy có nhiệm vụ trình bày nhữngkiến thức cơ
Trang 1Lời nói đầu.
Chi tiết máy là môn khoa học nghiên cứu các phơngpháp tính toán và thiết kế các chi tiết máy có công dụngchung Môn học Chi tiết máy có nhiệm vụ trình bày nhữngkiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý cũng nh phơngpháp tính toán các chi tiết máy có công dụng chung, nhằmbồi dỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đềtính toán và thiết kế các chi tiết máy, làm cơ sở để vậndụng vào việc thiết kế máy Đối với các ngành cơ khí, chitiết máy là môn kỹ thuật cơ sở cuối cùng, là khâu nối giữaphần bồi dỡng những chi thức về khoa học kỹ thuật cơ bảnvới phần bồi dỡng kiến thức chuyên môn
Trong nội dung một đồ án môn học, đợc sự chỉ bảo ớng dẫn tận tình của thầy giáo Trịnh Chất, em đã hoànthành bản thiết kế Hệ dẫn động băng tải với hộp giảm tốcphân đôi cấp nhanh Tuy nhiên, do kiến thức còn hạn chếnên em không tránh khỏi sai sót.Em rất mong tiếp tục đợc sựchỉ bảo, góp ý của thầy cô và các bạn
h-Nhân đây, em cũng xin bày tỏ lòng cảm ơn đối vớithầy giáo Trịnh Chất và các thầy giáo trong bộ môn Cơ sởThiết kế máy đã giúp đỡ em hoàn thành đồ án này
Hà Nội, tháng
4 năm 2007
Trang 2S inh viªn
Với:dai Hiệu suất của bộ truyền đai
ol Hiệu suất một cặp ổ lăn
ot Hiệu suất một cặp ổ trượt
k Hiệu suất nối trục di động
Trang 34 , 1 5
, 1
dn K
1
480 120,9( / ) 3,97
n
u
Trang 42 3
2
120,9
36,5( / ) 3,31
4, 29
4,38( w) 1.0,98
4,38
4,61( w) 0,96.0,99
4,61
5,05( w) 0,96.0,99
ct ct
3
9,55.10 9,55.10 4,38
1146000( ) 36,5
2
9,55.10 9,55.10 4,61
364148, 06( ) 120,9
1
9,55.10 9,55.10 5,05
100473,96( ) 480
dc dc
Dựa vào thông số tính toán ở trên ta có bảng sau :
Sinh viên: Dương Thế Quang - Cơ điện tử 2 – K49 4
Trang 5Phần 2: Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài :
Trang 62
1
630
3,18 (1 ) 200.(1 0,01)
t
d u
4
t
u u u
u u
u u
Trang 72 1 1
630 200
1500
d d a
Chiều rộng đai
d F
356,10.1,1
38,59 [ ] 2, 03.5
Trang 80 1
727,38( ) 163,66
sin( ) sin( )
2 2
Trang 9Phần 3:Tí nh truyền động bánh răng
Số liệu: P1 = 2,43 kW
n1 = 480 ( vg/ph)
u1 = 3,97 u2 = 3,31 Thời hạn làm việc: 20 000 hLàm việc êm
o lim
HB 8 , 1
o lim
Trang 10Trong đó o
lim H
và o
lim F
phép ứng với số chu kì cơ sở
SH , SF là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn
t c 60
1
t
t t
t t n c.
60
Trang 11t c 60
YS: hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
Chọn sơ bộ YR.YS.KxF = 1
Trang 12b¸nh r¨ng trô r¨ng th¼ng b»ng thÐp ¨n khíp ngoµi nh sau: (6.15a)
a1 43 (u1 + 1)
3
a 1
2 H
Hv H 1
u
K K T
Trang 13Thay số vào công thức ta sẽ xác định đợc khoảng cách
w
a Z
6 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
nh
nh H 1 1
H M
U b
) 1 U (
K T 2 d
Z Z Z
Trang 14b tw
- Vận tốc vòng
60000
nπ.d
Trang 15* KHα – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng
đồng thời ăn khớp Theo bảng 6.13, với răng trụ răng nghiêng, v ≤2, 5 (m/s), ta chọn cấp chính xác 9
w1 w H
.K'.K2.T
.d.bυ
1
2
w t w
t H H
M H
d u b
u K T Z
[σ’
H] = [σH].Zv.ZR.KXH = 315.1.0,95.1= 299,25+ Tính ZR: Chọn Ra = 2,5 1,25μm ZR = 0,95
Trang 167.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suât uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức
σF1 =
.m.db
.Y.Y.Y'.K2T
w1 w
F1 β ε F 1
1,12
răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14, với cấp chính xác 9, v < 5 (m/s)
Trang 17* KFv – hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:
KFv = 1+
Fα Fβ 1
w1 w F
.K'.K2.T
.d.bυ
Với υ = δF F go v
t1
w
ua
.Y.Y.Y'.K2T
w1 w
F1 β ε F 1
= 2.16474.2,37,7.35,4.192.0,62.02,893.4,08 = 58,678 (MPa)
08,4
90,3 = 56,089 (MPa)+ Tính chính xác [σF1], [σF2]
8.Kiểm nghiệm răng về quá tải
+ Hệ số quá tải Kqt = Tmax/T = 1,5+ σH max = [σH] Kqt = 344,8 1 , 5 = 448,347 < [σH]max = 1260+ σF1 max = σF1 Kqt = 58,678 1,6 = 90,68 < [σF1]max = 464
Trang 18σF2 max = σF2 Kqt = 56,089 1,6 = 89,74 < [σF2]max = 360
Các thông số và kích thước bộ truyền
121
P
Trang 19u2 =
1
13,15
3,35 3,95
Theo bảng 6.2 [TL1] đối với thép 45 tôi cải thiện :
giới hạn mỏi tiếp xúc :
0 lim 2 70
hệ số an toàn tiếp xúc :
SH = 1,1giới hạn bền uốn :
0 lim 1,8( )
hệ số an toàn uốn :
SF = 1,75
0 lim1 0 lim1
2.225 70 520 1,8.250 405
H F
MPa MPa
Trang 20
0 lim 2 0 lim 2
2.210 70 490 1,8.210 378
H F
MPa MPa
1 [ ] =520 472( )
FE
�
Trang 21
0 lim F
[ ]=
S
F FC FL F
H 1
.( 1)
[ ] u
H a
Trang 2242,3 ( 1) 2,5.(3,35 1)
a z
� tỉ số truyền thực :
2 1
142 3,38 42
m
z u z
1,81 sin(2 ) sin(2.19,9 )
Trang 23w2 w1
2. 2.230
105( ) 142
230 0,006.73.0,59 2,18
2 .
H H
H H
b d K
do đó ZR = 1 với da < 700 mm ; KxH = 1
4.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
1
w w1
2 .
Trang 24Theo bảng 6.14 [TL1] : với v < 2,5 m/s và cấp chính xác 9 : K F 1,37
0
230 0,016.73.0,54 5, 2
2 2.363847,1.1, 06.1,37
F Fv
F F
b d K
' '
1 F1
2 F2
[ ] [ ]
5.Kiểm nghiệm răng về quá tải :
Trang 25Theo CT6.48 [TL1] : với ax 1,5
T
m qt
Các thông số kích thước bộ truyền cấp chậm:
Trang 26480 = 27,45 LÊy d1 = 30 mm
Trang 27Trôc II : d2 = 1603 4,61
120,9 =53,85, LÊy d2 = 55 mm
Trôc III : d3 = 1603 4, 48
36,5 =79,5, LÊy d3 = 80 mm Theo b¶ng (10.3_1/1) chän chiÒu réng æ l¨n :
Trang 29l31
l33
Víi d = 80 mm tra b¶ng 10.2_[1] ta cã b0 =39 mm
ChiÒu dµi moay¬ b¸nh r¨ng trô:
Trang 30II TÝnh To¸n thiÕt kÕ trôc :
1.Vẽ sơ đồ trục sơ đồ chi tiết quay và lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục
+ Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình thì ta có sơ đồ phân tích lực chung:
Trang 31= 2.50236,98/76,73 = Ft3 = Ft4 =1310 N
Trang 32Fa1 = Fa2 = Fa3 = Fa4 = Ft1.tgβ = 1310.tg(34,81)=910 N
Fr1 = Fr2 = Fr3 = Fr4 =Ft1
)cos(
)tg( tw
= 834 N
D
Với D t 63 ( theo bảng 16.10a [TL1] )
2.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục :
* Trục 1 :
0 Fdx Ft2 Ft1 - Fx1
1310 61 96 , 363
.
.
1
11 1 13 2 12 1 1 0
t d dx y
F
l F l F l F l F m
Trang 331-3 1-2
47786
85523
9910222185
5914824236
Trang 346936 62
1310
.
.
1
21 1 24 4 23 5 22 3 0
t t
y
F
l F l F l F l F m
.
834
.
.
.
1
21 1 24 4 23 5 22 3 2 4 2 3 0
r r
a a
x
F
l F l F l F l F r F r F m
Fy1 = 428,5N
Fy0 = 428,5N
Trang 35296236 111389
z y x
Trang 36160 6936
.
.
1
33 31
1 32 6 0
t y
F
l F l F l F m
.
1
31 1 32 6 0
x
F
l F l F m
Fy0 = - 1262,5 N
Trang 37202000
Trang 382 1
87049
1 ,
0
td
M
theo tiêu chuẩn lấy d1 = 25 mm
+Tại tiết diện 2 ( ổ O ) :
2 2
2 0
2 0
2 M x M y 38430 22185
2 2
2 1
2 2
97707
1 ,
0
td
M
theo tiêu chuẩn lấy d2 = 30 mm
+Tại tiết diện 3 ( bánh răng 1 ) :
2 2
2 3
2 3
3 M x M y 82698 99102
2 2
2 1
2 3
155685
1 ,
0
td
M
theo tiêu chuẩn lấy d3 =34 mm
+Tại tiết diện 4 ( bánh răng 2 ) :
2 2
2 4
2 4
4 M x M y 59148 85523
2 2
2 1
2 4
112725
1 ,
0
td
M
+Tại tiết diện 5 ( ổ lăn 1 ) :
Vì tại ổ 1 không chịu mômen uốn và xoắn (hình vẽ) nên chọn đường kính giống như ổ 0
* Trục 2 :
Trang 39Với [ ]=48
+Tại tiết diện 2 ( bánh răng 3 ) :
2 2
2 0
2 0
2 M x M y 111389 296236
2 2
2 2
2 2
353591
1 ,
0
td
M
theo tiêu chuẩn lấy d2 =45 mm
+Tại tiết diện 3 ( bánh răng 5 ) :
2 2
2 3
2 3
3 M x M y 12336 636100
2 2
2 2
2 3
655469
1 ,
0
td
M
theo tiêu chuẩn lấy d3 =55 mm
+Tại tiết diện 4 ( bánh răng 4 ) :
Do tính chất đối xứng của chỗ lắp bánh răng 3 và 4 nên ta chọn đường kính chỗ lắp bánh răng 4 là: d4 =45 mm
+Tại tiết diện 1 và 5(ổ lăn 0 và ổ lăn 1):
Do momen uốn và momen xoắn bằng 0 nên ta chọn d=40 cho phù hợpvới chỗ lắp bánh răng 3 và 4
2 M x M y 202000 1100592
2 2
2 3
2 2
1 ,
0
td
M
theo tiêu chuẩn lấy d2 =80 mm
+Tại tiết diện 3 ( ổ lăn 1 ) :
2 2
2 3
2 3
3 M x M y 0 1091430
2 2
2 3
2 3
1525778
1 ,
Trang 40+Tại tiết diện 4 ( khớp nối ) :
2 1
2 4
1066198
1 ,
T¹i tiÕt diÖn qua 1-2(Chç lÆp b¸nh r¨ng 1) ta cã:
+M« men uèn toµn phÇn:
129074
2 2
129074
8 , 7860 2
100516
Trang 41Giới hạn mỏi xoắn:-1 =152,5(MPa)
Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTM
Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ
Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:
93 , 3 0 8 , 32 88 , 0 1
75 , 1
2 , 256
6 , 1
5 , 152
71 , 3 22 , 11 93 , 3
22 , 11 93 , 3
2 2
s s s
Trang 42Do S >[S] = (1,5 2,5) nªn trôc tho¶ m·n ®iÒu kiÖnuèn, xo¾n t¹i tiÕt diÖn 1-2.
*T¹i tiÕt diÖn qua 1-3 (chç l¾p b¸nh r¨ng 2) ta nhËnthÊy r»ng
+M« men uèn toµn phÇn:
) ( 103984
2 3
50258
HÖ sè tËp trung øng suÊt thùc tÕ, tra b¶ng (15.3) [CTM
Trang 43Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ
Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:
87 , 4 0 46 , 26 88 , 0 1
75 , 1
2 , 256
an toàn xét riêng ứng suất xoắn là:
4 , 22 2 , 3 05 , 0 2 , 3 77 , 0 1
6 , 1
5 , 152
76 , 7 4 , 22 87 , 4
4 , 22 87 , 4
2 2
s s s
Do S >[S] = (1,5 2,5) nên trục thoả mãn điều kiệnuốn, xoắn tại tiết diện 1-3
2.Kiểm nghiệm hệ số an toàn về mỏi của trục 2:
Nhận thấy có 2 tiết diện nguy hiểm là tiết diện qua
2-2 ,2-2-3 và 2-2-4
Do tiết diện 2-2 và tiết diện 2-4 là nh nhau nên ta chỉcần kiểm nghiệm tiết diện 2-2
Tại tiết diện qua 2-2 (chỗ lắp bánh răng 3) ta có:
+Mô men uốn toàn phần:
Trang 442 2
182074
T
(MPa)Trục làm bằng thép C45 nên ta có:
Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTM
Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ
Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:
Trang 4546 , 3 0 73 , 34 82 , 0 1
75 , 1
2 , 256
toµn xÐt riªng øng suÊt xo¾n lµ:
06 , 13 5 05 , 0 5 7 , 0 1
6 , 1
5 , 152
36 , 3 06 , 13 46 , 3
06 , 13 46 , 3
2 2
s s s
Do S >[S] = (1,5 2,5) nªn trôc tho¶ m·n ®iÒu kiÖnuèn, xo¾n t¹i tiÕt diÖn 2-2
*T¹i tiÕt diÖn qua 2-3 ta nhËn thÊy r»ng:
+M« men uèn toµn phÇn:
) ( 636220
2 3
182074
T
(MPa)Trôc lµm b»ng thÐp C45 nªn ta cã:
Trang 46Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTM
Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ
Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:
14 , 3 0 38,24 82 , 0 1
75 , 1
2 , 256
6 , 1
5 , 152
11 , 3 83 , 23 14 , 3
83 , 23 14 , 3
2 2
s s s
Do S >[S] = (1,5 2,5) nên trục thoả mãn điều kiệnuốn, xoắn tại tiết diện 2-3
Trang 473.KiÓm nghiÖm hÖ sè an toµn vÒ mái cña trôc 3:
NhËn thÊy cã 1 tiÕt diÖn nguy hiÓm lµ tiÕt diÖn qua
3-1 vµ tiÕt diÖn 3-2
-T¹i tiÕt diÖn qua 3-1 ( chç l¾p b¸nh r¨ng 6) ta cã:
+M« men uèn toµn phÇn:
1118976
2 2
HÖ sè tËp trung øng suÊt thùc tÕ, tra b¶ng (15.3)
Trang 48Tra bảng (15.2) [CTM II], ta có hệ số kích thớc =
Đối với thép Cácbon, hệ số ảnh hởng của ứng suất
Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ
Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:
49 , 5 0 86 , 21 82 , 0 1
75 , 1
2 , 256
an toàn xét riêng ứng suất xoắn là:
86 , 10 01 , 6 05 , 0 01 , 6 7 , 0 1
6 , 1
5 , 152
9 , 4 86 , 10 49 , 5
86 , 10 49 , 5
2 2
s s s
Do S >[S] = (1,5 2,5) nên trục thoả mãn điều kiệnuốn, xoắn tại tiết diện 3-1
-Tại tiết diện qua 3-2 ( chỗ lắp ổ lăn 1) ta có:
+Mô men uốn toàn phần:
1091430
2 2
Trang 49Vậy mô men cản uốn và cản xoắn là:
1231140
T
(MPa)Trục làm bằng thép C45 nên ta có:
Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTM
Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ
Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:
77 , 3 0 82 , 31 82 , 0 1
75 , 1
2 , 256
Trang 50MÆt kh¸c ë ®©y do a = m = max=8,97 Mpa nªn hÖ sè
an toµn xÐt riªng øng suÊt xo¾n lµ:
28 , 7 97 , 8 05 , 0 97 , 8 7 , 0 1
6 , 1
5 , 152
35 , 3 28 , 7 77 , 3
28 , 7 77 , 3
2 2
s s s
Do S >[S] = (1,5 2,5) nªn trôc tho¶ m·n ®iÒu kiÖnuèn, xo¾n t¹i tiÕt diÖn 3-2
1.TÝnh then cho trôc 1.
Tra b¶ng (9.2) [TKHDD I], theo tiªu chuÈn TCVN 2261-77
Trang 51mm do đó các thông số của then là: b = 8; h = 7; t1 = 4; t2
= 2,8; chọn chiều dài then l =22 mm
- Kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức (7.17) [TKCTM]:
Vậy then lắp trên trục 1 đã thoả mãn
2.Tính then cho trục 2
Tra bảng (9.1a) [TKHDD I], ta có với trục 2 thì đờngkính vị trí lắp then là d = 45 Để đồng nhất ta chọn then
chiều dài then l =35 mm
Trang 52- Kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức (9.1) [TKCTM]:
M dkl
Vậy then lắp trên trục 2 đã thoả mãn
3 Tính then cho trục 3
a.Với trục có đờng kính vị trí lắp then d = 65 mm Tra
bảng (9.1a) [TKHDD I], ta chọn then có các thông số : b =
- Kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức (7.17)[TKCTM]:
Trang 53Vậy then lắp trên trục 3 đã thoả mãn.
b Với trục có đờng kính vị trí lắp then d = 80 mm.
Tra bảng (9.1a) [TKHDD I], ta chọn then có các thông số : b =
- Kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức (7.17)[TKCTM]:
Trang 54=> 2.1118976 2
36,14 / 80.8,6.90
_Dựa theo tải trọng :
vì 2 lực dọc trục Fa1 và Fa2 triệt tiêu lẫn nhau
0 0,3
a r
Trang 55_Tính kiểm nghiệm hệ số tải trọng động :
+ Phản lực tổng hợp tại các ổ :
N F
F
F l xo2 yo2 876 , 9 2 84 2 881
N F
F
F l x y2 1379 , 4 2 954 2 1677
1
2 1
1 0
0
3
576 10
20000 480 60 10
.
h
L n
_ Dựa theo tải trọng :
Vì 2 lực dọc trục Fa3 và Fa4 triệt tiêu lẫn nhau
0 0,3
a r
+ Phản lực tổng hợp tại các ổ :
Trang 56N F
F
F l x y2 4778 2 428 , 5 2 4797
0
2 0
N F
F
F l x y2 4778 2 428 , 5 2 4797
1
2 1
20000 9 , 120 60 10
.
h
L n
_Dựa theo tải trọng :
vì 2 lực dọc trục Fa1 và Fa2 triệt tiêu lẫn nhau
0 0,3
a r
Trang 57_ Tính kiểm nghiệm hệ số tải trọng động :
+ Phản lực tại các ổ :
N F
F
F l x y2 6878 , 7 2 1262 , 5 2 6994
0
2 0
N F
F
F l x y2 10857 2 1262 , 5 2 10930
1
2 1
20000 5 , 36 60 10
.
h
L n
Trang 58_Nhiệm vụ : bảo đảm vị trí tương đối giữa các chi tiết và bộ phận máy, tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, đựng dầu bôi trơn, bảo vệ các chi tiết, tránh bụi bặm.
_Vật liệu dùng để đúc vỏ hộp giảm tốc là gang xám GX15-32
a.Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân :
_Bề mặt ghép của vỏ hộp đi qua đường tâm của các trục và song song với mặt đế
b.Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp :
+ Chiều dày thân và nắp :
_Chiều dày thân : 0 , 03 a W 3 0 , 03 230 3 9 , 9
04 , 0
_ Đường kính bu lông ghép nắp bích và thân, d3 :
Trang 59D3 =125 mm
D2 = 100 mmTrục 3 : D=125 mm
R2 1 , 3 2 1 , 3 15 19 , 5
lấy R2 =28 mm+Mặt đế hộp :
_Chiều dày khi không có phần lồi :
mm d
S1 ( 1 , 3 1 , 5 ) 1 ( 1 , 3 1 , 5 ) 20 26 30
lấy S1 = 28 mm _Bề rộng mặt đế hộp :
mm d
K1 3 1 3 20 60
mm K
q1 1 2 60 2 10 80
+Khe hở giữa các chi tiết :
_Giữa bánh răng với thành trong hộp :
>(1 1,2).=(1 1,2)10=10 12 lấy 12 mm
_Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp :
1≥ (3 5).=(3 5)10=30 50
Trang 60_Giữa mặt bên các bánh răng với nhau :
≥=10mm lấy 10 mm+Số lượng bu lông nền, Z :
sơ bộ chọn :
L =0,5.(daBR1+daBR3)+aw+2+
L =mm (chiều dài của hộp)
Z=(L+B)/(200…300) = (450+330)/(200 300)=2,6…3,9chọn Z = 4
B.Chọn các chi tiết liên quan đến hộp giảm tốc
Trang 61Để kiểm tra, quan sát các tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp , trên đỉnh hộp có làm cửa thăm, cửa thăm đợc đậy bằng nắp trên nắp có lỗ thông hơi.
Trang 6218 – 6 trang 93 sách tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khítập 2, chọn nút thông hơi có kích thớc cơ bản sau:
15
45
36
18
36
32
Sau một thời gian làm việc dầu bôi trơn chứa trong hộp
bị bẩn (do bụi bặm và do các hạt mài), hoặc bị biến chất,
do đó cần phải thay dầu mới Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có
lỗ tháo dầu, lỗ này đợc bịt kín bằng nút tháo dầu khi hộp giảm tốc làm việc, kích thớc nút tháo dầu chọn theo bảng 18– 7 trang 93 sách tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí
Trang 63Hình 15 Hình dạng và kích thớc nút tháo dầu trụ.
5.Kiểm tra mức dầu.
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu, que thăm dầu có kích thớc và kết cấu nh hình vẽ
6 Nắp ổ
Nắp ổ thờng đợc chế tạo bằng gang GX15-32